| Tỉnh:......... | Mẫu số B02a-X
| ||
| Huyện:...... | (Ban hành theo TT số: 146 /2011/TT-BTC | ||
| Xã:............ | ngày 26/10/2011 của BTC) |
BÁO CÁO TỔNG HỢP THU NGÂN SÁCH XÃ
THEO NỘI DUNG KINH TẾ
Tháng..... năm 200...
Đơn vị tính: đồng
| | | | | Thực hiện | So sánh | |
| S T T | Nội dung | Mã số | Dự toán năm | Trong tháng | Luỹ kế từ đầu năm | thực hiện từ đầu năm với dự toán năm(%) |
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 |
| | Tổng số thu ngân sách xã | 100 | | | | |
| A | Thu ngân sách xã đã qua Kho bạc | 200 | | | | |
| I | Các khoản thu 100% | 300 | | | | |
| 1 | Phí, lệ phí | 320 | | | | |
| 2 | Thu từ quĩ đất công ích và đất công | 330 | | | | |
| 3 | Thu từ hoạt động kinh tế và sự nghiệp | 340 | | | | |
| 4 | Đóng góp của nhân dân theo qui định | 350 | | | | |
| 5 | Đóng góp tự nguyện của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước | 360 | | | | |
| 6 | Thu kết dư ngân sách năm trước | 380 | | | | |
| 7 | Thu khác | 390 | | | | |
| | ............. | | | | | |
| II | Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) | 400 | | | | |
| | Các khoản thu phân chia (1) | | | | | |
| 1 | Thuế thu nhập cá nhân | 420 | | | | |
| 2 | Thuế nhà đất | 430 | | | | |
| 3 | Thuế môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh | 440 | | | | |
| 4 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp thu từ hộ gia đình | 450 | | | | |
| 5 | Lệ phí trước bạ nhà, đất | 460 | | | | |
| | Các khoản thu phân chia khác do tỉnh quy định | | | | | |
| | - | | | | | |
| | - | | | | | |
| III | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | 500 | | | | |
| - | Thu bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên. | 510 | | | | |
| - | Thu bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp trên | 520 | | | | |
| IV | Viện trợ không hoàn lại trực tiếp cho xã (nếu có) | 600 | | | | |
| B | Thu ngân sách xã chưa qua Kho bạc | 700 | | | | |
(1) Chỉ áp dụng đối với cấp ngân sách xã, thị trấn
| | .........., ngày...... tháng...... năm 200... |
| Kế toán trưởng | Chủ tịch UBND xã |
| (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên, đóng dấu) |
Xác nhận của Kho bạc:
- Số thu ngân sách xã đã qua Kho bạc:.............
Kế toán Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
| Tỉnh:......... | Mẫu số B02b-X |
| Huyện:...... | (Ban hành theo TT số: 146 /2011/TT-BTC |
| Xã:............ | ngày 26/10/2011 của BTC) |
|
BÁO CÁO TỔNG HỢP CHI NGÂN SÁCH XÃ
THEO NỘI DUNG KINH TẾ
Tháng..... năm 20...
Đơn vị tính: đồng
| | | | | Thực hiện | So sánh | |
| S T T | Nội dung | Mã số | Dự toán năm | Trong tháng | Luỹ kế từ đầu năm | thực hiện từ đầu năm với dự toán năm (%) |
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 |
| | | | | | | |
| | Tổng chi ngân sách xã | 100 | | | | |
| A | Chi ngân sách xã đã qua Kho bạc | 200 | | | | |
| I | Chi đầu tư phát triển (1) | 300 | | | | |
| 1 | Chi đầu tư XDCB | 310 | | | | |
| 2 | Chi đầu tư phát triển khác | 320 | | | | |
| II | Chi thường xuyên | 400 | | | | |
| 1 | Chi công tác dân quân tự vệ, an ninh trật tự | 410 | | | | |
| | - Chi dân quân tự vệ | 411 | | | | |
| | - Chi an ninh trật tự | 412 | | | | |
| 2 | Sự nghiệp giáo dục | 420 | | | | |
| 3 | Sự nghiệp y tế | 430 | | | | |
| 4 | Sự nghiệp văn hoá, thông tin | 440 | | | | |
| 5 | Sự nghiệp thể dục thể thao | 450 | | | | |
| 6 | Sự nghiệp kinh tế | 460 | | | | |
| | - SN giao thông | 461 | | | | |
| | - SN nông - lâm - thuỷ lợi - hải sản | 462 | | | | |
| | - SN thị chính | 463 | | | | |
| | - Thương mại, dịch vụ | 464 | | | | |
| | - Các sự nghiệp khác | 465 | | | | |
| 7 | Sự nghiệp xã hội | 470 | | | | |
| | - Hưu xã và trợ cấp khác | 471 | | | | |
| | - Trẻ mồ côi, người già không nơi nương tựa, cứu tế xã hội | 472 | | | | |
| | - Khác | 473 | | | | |
| 8 | Chi sự nghiệp môi trường | 474 | | | | |
| 9 | Chi xây dựng đời sống ở khu dân cư, gia đình văn hoá | 475 | | | | |
| 10 | Chi quản lý nhà nước, Đảng, Đoàn thể | 480 | | | | |
| | Trong đó: Quỹ lương | 481 | | | | |
| 10.1 | Quản lý nhà nước | 482 | | | | |
| 10.2 | Đảng cộng sản Việt | 483 | | | | |
| 10.3 | Mặt trận tổ quốc Việt | 484 | | | | |
| 10.4 | Đoàn Thanh niên CSHCM | 485 | | | | |
| 10.5 | Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam | 486 | | | | |
| 10.6 | Hội Cựu chiến binh VN | 487 | | | | |
| 10.7 | Hội Nông dân VN | 488 | | | | |
| 11 | Chi khác | 490 | | | | |
| ..... | .............. | ...... | | | | |
| III | Dự phòng | 400 | | | | |
| B | Chi ngân sách xã chưa qua Kho bạc | 600 | | | | |
| 1 | Tạm ứng XDCB | 610 | | | | |
| 2 | Tạm chi | 620 | | | | |
(1) Chỉ áp dụng đối với ngân sách xã, thị trấn
| | ..., ngày.......tháng...... năm 20....... |
| Kế toán trưởng | Chủ tịch UBND xã |
| (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên, đóng dấu) |
Xác nhận của Kho bạc:
- Số chi ngân sách xã đã qua Kho bạc:.............
Kế toán Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
|
| Tỉnh: ......... | Mẫu số B03a - X |
| Huyện:....... | (Ban hành theo TT số: 146 /2011/TT-BTC |
| Xã:............. | ngày 26/10/2011 của BTC) |
BÁO CÁO QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH XÃ THEO MỤC LỤC NSNN
Năm 20.....
Đơn vị tính: đồng
| Chương | Mã nội dung kinh tế | Nội dung thu | Số quyết toán |
| 1 | 2 | 3 | 4 |
| | | | |
| | | Tổng thu | |
Tổng số thu ngân sách xã bằng chữ: ............................................................
...., ngày.....tháng.....năm 20.....
| | | |
| Xác nhận của Kho bạc | Kế toán trưởng | Chủ tịch UBND xã |
| (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên, đóng dấu) |
|
| Tỉnh: .......... | Mẫu số B03b - X |
| Huyện:........ | (Ban hành theo TT số: 146 /2011/TT-BTC |
| Xã:.............. | ngày 26/10/2011 của BTC) |
BÁO CÁO QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH XÃ THEO MỤC LỤC NSNN
Năm 20.....
Đơn vị tính: đồng
| Chương | Mã ngành kinh tế | Mã nội dung kinh tế | Nội dung chi | Số tiền |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| | | | | |
| | | | Tổng chi | |
Tổng số chi ngân sách xã bằng chữ:...............................................................
....., ngày ... tháng....năm 20.....
| Xác nhận của Kho bạc | Kế toán trưởng | Chủ tịch UBND xã |
| (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên, đóng dấu) |
|
| Tỉnh:............ | Mẫu số B03c-X |
| Huyện:......... | (Ban hành theo TT số: 146 /2011/TT-BTC |
| Xã:............... | ngày 26/10/2011 của BTC) |
BÁO CÁO TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH XÃ
THEO NỘI DUNG KINH TẾ
Năm 20....
Đơn vị tính: đồng
| S T T | NỘI DUNG | | Dự | Quyết | (%) so s¸nh | |||
| M· | to¸n n¨m | to¸n n¨m | QT/DT | |||||
| số | Thu NSNN | Thu NSX | Thu NSNN | Thu NSX | Thu NSNN | Thu NSX | ||
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| | | | | | | | | |
| | Tổng số thu ngân sách xã | 100 | | | | | | |
| I | Các khoản thu 100% | 300 | | | | | | |
| 1 | Phí, lệ phí | 320 | | | | | | |
| 2 | Thu từ quĩ đất công ích và đất công | 330 | | | | | | |
| 3 | Thu từ hoạt động kinh tế và sự nghiệp | 340 | | | | | | |
| 4 | Đóng góp của nhân dân theo qui định | 350 | | | | | | |
| 5 | Đóng góp tự nguyện của các tổ chức, cá nhân | 360 | | | | | | |
| 6 | Thu kết dư ngân sách năm trước | 380 | | | | | | |
| 7 | Thu khác | 390 | | | | | | |
| | ............. | | | | | | | |
| II | Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ phần trăm (%) | 400 | | | | | | |
| | Các khoản thu phân chia (1) | | | | | | | |
| 1 | Thuế thu nhập cá nhân | 420 | | | | | | |
| 2 | Thuế nhà đất | 430 | | | | | | |
| 3 | Thuế môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh | 440 | | | | | | |
| 4 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp thu từ hộ gia đình | 450 | | | | | | |
| 5 | Lệ phí trước bạ nhà, đất | 460 | | | | | | |
| | Các khoản thu phân chia khác do tỉnh quy định | | | | | | | |
| | - | | | | | | | |
| | - | | | | | | | |
| | - | | | | | | | |
| | - | | | | | | | |
| III | Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên | 500 | | | | | | |
| - | Thu bổ sung cân đối từ ngân sách cấp trên. | 510 | | | | | | |
| - | Thu bổ sung có mục tiêu từ ngân sách cấp trên | 520 | | | | | | |
| IV | Viện trợ không hoàn lại trực tiếp cho xã (nếu có) | 600 | | | | | | |
| V | Thu chuyển nguồn năm trước chuyển sang (nếu có) | 700 | | | | | | |
(1) ChØ ¸p dông ®èi víi ng©n s¸ch x·, thÞ trÊn
| | ..., ngµy...... th¸ng...... n¨m 20..... |
| KÕ to¸n trëng | Chñ tÞch UBND x· |
| (Ký, hä tªn) | (Ký, hä tªn, ®ãng dÊu) |
Xác nhận của Kho bạc:
- Số thu ngân sách xã đã qua Kho bạc:.............
Kế toán Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
| Tỉnh:......... |
| ||
| Huyện:...... | (Ban hành theo TT số: 146 /2011/TT-BTC | ||
| Xã:............ | ngày 26/10/2011 của BTC) |
BÁO CÁO TỔNG HỢP QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH XÃ
THEO NỘI DUNG KINH TẾ
Năm 20....
Đơn vị tính: Đồng
| STT | NộI DUNG | Mã số | Dự toán năm | Quyết to¸n n¨m | (%)So s¸nh |
| QT/DT | |||||
| A | B | C | 1 | 2 | 3 |
| | Tæng chi ng©n s¸ch x· | 100 | | | |
| I | Chi ®Çu t ph¸t triÓn (1) | 300 | | | |
| 1 | Chi ®Çu t XDCB | 310 | | | |
| 2 | Chi ®Çu t ph¸t triÓn kh¸c | 320 | | | |
| II | Chi thêng xuyªn | 400 | | | |
| 1 | Chi c«ng t¸c d©n qu©n tù vÖ, an ninh trËt tù | 410 | | | |
| | - Chi dân quân tự vệ | 411 | | | |
| | - Chi an ninh trËt tù | 412 | | | |
| 2 | Sù nghiÖp gi¸o dôc | 420 | | | |
| 3 | Sù nghiÖp y tÕ | 430 | | | |
| 4 | Sù nghiÖp v¨n ho¸, th«ng tin | 440 | | | |
| 5 | Sù nghiÖp thÓ dôc thÓ thao | 450 | | | |
| 6 | Sù nghiÖp kinh tÕ | 460 | | | |
| | - SN giao thông | 461 | | | |
| | - SN n«ng - l©m - thuû lîi - h¶i s¶n | 462 | | | |
| | - SN thÞ chÝnh | 463 | | | |
| | - Th¬ng m¹i, dÞch vô | 464 | | | |
| | - C¸c sù nghiÖp kh¸c | 465 | | | |
| 7 | Sù nghiÖp x· héi | 470 | | | |
| | - Hu x· vµ trî cÊp kh¸c | 471 | | | |
| | - Trẻ mồ côi, người già không nơi nương tựa, cứu tế xã hội | 472 | | | |
| | - Kh¸c | 473 | | | |
| 8 | Chi sự nghiệp môi trường | 474 | | | |
| 9 | Chi xây dựng đời sống ở khu dân cư, gia đình văn hóa | 475 | | | |
| 10 | Chi qu¶n lý nhµ níc, §¶ng, §oµn thÓ | 480 | | | |
| | Trong ®ã : Quü l¬ng | 481 | | | |
| 10.1 | Qu¶n lý nhµ níc | 482 | | | |
| 10.2 | §¶ng céng s¶n ViÖt | 483 | | | |
| 10.3 | MÆt trËn tæ quèc ViÖt Nam | 484 | | | |
| 10.4 | Đoàn Thanh niên CSHCM | 485 | | | |
| 10.5 | Héi Phô n÷ ViÖt nam | 486 | | | |
| 10.6 | Héi Cùu chiÕn binh VN | 487 | | | |
| 10.7 | Héi N«ng d©n VN | 488 | | | |
| 11 | Chi kh¸c | 490 | | | |
| ..... | .............. | ...... | | | |
| III | Chi chuyÓn nguån n¨m sau (nÕu cã) | 500 | | | |
(1) Chỉ áp dụng đối với ngân sách xã, thị trấn
| | ..., ngày..... .tháng...... năm 200... |
| Kế toán trưởng | Chủ tịch UBND xã |
| (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên, đóng dấu) |
Xác nhận của Kho bạc:
- Số chi ngân sách xã đã qua Kho bạc:.............
Kế toán Giám đốc
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)
|
| Tỉnh:......... | | Mẫu số B07-X |
| Huyện:...... | | (Ban hành theo TT số: 146 /2011/TT-BTC |
| Xã:............ | | ngày 26/10/2011 của BTC) |
|
BẢNG ĐỐI CHIẾU DỰ TOÁN KINH PHÍ NGÂN SÁCH CẤP
THEO HÌNH THỨC RÚT DỰ TOÁN TẠI KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Quý..... năm .....
PHẦN I- TỔNG HỢP TÌNH HÌNH DỰ TOÁN
| Mã nguồn NS | Mã ngành kinh tế | Dự toán năm trước còn lại | Dự toán giao trong năm (kể cả số điều chỉnh) | Dự toán được sử dụng trong năm | Dự toán đã rút | Nộp khôi phục dự toán | Dự toán bị huỷ | Dự toán còn lại ở Kho bạc | ||
| Trong kỳ | Luỹ kế từ đầu năm | Trong kỳ | Luỹ kế từ đầu năm | |||||||
| A | B | 1 | 2 | 3 = 1 + 2 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 = 3-5+7-8 |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
| Cộng | | | | | | | | | | |
PHẦN II- CHI TIẾT DỰ TOÁN ĐÃ CHI
| Mã nguồn NS | Mã ngành kinh tế | Mã nội dung kinh tế | Dự toán đã chi | Nộp khôi phục dự toán | ||
| Trong kỳ | Luỹ kế từ đầu năm | Trong kỳ | Luỹ kế từ đầu năm | |||
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | | | | | | |
| | Ủy ban nhân dân xã | ||
| Xác nhận của KBNN | Ngày…..tháng…..năm….. | ||
| Kế toán | Kế toán trưởng | Kế toán trưởng | Chủ tịch UBND xã |
| (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên, đóng dấu) | (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên, đóng dấu) |
Giải thích nội dung và phương pháp lập “Bảng đối chiếu dự toán kinh phí ngân sách cấp theo hình thức rút dự toán tại kho bạc nhà nước” (Mẫu số B07- X)
1- Mục đích
Bảng đối chiếu dự toán kinh phí ngân sách cấp theo hình thức rút dự toán tại Kho bạc nhà nước được lập nhằm xác nhận tình hình dự toán được giao theo hình thức rút dự toán, dự toán đã rút và dự toán còn lại tại Kho bạc giữa xã với Kho bạc nhà nước nơi giao dịch. Bảng này do xã lập và Kho bạc nhà nước nơi xã giao dịch xem xét, xác nhận cho xã.
2- Căn cứ lập
Căn cứ lập Bảng đối chiếu dự toán kinh phí ngân sách cấp theo hình thức rút dự toán tại Kho bạc nhà nước là:
+ Bảng đối chiếu dự toán kinh phí ngân sách cấp theo hình thức rút dự toán tại Kho bạc nhà nước kỳ trước;
+ Quyết định giao dự toán theo hình thức rút dự toán và Sổ theo dõi dự toán.
3- Nội dung và phương pháp lập
Phần I: Tổng hợp tình hình dự toán:
Cột A, B: Ghi rõ Mã nguồn ngân sách, Mã ngành kinh tế;
Cột 1: Ghi dự toán kinh phí năm trước còn lại ở Kho bạc nhà nước. Số liệu ghi cột này căn cứ vào số dự toán kinh phí năm trước còn lại được cơ quan có thẩm quyền cho phép chuyển qua năm sau;
Cột 2: Ghi dự toán kinh phí được giao trong năm: Số liệu để ghi vào các cột này là quyết định giao dự toán và quyết định giao bổ sung dự toán theo hình thức rút dự toán của cấp có thẩm quyền;
Cột 3: Ghi tổng số dự toán kinh phí được sử dụng trong năm bao gồm dự toán kinh phí năm trước còn lại chưa sử dụng được phép chuyển năm nay và dự toán kinh phí được giao trong năm (kể cả phần bổ sung) (Cột 3 = cột 1 + cột 2);
Cột 4: Ghi số dự toán đã rút trong kỳ, số liệu để ghi vào cột này căn cứ vào số liệu ghi ở cột 1, dòng cộng phát sinh, Phần II- Theo dõi nhận dự toán trên “Sổ theo dõi dự toán”;
Cột 5: Ghi số dự toán đã rút luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo, số liệu để ghi vào cột này căn cứ vào số liệu ghi ở cột 1, dòng luỹ kế từ đầu năm, Phần II- Theo dõi nhận dự toán trên “Sổ theo dõi dự toán”;
Cột 6: Ghi số nộp khôi phục dự toán trong kỳ số liệu để ghi vào cột này căn cứ vào số liệu ghi ở cột 2, dòng cộng phát sinh, Phần II- Theo dõi nhận dự toán trên “Sổ theo dõi dự toán”;
Cột 7: Ghi số nộp khôi phục dự toán luỹ kế từ đầu năm, số liệu để ghi vào cột này căn cứ vào số liệu ghi ở cột 2 dòng luỹ kế từ đầu năm Phần II- Theo dõi nhận dự toán trên “Sổ theo dõi dự toán”;
Cột 8: Ghi số dự toán bị huỷ theo quyết định của cấp có thẩm quyền (bao gồm số dự toán đương nhiên bị huỷ và số dự toán không được xét chuyển) số liệu để ghi vào chỉ tiêu này căn cứ vào số liệu ghi ở cột 3, Phần II- Theo dõi nhận dự toán trên “Sổ theo dõi dự toán”;
Cột 9: Ghi dự toán còn lại tại Kho bạc (cột 9 = cột 3 - cột 5 + cột 7 - cột 8)
Phần II- Chi tiết dự toán đã rút
Cột A, B, C: Ghi rõ Mã nguồn ngân sách, Mã ngành kinh tế, Mã nội dung kinh tế.
Cột 1: Ghi số dự toán đã rút theo hình thức rút dự toán trong kỳ chi tiết theo Mã ngành kinh tế, Mã nội dung kinh tế; số liệu để ghi vào cột này căn cứ vào số liệu ghi ở cột 1, dòng cộng phát sinh, Phần II- Theo dõi nhận dự toán trên “Sổ theo dõi dự toán”.
Cột 2: Ghi số dự toán đã rút theo hình thức rút dự toán luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo, số liệu để ghi vào cột này căn cứ vào số liệu ghi ở cột 1, dòng luỹ kế từ đầu năm, Phần II- Theo dõi nhận dự toán trên “Sổ theo dõi dự toán”;
Cột 3: Ghi số dự toán đã nộp khôi phục trong kỳ chi tiết theo Mã ngành kinh tế, Mã nội dung kinh tế; số liệu để ghi vào cột này căn cứ vào số liệu ghi ở cột 2, dòng cộng phát sinh, Phần II- Theo dõi nhận dự toán trên “Sổ theo dõi dự toán”;
Cột 4: Ghi số dự toán đã nộp khôi phục luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo, số liệu để ghi vào cột này căn cứ vào số liệu ghi ở cột 2, dòng luỹ kế từ đầu năm, Phần II- Theo dõi nhận dự toán trên “Sổ theo dõi dự toán”.
Bảng đối chiếu lập thành 4 bản, kế toán trưởng (phụ trách kế toán) và Chủ tịch UBND xã ký tên đóng dấu và chuyển ra Kho bạc đối chiếu. Sau khi Kho bạc nhà nước đối chiếu đảm bảo khớp đúng ký xác nhận và trả lại đơn vị 3 bản, xã lưu 1 bản, 1 bản gửi cấp trên, 1 bản gửi cơ quan tài chính.
|
| Tỉnh:......... | | Mẫu số B08-X |
| Huyện:...... | | (Ban hành theo TT số: 146 /2011/TT-BTC |
| Xã:............ | | ngày 26/10/2011 của BTC) |
BẢNG ĐỐI CHIẾU TÌNH HÌNH TẠM ỨNG
VÀ THANH TOÁN TẠM ỨNG KINH PHÍ NGÂN SÁCH TẠI KHO BẠC NHÀ NƯỚC
Quý ....năm ....
Đơn vị tính:.............
| Mã ngành kinh tế | Mã nội dung | Nội dung | Tạm ứng còn lại đầu kỳ | Rút tạm ứng tại KB | Thanh toán tạm ứng | Tạm ứng còn lại cuối kỳ | ||
| kinh tế | Trong kỳ | Lũy kế từ đầu năm | Trong kỳ | Lũy kế từ đầu năm | ||||
| A | B | C | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6=1+3-5 |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| | | | | | | | | |
| Xác nhận của Kho bạc | | Ngày....tháng.....năm..... | ||
| Kế toán | Kế toán trưởng | | UBND xã | |
| (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên, đóng dấu) | | Kế toán trưởng | Chủ tịch UBND xã |
| | | | (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên, đóng dấu) |
Giải thích nội dung và phương pháp lập “Bảng đối chiếu tình hình tạm ứng và thanh toán tạm ứng kinh phí ngân sách tại kho bạc nhà nước” (Mẫu số B08- X)
1- Mục đích: Bảng đối chiếu tình hình tạm ứng và thanh toán tạm ứng kinh phí ngân sách tại Kho bạc nhằm xác nhận tình hình tạm ứng và thanh toán tạm ứng kinh phí ngân sách giữa xã với Kho bạc nhà nước nơi giao dịch. Bảng này do xã lập và Kho bạc nhà nước nơi xã giao dịch xác nhận cho xã.
2- Căn cứ lập
Căn cứ lập bảng đối chiếu tình hình sử dụng kinh phí ngân sách tại Kho bạc là:
+ Bảng đối chiếu này kỳ trước;
+ Sổ theo dõi tạm ứng kinh phí của Kho bạc nhà nước.
3 - Nội dung và phương pháp lập
- Cột A: Ghi Mã ngành kinh tế theo Mục lục NSNN.
- Cột B: Ghi Mã nội dung kinh tế theo Mục lục NSNN.
- Cột C- Nội dung: Ghi rõ nội dung tạm ứng trường hợp chưa giao dự toán và trường hợp đã giao dự toán nhưng chưa đủ điều kiện làm thủ tục thanh toán với KBNN
- Cột 1- Tạm ứng còn lại đầu kỳ: Ghi số dư tạm ứng kinh phí của Kho bạc còn lại đến đầu kỳ báo cáo. Số liệu ghi cột này căn cứ vào cột 6 của Bảng đối chiếu này kỳ trước.
- Cột 2- Rút tạm ứng trong kỳ: Ghi số kinh phí xã đã nhận tạm ứng của Kho bạc trong kỳ. Số liệu để ghi vào chỉ tiêu này căn cứ vào số liệu tổng cộng của cột 5 trên Sổ theo dõi tạm ứng của Kho bạc.
- Cột 3- Rút tạm ứng lũy kế từ đầu năm: Ghi số kinh phí xã đã nhận tạm ứng của Kho bạc từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo khi dự toán kinh phí chưa được giao hoặc dự toán đã được giao nhưng chưa có đủ điều kiện để thanh toán. Số liệu để ghi vào cột này được căn cứ vào số liệu ghi ở cột 2 của báo cáo này kỳ này cộng (+) số liệu ghi ở cột 3 của báo cáo này kỳ trước.
- Cột 4- Thanh toán tạm ứng trong kỳ: Ghi số thanh toán tạm ứng kinh phí với kho bạc trong kỳ, số liệu để ghi vào cột này căn cứ vào số tiền dòng tổng cộng cột 6 trên Sổ theo dõi tạm ứng của Kho bạc.
- Cột 5- Thanh toán tạm ứng luỹ kế từ đầu năm: Ghi số thanh toán tạm ứng kinh phí với Kho bạc luỹ kế từ đầu năm đến cuối kỳ báo cáo. Số liệu để ghi vào cột này được căn cứ vào số liệu ghi ở cột 4 của báo cáo này kỳ này cộng (+) số liệu ghi ở cột 5 của báo cáo này kỳ trước.
- Cột 6- Tạm ứng còn lại cuối kỳ: Ghi số dư tạm ứng của Kho bạc còn lại đến cuối kỳ báo cáo. Số liệu để ghi vào cột này bằng số tiền dòng tổng cộng cột 7 trên Sổ theo dõi tạm ứng của Kho bạc.
Bảng đối chiếu lập thành 4 bản, kế toán trưởng (phụ trách kế toán) và Chủ tịch UBND xã ký tên đóng dấu và chuyển ra Kho bạc đối chiếu. Kho bạc sau khi đối chiếu ký xác nhận và trả lại đơn vị 3 bản, xã lưu 1 bản, 1 bản gửi cấp trên, 1 bản gửi cơ quan tài chính.
|
| Tỉnh:......... | | Mẫu số B09-X |
| Huyện:...... | | (Ban hành theo TT số: 146 /2011/TT-BTC |
| Xã:............ | | ngày 26/10/2011 của BTC) |
BẢN XÁC NHẬN SỐ DƯ TÀI KHOẢN TIỀN GỬI TẠI KBNN
Tháng (Quý)..... năm .....
Tên tài khoản:............................................................
Số hiệu Tài khoản:.....................................................
| Diễn giải | Số liệu tại xã | Số liệu tại KBNN | Chênh lệch | Nguyên nhân |
| A | 1 | 2 | 3 | 4 |
| - Số dư đầu kỳ | | | | |
| - Phát sinh tăng trong kỳ | | | | |
| - Phát sinh giảm trong kỳ | | | | |
| - Số dư cuối kỳ | | | | |
| | | Ngày…..tháng…..năm….. | |
| Xác nhận của KBNN | Ủy ban nhân dân xã | ||
| Kế toán | Kế toán trưởng | Kế toán trưởng | Chủ tịch UBND xã |
| (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên, đóng dấu) | (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên, đóng dấu) |
Giải thích nội dung và phương pháp lập “Bản xác nhận số dư tài khoản tiền gửi tại KBNN” (Mẫu số B09- X)
1- Mục đích
Bản xác nhận số dư tài khoản tiền gửi tại KBNN được lập nhằm xác nhận số dư tài khoản tiền gửi xã mở tại Kho bạc nhà nước nơi giao dịch. Bảng này do xã lập và Kho bạc nhà nước nơi xã giao dịch xem xét, xác nhận cho xã.
2- Căn cứ lập
Căn cứ lập Bảng đối chiếu số dư tài khoản tiền gửi là:
+ Bản xác nhận số dư tài khoản tiền gửi tại KBNN kỳ trước;
+ Sổ theo dõi tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc.
3- Nội dung và phương pháp lập
Xã có bao nhiêu tài khoản tiền gửi mở tại KBNN thì xã phải lập bấy nhiêu bản xác nhận số dư của từng tài khoản tiền gửi.
Cột A: Ghi số dư đầu kỳ, số phát sinh tăng trong kỳ, số phát sinh giảm trong kỳ và số dư còn lại cuối kỳ của tài khoản tiền gửi.
Cột 1: Ghi số liệu số dư đầu kỳ, số phát sinh tăng trong kỳ, số phát sinh giảm trong kỳ và số dư còn lại cuối kỳ của tài khoản tiền gửi tại xã
Cột 2: Ghi số liệu số dư đầu kỳ, số phát sinh tăng trong kỳ, số phát sinh giảm trong kỳ và số dư còn lại cuối kỳ của tài khoản tiền gửi tại KBNN
Sau khi đối chiếu giữa số liệu tại xã với số liệu tại KBNN, có chênh lệch phản ánh vào cột 3, trong đó chênh lệch tăng ghi dương (+); chênh lệch giảm ghi âm (-) và xác định rõ nguyên nhân để ghi vào cột 4.
Bản xác nhận số dư tài khoản tiền gửi tại KBNN lập thành 4 bản, kế toán trưởng (Phụ trách kế toán) và Chủ tịch UBND xã ký tên đóng dấu và chuyển ra Kho bạc đối chiếu. Sau khi Kho bạc nhà nước đối chiếu đảm bảo khớp đúng ký xác nhận và trả lại xã 3 bản, xã lưu 1 bản, 1 bản gửi cấp trên, 1 bản gửi cơ quan tài chính.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét