Thứ Bảy, 13 tháng 4, 2013

NSX-Tổng quan (3)


Tỉnh:.........
Mẫu số B02a-X
Phụ lục số 03.1

 
Huyện:......
(Ban hành theo TT  số: 146 /2011/TT-BTC
Xã:............
ngày 26/10/2011 của BTC)

BÁO CÁO TỔNG HỢP THU NGÂN SÁCH XÃ
 THEO NỘI DUNG KINH TẾ
Tháng..... năm 200...

Đơn vị tính: đồng




Thực hiện
So sánh
S
T
T

Nội dung

Mã số
Dự
toán
năm

Trong tháng

Luỹ kế từ đầu năm
thực hiện từ đầu năm với dự toán năm(%)
A
B
C
1
2
3
4

Tổng số thu ngân sách xã
100




A
Thu ngân sách xã đã qua Kho bạc
200




I
Các khoản thu 100%
300




1
Phí, lệ phí
320




2
Thu từ quĩ đất công ích và đất công
330




3
Thu từ hoạt động kinh tế và sự nghiệp
340




4
Đóng góp của nhân dân theo qui định
350




5
Đóng góp tự nguyện của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước
360




6
Thu kết dư ngân sách năm trước
380




7
Thu khác
390





.............





II
Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%)
400





Các khoản thu phân chia (1)





1
Thuế thu nhập cá nhân
420




2
Thuế nhà đất
430




3
Thuế môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh
440




4
Thuế sử dụng đất nông nghiệp thu từ hộ gia đình
450




5
Lệ phí trước bạ nhà, đất
460





Các khoản thu phân chia khác do tỉnh quy định






-






-





III
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
500




-
Thu bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên.
510




-
Thu bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp trên
520




IV
Viện trợ không hoàn lại trực tiếp cho xã (nếu có)
600




B
Thu ngân sách xã chưa qua Kho bạc
700




            (1) Chỉ áp dụng đối với cấp ngân sách xã, thị trấn
                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                                            

.........., ngày...... tháng...... năm 200...
Kế toán trưởng
Chủ tịch UBND xã
  (Ký, họ tên)
  (Ký, họ tên, đóng dấu)



Xác nhận của Kho bạc:

- Số thu ngân sách xã đã qua Kho bạc:.............

                Kế toán                                                             Giám đốc
(Ký, họ tên)                                                     (Ký, họ tên, đóng dấu)









Tỉnh:.........
Mẫu số B02b-X
Huyện:......
(Ban hành theo TT  số: 146 /2011/TT-BTC
Xã:............
ngày 26/10/2011 của BTC)
Phụ lục số 03.2

 

BÁO CÁO TỔNG HỢP CHI NGÂN SÁCH XÃ
 THEO NỘI DUNG KINH TẾ
Tháng..... năm 20...

                                                                                    Đơn vị tính: đồng




Thực hiện
So sánh
S
T
T

Nội dung

Mã số
 Dự
toán
năm

Trong tháng
Luỹ kế từ đầu năm
thực hiện từ đầu năm với dự toán năm (%)
A
B
C
1
2
3
4








Tổng chi ngân sách xã
100




A
Chi ngân sách xã đã qua Kho bạc
200




I
Chi đầu tư phát triển (1)
300




1
Chi đầu tư XDCB
310




2
Chi đầu tư phát triển khác
320




II
Chi thường xuyên
400




1
Chi công tác dân quân tự vệ, an ninh trật tự
410





- Chi dân quân tự vệ
411





- Chi an ninh trật tự
412




2
Sự nghiệp giáo dục
420




3
Sự nghiệp y tế
430




4
Sự nghiệp văn hoá, thông tin
440




5
Sự nghiệp thể dục thể thao
450




6
Sự nghiệp kinh tế
460





- SN giao thông
461





- SN nông - lâm - thuỷ lợi - hải sản
462





- SN thị chính
463





- Thương mại, dịch vụ
464





- Các sự nghiệp khác
465




7
Sự nghiệp xã hội
470





- Hưu xã và trợ cấp khác
471





- Trẻ mồ côi, người già không nơi nương tựa, cứu tế xã hội
472





- Khác
473




8
Chi sự nghiệp môi trường
474




9
Chi xây dựng đời sống ở khu dân cư, gia đình văn hoá
475




10
Chi quản lý nhà nước, Đảng,  Đoàn thể
480





Trong đó: Quỹ lương
481




10.1
Quản lý nhà nước
482




10.2
Đảng cộng sản Việt Nam
483




10.3
Mặt trận tổ quốc Việt Nam
484




10.4
Đoàn Thanh niên CSHCM
485




10.5
Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam
486




10.6
Hội Cựu chiến binh VN
487




10.7
Hội Nông dân VN
488




11
Chi khác
490




.....
..............
......




III
Dự phòng
400




B
Chi ngân sách xã chưa qua Kho bạc
600




1
Tạm ứng XDCB
610




2
Tạm chi
620




            (1) Chỉ áp dụng đối với ngân sách xã, thị trấn                                                                                                                                                                                         

..., ngày.......tháng...... năm 20.......
Kế toán trưởng
Chủ tịch UBND xã
(Ký, họ tên)    
 (Ký, họ tên, đóng dấu)




Xác nhận của Kho bạc:

- Số chi ngân sách xã đã qua Kho bạc:.............

               Kế toán                                                               Giám đốc
(Ký, họ tên)                                                     (Ký, họ tên, đóng dấu)









Phụ lục số 03.3

 
 


Tỉnh: .........
Mẫu số B03a - X
Huyện:.......
(Ban hành theo TT  số: 146 /2011/TT-BTC
Xã:.............
ngày 26/10/2011 của BTC)


BÁO CÁO QUYẾT TOÁN THU  NGÂN SÁCH XÃ THEO MỤC LỤC NSNN
Năm 20.....
                                                                                                 
Đơn vị tính: đồng

Chương
Mã nội dung kinh tế
Nội dung thu
Số quyết toán
1
2
3
4












Tổng thu


Tổng số  thu ngân sách xã bằng chữ: ............................................................           

...., ngày.....tháng.....năm 20.....
           



Xác nhận của Kho bạc
Kế toán trưởng
Chủ tịch UBND xã
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)




















Phụ lục số 03.4

 
 

Tỉnh: ..........
Mẫu số B03b - X
Huyện:........
(Ban hành theo TT  số: 146 /2011/TT-BTC
Xã:..............
ngày 26/10/2011 của BTC)


BÁO CÁO QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH  XÃ THEO MỤC LỤC NSNN

Năm 20.....              
                                                                                  Đơn vị tính: đồng
Chương
Mã ngành kinh tế
Mã nội dung kinh tế
Nội dung chi
Số tiền
1
2
3
4
5











Tổng  chi


Tổng số chi ngân sách xã bằng chữ:...............................................................                                  
                                                                               ....., ngày ... tháng....năm 20.....
Xác nhận của Kho bạc
Kế toán trưởng
Chủ tịch UBND xã
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)


















Phụ lục số 03.5

 
 

Tỉnh:............
Mẫu số B03c-X
Huyện:.........
(Ban hành theo TT  số: 146 /2011/TT-BTC
Xã:...............
ngày 26/10/2011 của BTC)


 BÁO CÁO TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH XÃ
THEO NỘI DUNG KINH TẾ
Năm 20....

                                                                                        Đơn vị tính: đồng
S
T
T
NỘI DUNG

Dự 
Quyết
(%) so s¸nh
M· 
to¸n n¨m
to¸n n¨m
QT/DT
số
Thu NSNN
Thu NSX
Thu NSNN
Thu NSX
Thu NSNN
Thu NSX
A
B
C
1
2
3
4
5
6










Tổng số thu ngân sách xã
100






I
Các khoản thu 100%
300






1
Phí, lệ phí
320






2
Thu từ quĩ đất công ích và đất công
330






3
Thu từ hoạt động kinh tế và sự nghiệp
340






4
Đóng góp của nhân dân theo qui định
350






5
Đóng góp tự nguyện của các tổ chức, cá nhân
360






6
Thu kết dư ngân sách năm trước
380






7
Thu khác
390







.............







II
Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%)
400







Các khoản thu phân chia (1)







1
Thuế thu nhập cá nhân
420






2
Thuế nhà đất
430






3
 Thuế môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh
440






4
Thuế sử dụng đất nông nghiệp thu từ hộ gia đình
450






5
Lệ phí trước bạ nhà, đất
460







Các khoản thu phân chia khác do tỉnh quy định








-








-








-








-







III
Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên
500






-
Thu bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên.
510






-
Thu bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp trên
520






IV
Viện trợ không hoàn lại trực tiếp cho xã (nếu có)
600






V
Thu chuyển nguồn năm trước chuyển sang (nếu có)
700






            (1) ChØ ¸p dông ®èi víi ng©n s¸ch x·, thÞ trÊn                      
                                                                

..., ngµy...... th¸ng...... n¨m 20.....
KÕ to¸n tr­ëng
Chñ tÞch UBND x·
(Ký, hä tªn)
(Ký, hä tªn, ®ãng dÊu)



Xác nhận của Kho bạc:

- Số thu ngân sách xã đã qua Kho bạc:.............

   Kế toán                                                                Giám đốc
(Ký, họ tên)                                                     (Ký, họ tên, đóng dấu)



Tỉnh:.........
Phụ lục số 03.6

 
Mẫu số B03d- X
Huyện:......
(Ban hành theo TT  số: 146 /2011/TT-BTC
Xã:............
ngày 26/10/2011 của BTC)


BÁO CÁO TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH XÃ
THEO NỘI DUNG KINH TẾ
Năm 20....

                                                                                                    Đơn vị tính: Đồng
STT
NộI DUNG
số
Dự
toán năm
Quyết
to¸n n¨m
(%)So s¸nh
QT/DT
A
B
C
1
2
3

Tæng chi ng©n s¸ch x·
100



I
Chi ®Çu t­ ph¸t triÓn (1)
300



1
Chi ®Çu t­ XDCB
310



2
Chi ®Çu t­ ph¸t triÓn kh¸c
320



II
Chi th­êng xuyªn
400



1
Chi c«ng t¸c d©n qu©n tù vÖ, an ninh trËt tù
410




- Chi dân quân tự vệ
411




- Chi an ninh trËt tù
412



2
Sù nghiÖp gi¸o dôc
420



3
Sù nghiÖp y tÕ
430



4
Sù nghiÖp v¨n ho¸, th«ng tin
440



5
Sù nghiÖp thÓ dôc thÓ thao
450



6
Sù nghiÖp kinh tÕ
460




- SN giao thông
461




- SN n«ng - l©m - thuû lîi - h¶i s¶n
462




- SN thÞ chÝnh
463




- Th­¬ng m¹i, dÞch vô
464




- C¸c sù nghiÖp kh¸c
465



7
Sù nghiÖp x· héi
470




- H­u x· vµ trî cÊp kh¸c
471




- Trẻ mồ côi, người già không nơi nương tựa, cứu tế xã hội
472




- Kh¸c
473



8
Chi sự nghiệp môi trường
474



9
Chi xây dựng đời sống ở khu dân cư, gia đình văn hóa
475



10
Chi qu¶n lý nhµ n­íc, §¶ng,            §oµn thÓ
480




Trong ®ã : Quü l­¬ng
481



10.1
Qu¶n lý nhµ n­íc
482



10.2
§¶ng céng s¶n ViÖt Nam
483



10.3
MÆt trËn tæ quèc ViÖt Nam
484



10.4
Đoàn Thanh niên CSHCM
485



10.5
Héi Phô n÷ ViÖt nam
486



10.6
Héi Cùu chiÕn binh VN
487



10.7
Héi N«ng d©n VN
488



11
Chi kh¸c
490



.....
..............
......



III
Chi chuyÓn nguån n¨m sau           (nÕu cã)
500



(1) Chỉ áp dụng đối với ngân sách xã, thị trấn                                                                                                                                                                                 

..., ngày..... .tháng...... năm 200...
Kế toán trưởng
Chủ tịch UBND xã
(Ký, họ tên)    
 (Ký, họ tên, đóng dấu)


Xác nhận của Kho bạc:
- Số chi ngân sách xã đã qua Kho bạc:.............
               Kế toán                                                                 Giám đốc
(Ký, họ tên)                                                     (Ký, họ tên, đóng dấu)
Phụ lục số 03.7

 
 










Tỉnh:.........

Mẫu số B07-X
Huyện:......

(Ban hành theo TT  số: 146 /2011/TT-BTC
Xã:............

ngày 26/10/2011 của BTC)
Phụ lục số 03.7

 
BẢNG ĐỐI CHIẾU DỰ TOÁN KINH PHÍ NGÂN SÁCH CẤP
THEO HÌNH THỨC RÚT DỰ TOÁN TẠI KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Quý..... năm .....
     
  PHẦN I- TỔNG HỢP TÌNH HÌNH DỰ TOÁN
Mã nguồn NS
Mã ngành
kinh tế
Dự toán năm trước
còn lại
Dự toán giao
trong năm (kể cả số điều chỉnh)
Dự toán được
sử dụng trong năm
Dự toán đã rút
Nộp khôi phục dự toán
Dự toán bị huỷ
Dự toán còn lại ở Kho bạc
Trong kỳ
Luỹ kế từ đầu năm
Trong
 kỳ
Luỹ kế từ đầu năm
A
B
1
2
3 = 1 + 2
4
5
6
7
8
9 = 3-5+7-8














































































































Cộng












PHẦN II- CHI TIẾT DỰ TOÁN ĐÃ CHI

Mã nguồn
NS
Mã ngành kinh tế
Mã nội dung
 kinh tế
Dự toán đã chi
Nộp khôi phục dự toán
Trong kỳ
Luỹ kế từ đầu năm
Trong kỳ
Luỹ kế từ đầu năm
A
B
C
1
2
3
4



















































































































Ủy ban nhân dân xã
Xác nhận của KBNN
Ngày…..tháng…..năm…..
Kế toán
Kế toán trưởng
Kế toán trưởng
Chủ tịch UBND xã
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)




Giải thích nội dung và phương pháp lập “Bảng đối chiếu dự toán kinh phí ngân sách cấp theo hình thức rút dự toán tại kho bạc nhà nước”  (Mẫu số B07- X)

1- Mục đích
Bảng đối chiếu dự toán kinh phí ngân sách cấp theo hình thức rút dự toán tại Kho bạc nhà nước được lập nhằm xác nhận tình hình dự toán được giao theo hình thức rút dự toán, dự toán đã rút và dự toán còn lại tại Kho bạc giữa xã với Kho bạc nhà nước nơi giao dịch. Bảng này do xã lập và Kho bạc nhà nước nơi xã giao dịch xem xét, xác nhận cho xã.

2- Căn cứ lập
Căn cứ lập Bảng đối chiếu dự toán kinh phí ngân sách cấp theo hình thức rút dự toán tại Kho bạc nhà nước là:
+ Bảng đối chiếu dự toán kinh phí ngân sách cấp theo hình thức rút dự toán tại Kho bạc nhà nước kỳ trước;
+ Quyết định giao dự toán  theo hình thức rút dự toán và Sổ theo dõi dự toán. 

3-  Nội dung và phương pháp lập
Phần I: Tổng hợp tình hình dự toán:
Cột A, B: Ghi rõ Mã nguồn ngân sách, Mã ngành kinh tế;
Cột 1: Ghi dự toán kinh phí năm trước còn lại ở Kho bạc nhà nước. Số liệu ghi cột này căn cứ vào số dự toán kinh phí năm trước còn lại được cơ quan có thẩm quyền cho phép chuyển qua năm sau;
Cột 2: Ghi dự toán kinh phí được giao trong năm: Số liệu để ghi vào các cột này là quyết định giao dự toán và quyết định giao bổ sung dự toán theo hình thức rút dự toán của cấp có thẩm quyền;
Cột 3: Ghi tổng số dự toán kinh phí được sử dụng trong năm bao gồm dự toán kinh phí năm trước còn lại chưa sử dụng được phép chuyển năm nay và dự toán kinh phí được giao trong năm (kể cả phần bổ sung) (Cột 3 = cột 1 + cột 2);
Cột 4: Ghi số dự toán đã rút trong kỳ, số liệu để ghi vào cột này căn cứ vào số liệu ghi ở cột 1, dòng cộng phát sinh, Phần II- Theo dõi nhận dự toán trên “Sổ theo dõi dự toán”;
Cột 5: Ghi số dự toán đã rút luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo, số liệu để ghi vào cột này căn cứ vào số liệu ghi ở cột 1, dòng luỹ kế từ đầu năm, Phần II- Theo dõi nhận dự toán trên  “Sổ theo dõi dự toán”;
Cột 6: Ghi số nộp khôi phục dự toán trong kỳ số liệu để ghi vào cột này căn cứ vào số liệu ghi ở cột 2, dòng cộng phát sinh, Phần II- Theo dõi nhận dự toán trên  “Sổ theo dõi dự toán”;
Cột 7: Ghi số nộp khôi phục dự toán luỹ kế từ đầu năm, số liệu để ghi vào cột này căn cứ vào số liệu ghi ở cột 2 dòng luỹ kế từ đầu năm Phần II- Theo dõi nhận dự toán trên  “Sổ theo dõi dự toán”;
Cột 8: Ghi số dự toán bị huỷ theo quyết định của cấp có thẩm quyền (bao gồm số dự toán đương nhiên bị huỷ và số dự toán không được xét chuyển) số liệu để ghi vào chỉ tiêu này căn cứ vào số liệu ghi ở cột 3, Phần II- Theo dõi nhận dự toán trên  “Sổ theo dõi dự toán”;
Cột 9: Ghi dự toán còn lại tại Kho bạc (cột 9 = cột 3 - cột 5 + cột 7 - cột 8)
Phần II- Chi tiết dự toán đã rút
Cột A, B, C: Ghi rõ Mã nguồn ngân sách, Mã ngành kinh tế, Mã nội dung kinh tế.
Cột 1: Ghi số dự toán đã rút theo hình thức rút dự toán trong kỳ chi tiết theo Mã ngành kinh tế, Mã nội dung kinh tế; số liệu để ghi vào cột này căn cứ vào số liệu ghi ở cột 1, dòng cộng phát sinh, Phần II- Theo dõi nhận dự toán trên “Sổ theo dõi dự toán”.
Cột 2: Ghi số dự toán đã rút theo hình thức rút dự toán luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo, số liệu để ghi vào cột này căn cứ vào số liệu ghi ở cột 1, dòng luỹ kế từ đầu năm, Phần II- Theo dõi nhận dự toán trên  “Sổ theo dõi dự toán”;
Cột 3: Ghi số dự toán đã nộp khôi phục trong kỳ chi tiết theo Mã ngành kinh tế, Mã nội dung kinh tế; số liệu để ghi vào cột này căn cứ vào số liệu ghi ở cột 2, dòng cộng phát sinh, Phần II- Theo dõi nhận dự toán trên “Sổ theo dõi dự toán”;
Cột 4: Ghi số dự toán đã nộp khôi phục luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo, số liệu để ghi vào cột này căn cứ vào số liệu ghi ở cột 2, dòng luỹ kế từ đầu năm, Phần II- Theo dõi nhận dự toán trên “Sổ theo dõi dự toán”.

Bảng đối chiếu lập thành 4 bản, kế toán trưởng (phụ trách kế toán) và Chủ tịch UBND xã  ký tên đóng dấu và chuyển ra Kho bạc đối chiếu. Sau khi Kho bạc nhà nước đối chiếu đảm bảo khớp đúng ký xác nhận và trả lại đơn vị 3 bản, xã lưu 1 bản, 1 bản gửi cấp trên, 1 bản gửi cơ quan tài chính.


Phụ lục số 03.8

 
 



Tỉnh:.........

Mẫu số B08-X
Huyện:......

(Ban hành theo TT  số: 146 /2011/TT-BTC
Xã:............

ngày 26/10/2011 của BTC)

BẢNG ĐỐI CHIẾU TÌNH HÌNH TẠM ỨNG
VÀ THANH TOÁN TẠM ỨNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH TẠI KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Quý ....năm ....

Đơn vị tính:.............
Mã ngành kinh tế
nội dung
Nội dung
Tạm ứng
còn lại
đầu kỳ
Rút tạm ứng tại KB
Thanh toán tạm ứng
Tạm ứng
còn lại cuối kỳ
kinh tế
Trong kỳ
Lũy kế từ
đầu năm
Trong kỳ
Lũy kế từ
đầu năm
A
B
C
1
2
3
4
5
6=1+3-5




























































Xác nhận của Kho bạc

Ngày....tháng.....năm.....
Kế toán
Kế toán trưởng

UBND xã
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Kế toán trưởng
Chủ tịch UBND xã



(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)


Giải thích nội dung và phương pháp lập “Bảng đối chiếu tình hình tạm ứng và thanh toán tạm ứng kinh phí ngân sách tại kho bạc nhà nước” (Mẫu số B08- X)

1- Mục đích: Bảng đối chiếu tình hình tạm ứng và thanh toán tạm ứng kinh phí ngân sách tại Kho bạc nhằm xác nhận tình hình tạm ứng và thanh toán tạm ứng kinh phí ngân sách giữa xã với Kho bạc nhà nước nơi giao dịch. Bảng này do xã lập và Kho bạc nhà nước nơi xã giao dịch xác nhận cho xã.
                             
2- Căn cứ lập
Căn cứ lập bảng đối chiếu tình hình sử dụng kinh phí ngân sách tại Kho bạc là:
+ Bảng đối chiếu này kỳ trước;
+ Sổ theo dõi tạm ứng kinh phí của Kho bạc nhà nước.

3 - Nội dung và phương pháp lập
- Cột A: Ghi Mã ngành kinh tế theo Mục lục NSNN.
- Cột B: Ghi Mã nội dung kinh tế theo Mục lục NSNN.
- Cột C- Nội dung: Ghi rõ nội dung tạm ứng trường hợp chưa giao dự toán và trường hợp đã giao dự toán nhưng chưa đủ điều kiện làm thủ tục thanh toán với KBNN
- Cột 1- Tạm ứng còn lại đầu kỳ: Ghi số dư tạm ứng kinh phí của Kho bạc còn lại đến đầu kỳ báo cáo. Số liệu ghi cột này căn cứ vào cột 6 của Bảng đối chiếu này kỳ trước.
- Cột 2- Rút tạm ứng trong kỳ: Ghi số kinh phí  xã đã nhận tạm ứng của Kho bạc trong kỳ. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này căn cứ vào số liệu tổng cộng của cột 5 trên  Sổ theo dõi tạm ứng của Kho bạc.
- Cột 3- Rút tạm ứng lũy kế từ đầu năm: Ghi số kinh phí xã đã nhận tạm ứng của Kho bạc từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo khi dự toán kinh phí chưa được giao hoặc dự toán đã được giao nhưng chưa có đủ điều kiện để thanh toán. Số liệu để ghi vào cột  này được căn cứ vào số liệu ghi ở cột 2 của báo cáo này kỳ này cộng (+) số liệu ghi ở cột 3 của báo cáo này kỳ trước.
- Cột 4- Thanh toán tạm ứng trong kỳ: Ghi số thanh toán tạm ứng kinh phí với kho bạc trong kỳ, số liệu để ghi vào cột này căn cứ vào số tiền dòng tổng cộng cột 6 trên Sổ theo dõi tạm ứng của Kho bạc.
- Cột 5- Thanh toán tạm ứng luỹ kế từ đầu năm: Ghi số thanh toán tạm ứng kinh phí với Kho bạc luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo. Số liệu để ghi vào cột này được căn cứ vào số liệu ghi ở cột 4 của báo cáo này kỳ này cộng (+) số liệu ghi ở cột 5 của báo cáo này kỳ trước.
- Cột 6- Tạm ứng còn lại cuối kỳ: Ghi số dư tạm ứng của Kho bạc còn lại đến cuối kỳ báo cáo. Số liệu để ghi vào cột này bằng số tiền dòng tổng cộng cột 7 trên Sổ theo dõi tạm ứng của Kho bạc.
Bảng đối chiếu lập thành 4 bản, kế toán trưởng (phụ trách kế toán) và Chủ tịch UBND xã ký tên đóng dấu và chuyển ra Kho bạc đối chiếu. Kho bạc sau khi đối chiếu ký xác nhận và trả lại đơn vị 3 bản,  xã lưu 1 bản, 1 bản gửi cấp trên, 1 bản gửi cơ quan tài chính.
















Phụ lục số 03.09

 
 

Tỉnh:.........

Mẫu số B09-X
Huyện:......

(Ban hành theo TT  số: 146 /2011/TT-BTC
Xã:............

ngày 26/10/2011 của BTC)

BẢN  XÁC NHẬN SỐ DƯ TÀI KHOẢN TIỀN GỬI TẠI KBNN
Tháng (Quý)..... năm .....

Tên tài khoản:............................................................
Số hiệu Tài khoản:.....................................................

Diễn giải
Số liệu tại xã
Số liệu tại KBNN
Chênh lệch
Nguyên nhân
A
1
2
3
4
- Số dư đầu kỳ




- Phát sinh tăng trong kỳ




- Phát sinh giảm trong kỳ




- Số dư cuối kỳ







Ngày…..tháng…..năm…..
Xác nhận của KBNN
Ủy ban nhân dân xã
Kế toán
Kế toán trưởng
Kế toán trưởng
Chủ tịch UBND xã
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)


Giải thích nội dung và phương pháp lập “Bản xác nhận số dư tài khoản tiền gửi tại KBNN” (Mẫu số B09- X)


1- Mục đích
Bản xác nhận số dư tài khoản tiền gửi tại KBNN được lập nhằm xác nhận số dư tài khoản tiền gửi xã mở tại Kho bạc nhà nước nơi giao dịch. Bảng này do xã lập và Kho bạc nhà nước nơi xã giao dịch xem xét, xác nhận cho xã.

2- Căn cứ lập
Căn cứ lập Bảng đối chiếu số dư tài khoản tiền gửi là:
+ Bản xác nhận số dư tài khoản tiền gửi tại KBNN kỳ trước;
+ Sổ theo dõi tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc.            

3- Nội dung và phương pháp lập
Xã có bao nhiêu tài khoản tiền gửi mở tại KBNN thì xã phải lập bấy nhiêu bản xác nhận số dư của từng  tài khoản tiền gửi.
Cột A: Ghi số dư đầu kỳ, số phát sinh tăng trong kỳ, số phát sinh giảm trong kỳ và số dư còn lại cuối kỳ của tài khoản tiền gửi.
Cột 1: Ghi số liệu số dư đầu kỳ, số phát sinh tăng trong kỳ, số phát sinh giảm trong kỳ và số dư còn lại cuối kỳ của tài khoản tiền gửi tại xã
Cột 2: Ghi số liệu số dư đầu kỳ, số phát sinh tăng trong kỳ, số phát sinh giảm trong kỳ và số dư còn lại cuối kỳ của tài khoản tiền gửi tại KBNN
Sau khi đối chiếu giữa số liệu tại xã với số liệu tại KBNN, có chênh lệch phản ánh vào cột 3, trong đó chênh lệch tăng ghi dương (+); chênh lệch giảm ghi âm (-) và xác định rõ nguyên nhân để ghi vào cột 4.
Bản xác nhận số dư tài khoản tiền gửi tại KBNN lập thành 4 bản, kế toán trưởng (Phụ trách kế toán) và Chủ tịch UBND xã ký tên đóng dấu và chuyển ra Kho bạc đối chiếu. Sau khi Kho bạc nhà nước đối chiếu đảm bảo khớp đúng ký xác nhận và trả lại xã 3 bản, xã lưu 1 bản, 1 bản gửi cấp trên, 1 bản gửi cơ quan tài chính.


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét