Thứ Bảy, 27 tháng 4, 2013

NSX- Chi phí XDCB

A Mua sắm TSCĐ bằng tiền mặt phải qua lắp đặt, chạy thử (TK2411)
Nv1 Theo hóa dơn mua Thiết bị liên quan đến hệ thống bên trong Nhà làm việc (máy điều hòa, máy nóng lạnh,…), chuyển vào nơi lắp đặt, đã nghiệm thu, theo giá trị thanh toán       55.000,0
N.241       55.000,0
 C.331        55.000,0
Nv2 Tập hợp chi phí lắp đặt các máy điều hòa, máy nóng lạnh phát sinh gồm:
a Chi tiền mặt            250,0
N.241            250,0
 C.111             250,0
b Chi tiền công thợ            350,0
N.241            350,0
 C.331             350,0
Nv3 Công tác lắp đặt máy điều hòa, máy nóng lạnh trong Nhà làm việc đã hoàn thành, bán giao  theo chi phí thực tế       55.600,0
N.211       55.600,0
 C.466        55.600,0
Nv4 Kết chuyển chi phí XDCB liên quan đến mua sắm lắp đặt thiết bị (máy điều hòa)       55.600,0
N.8192       55.600,0
 C.241        55.600,0
Nv5 Hoàn tất thủ tục thanh toán tạm ứng qua KBNN, ghi chi NSNN về nghiệp vụ mua sắm lắp đặt thiết bị Nhà làm việc       55.600,0
N.8142       55.600,0
 C.8192        55.600,0
Nv6 Chi tiền mặt trả các nhà cung cấp thiết bị và chi phí lắp đặt thiết bị (máy điều hòa…)       55.350,0
N.331       55.350,0
 C.111        55.350,0
B Mua sắm TSCĐ phải qua lắp đặt, chạy thử bằng vốn đầu tư XDCB (TK2411)
Nv7 Chi tiền mặt mua thiết bị lắp hệ thống điện khu vực Văn phòng làm việc       12.000,0
N.241       12.000,0
 C.111        12.000,0
Nv8 Theo hóa đơn mua thiết bị điện, phải thanh toán cho bên cung cấp, trị giá       25.600,0
N.241       25.600,0
 C.331        25.600,0
Nv9 Chuyển khoản tiền thuộc vốn XDCB thanh toán cho bên bán thiết bị điện       25.600,0
N.331       25.600,0
   C.1128        25.600,0      
Nv10 Tập hợp chi phí lắp đặt hệ thống điện, gồm
> Chi tiền mặt mua phụ kiện         1.540,0
> Chuyển khoản mua phụ kiện         2.750,0
> Chi tiền công phải trả bên lắp đặt         2.200,0
N.241         6.490,0
 C.111          1.540,0
 C.1128          2.750,0
 C.331          2.200,0
Nv11 Nghiệm thu hệ thống điện, bàn giao đưa vào sử dụng tại Văn phòng, theo chi phí thực tế phát sinh       44.090,0
N.211       44.090,0
 C.466        44.090,0
Nv12 Quyết toán nguồn kinh phí đầu tư XDCB theo giá trị công trình điện hoàn thành bằng vốn XDCB       44.090,0
N.441       44.090,0
 C.241        44.090,0
Nv13 Thanh toán tiền công thợ lắp đặt hệ thống điện qua KBNN         2.200,0
N.331         2.200,0
 C.1128          2.200,0
C Kế toán chi phí đầu tư XDCB (TK2412)
Nv14 Nhập kho các loại vật tư, thiết bị chuẩn bị thi công công trình Giao thông xã, theo hóa đơn       55.000,0
N.152 V L       15.000,0
N.152 T B       40.000,0
 C.331        55.000,0
Nv15 Mua vật liệu chuyển thẳng vào công trình giao thông, đã thanh toán tiền mặt       13.500,0
N.241       13.500,0
 C.111        13.500,0
Nv16 Mua vật liệu chuyển thẳng vào công trình giao thông, đã thanh toán qua KBNN       75.800,0
N.241       75.800,0
 C.1128        75.800,0
Nv17 Xuất kho vật liệu, thiết bị chuyển vào nơi thi công công trình giao thông       55.000,0
N.241       55.000,0
 C.152        55.000,0
Nv18 Nhận vốn viện trợ chuyển thẳng vật tư, thiết bị vào công trình giao thông, trị     300.000,0
N.241     300.000,0
C.441     300.000,0
Đồng thời lập Báo cáo ghi thu - ghi chi chưa qua KBNN
N.8192     300.000,0
C.7192     300.000,0
Nv19 Chuyển khoản tiền gửi khác ứng trước cho bên nhận thầu công trình giao thông theo dự toán khối lượng nhận thầu     150.000,0
N.331     150.000,0
 C.1128      150.000,0
Nv20 Nhận khối lượng thi công do bên nhận thầu bàn giao, trị giá     200.000,0
N.241     200.000,0
 C.331      200.000,0
Nv21 Theo giấy xác nhận khoản viện trợ, lập Báo cáo ghi thu - chi ngân sách qua KBNN
a/N.8142     300.000,0
 C.8192      300.000,0
b/N.7192     300.000,0
 C.7142      300.000,0
Nv22 Quyết toán công trình giao thông đã hoàn thành, đưa vào hoạt động, theo phương án     644.300,0
>Chi phí bất hợp lệ chờ xử lý         5.600,0
>Phần chi phí quyết toán bởi kinh phí đầu tư XDCB không ghi tăng tài sản (chi phí giả phóng mặt bằng…)       60.400,0
>Giá trị công trình     578.300,0
a/N.311         5.600,0
 C.241          5.600,0
b/N.441       60.400,0
 C.241      578.300,0
c/N.441     578.300,0
 C.241      578.300,0
d/N.211     578.300,0
 C.466      578.300,0
SỔ CÁI TK 241- Chi phí XDCB
Chứng từ Nội dung Số tiền TK đối ứng TK241-Chi phí XDCB
Số Ngày Nợ Nợ  Có 
A B C 1 A B A  B 
Chi phí XDCB dở dang đầu kỳ                  -  
Nv1 Theo hóa dơn mua Thiết bị liên quan đến hệ thống bên trong Nhà làm việc (máy điều hòa, máy nóng lạnh,…), chuyển vào nơi lắp đặt, đã nghiệm thu, theo giá trị thanh toán 55000 241 331          55.000
Nv2 Tập hợp chi phí lắp đặt các máy điều hòa, máy nóng lạnh phát sinh gồm:
a Chi tiền mặt 250 241 111               250
b Chi tiền công thợ 350 241 331               350
Nv4 Kết chuyển chi phí XDCB liên quan đến mua sắm lắp đặt thiết bị (máy điều hòa) 55600 8192 241       55.600
Nv15 Mua vật liệu chuyển thẳng vào công trình giao thông, đã thanh toán tiền mặt 13500 241 111          13.500
Nv16 Mua vật liệu chuyển thẳng vào công trình giao thông, đã thanh toán qua KBNN 75800 241 1128          75.800
Nv17 Xuất kho vật liệu, thiết bị chuyển vào nơi thi công công trình giao thông 55000 241 152          55.000
Nv18 Nhận vốn viện trợ chuyển thẳng vật tư, thiết bị vào công trình giao thông, trị 300000 241 441        300.000
Nv20 Nhận khối lượng thi công do bên nhận thầu bàn giao, trị giá 200000 241 331        200.000
Nv22 Quyết toán công trình giao thông đã hoàn thành, đưa vào hoạt động, theo phương án
>Chi phí bất hợp lệ chờ xử lý 5600 311 241         5.600
>Phần chi phí quyết toán bởi kinh phí đầu tư XDCB không ghi tăng tài sản (chi phí giả phóng mặt bằng…) 60400 441 241       60.400
>Giá trị công trình 578300 441 241     578.300
Cộng SPS trong kỳ 699.900     699.900
Chi phí XDCB dở dang cuối kỳ 0

KKTC- Bài số 90




 
Tình hình tài sản và nguồn vốn của một doanh nghiệp (ĐVT: tr.đ)
1 Hao mòn TSCĐ  11.700,00
2 Đầu tư dài hạn khác    3.250,00
3 Nguồn vốn kinh doanh   23.185,00
4 Phải trả cho người bán    2.925,00
5 Quỹ đầu tư phát triển     1.625,00
6 Thành phẩm tồn kho    3.575,00
7 Tiền gửi    3.900,00
8 Tiền mặt    1.950,00
9 TSCĐ hữu hình  39.000,00
10 Vay dài hạn  13.975,00
11 Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn       227,50
12  Ký quỹ ngắn hạn       487,50
13 Nhận trước của người mua dài hạn  X ? 
14 Nợ dài hạn đến hạn trả       422,50
15 Phải thu ở khách hàng    1.500,00
16 Phải thu ở khách hàng dài hạn       650,00
17 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước       390,00
18 Trả trước cho người bán       162,50
Yêu cầu:
1/ Hãy tính giá trị X ? Theo 2 phương pháp: sử dụng cân đối tài khoản và sử dụng cân đối kế toán 
A Theo phương pháp cân đối tài khoản
A1/Tổng số dư Nợ các TK  54.475,00
A2/Tổng số dư Có các TK  54.450,00
Do vậy Dư Có TK131 (X)         25,00
B Theo phương pháp cân đối kế toán
>Tổng giá trị TSNH  11.575,00
>Tổng giá trị TSDH  30.972,50
Cộng Tài sản  42.547,50
>Nợ phải trả  17.737,50
*Trong đó: Nhận trước (X)         25,00
>Vốn chủ sở hữu  24.810,00
Cộng nguồn vốn   42.547,50


KTTC- Bài số 89

Một doanh nghiệp kinh doanh tổng hợp, áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, tính giá xuất kho theo phương pháp bình quân cả kỳ,có tài liệu sau: (ĐVT. 1.000đ)
I Trích số liệu đầu kỳ trên một số TK liên quan, gồm:
* TK 154- Chi phí SXKD dở dang (Chi phí NVLTT)           45.000,00
* TK 155 - Thành phẩm (Sản phẩm"N", số lượng 5000 kg), tổng giá trị         149.650,00
II Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ
1 Mua vật liệu chính chưa thanh toán tiền, chuyển thẳng vào nơi chế biến, giá chưa thuế GTGT 10% là         155.500,00
1/N621(Ch)         155.500,00
N1331           15.550,00
 C331           171.050,00
2 Xuất kho vật liệu phụ sử dụng cho chế biến sản phẩm, trị giá             2.500,00
2/N621(P)             2.500,00
 C152              2.500,00
3 Mua một TSCĐHH dùng vào nơi chế biến sản phẩm, đã thanh toán bằng tiền gửi, giá gồm cả thuế GTGT 10% là           69.300,00
theo kế hoạch sử dụng quỹ đầu tư phát triển 50% và nguồn vốn
khấu hao 50%
 3a/N211            63.000,00
 N1332              6.300,00
 C1121            69.300,00
 3b/N414            31.500,00
 C411            31.500,00
4 Xuất kho vật liệu chính sử dụng cho chế biến sản phẩm, trị giá         192.500,00
4/N621(Ch)         192.500,00
 C152           192.500,00
5 Tập hợp lương phải trả cho các đối tượng, gồm:
a Công nhân trực tiếp chế biến sản phẩm           40.000,00
5a/N622           40.000,00
 C334            40.000,00
b Cán bộ, Nhân viên quản lý phân xưởng             9.000,00
5b/N627             9.000,00
 C334              9.000,00
c Nhân viên bán hàng             4.000,00
5c/N641             4.000,00
 C334              4.000,00
d Cán bộ, Nhân viên quản lý doanh nghiệp            14.000,00
5b/N642           14.000,00
 C334            14.000,00
6 Tính, trích các khoản theo lương vào chi phí theo chế độ
6/N622             8.800,00
N627             1.980,00
N641               880,00
N642             3.080,00
   C338            14.740,00
7 Xuất kho công cụ, dụng cụ, loại phân bổ 2 lần, kể từ kỳ này để:
a Sử dụng trong chế biến             3.300,00
b Sử dụng trong hoạt động tiêu thụ sản phẩm             1.100,00
c Sử dụng trong văn phòng doanh nghiệp              2.000,00
7.1/N142             6.400,00
 C153              6.400,00
7.2/N627             1.650,00
N641               550,00
N642             1.000,00
 C142              3.200,00
8 Trích trước chi phí sửa chữa lớn TSCĐHH gồm:
a TSCĐ đang Sử dụng trong chế biến             1.700,00
8a/N627             1.700,00
 C335              1.700,00
b TSCĐ đang Sử dụng trong hoạt động tiêu thụ sản phẩm               900,00
8b/N641               900,00
 C335                 900,00
c TSCĐ đang Sử dụng trong văn phòng doanh nghiệp              1.000,00
8c/N642             1.000,00
 C335              1.000,00
9 Trích khấu hao TSCĐ, gồm:
a TSCĐ đang Sử dụng trong chế biến           15.965,00
9a/N627           15.965,00
 C214            15.965,00
b TSCĐ đang Sử dụng trong hoạt động tiêu thụ sản phẩm             1.500,00
9b/N641             1.500,00
 C214              1.500,00
c TSCĐ đang Sử dụng trong văn phòng doanh nghiệp              6.000,00
9c/N642             6.000,00
 C214              6.000,00
10 Thanh lý TSCĐ đang dùng, nguyên giá           80.000,00
Giá trị hao mòn lũy kế           75.000,00
10a/N214           75.000,00
N811             5.000,00
 C211            80.000,00
Chi phí thanh lý phát sinh bằng tiền mặt               948,00
10b/N811               948,00
 C1111                 948,00
Thu hồi giá trị thanh lý nhập quỹ tiền mặt             4.000,00
10c/N1111             4.000,00
 C711              4.000,00
11 Doanh nghiệp quyết định xóa nợ phải thu của một số khách hàng:
* Tổng giá trị khoản nợ của khách hàng         140.000,00
* Dự phòng đã lập           98.000,00
11a/N139           98.000,00
N642           42.000,00
 C131           140.000,00
11b/N004         140.000,00
12 Kết quả sản xuất tại Phân xưởng chế biến:
a Vật liệu chính nhập lại kho, trị giá           15.750,00
12a/N152           15.750,00
 C621(Ch)            15.750,00
b Sản phẩm "N" hoàn thành nhập kho, số lượng (Kg)           11.500,00
12b/N155"N"         360.845,00
 C154           360.845,00
>Tổng giá thành=ĐK+TK-CK         360.845,00
>Giá thành 1spN nhập kho=Tổng giá thành/Tổng số sản phẩm                 31,38
c Số lượng sản phẩm "N" còn dở dang,số lượng (kg)             4.000,00
>Theo tổng giá trị=           98.000,00
*Tổng cpNVLTT=ĐK+TK=         379.750,00
*Tổng sản phẩm"N"=Thành phẩm+D D CK=           15.500,00
d Tổng hợp chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ
12d/N154
        413.845,00
 C621(Ch)           332.250,00
 C621(P)              2.500,00
 C622            48.800,00
 C627            30.295,00
13 Xuất bán thành phẩm trong kho,gửi bán, số lượng (kg) là             4.000,00
Theo hợp đồng: hoa hồng 4% tính trên giá thanh toán;                 41,00
 Giá bán 1kg spN chưa thuế GTGT 10% là
13/N157         123.756,36
 C155(N)           123.756,36
>Đơn giá BQGQ=(Giá trị ĐK+ giá trị Nkho TK)/(Số lg ĐK + Số lượng Nkho TK)                 30,94
14 Xuất kho, bán trả góp, số lượng spN (kg) là             2.000,00
Theo hợp đồng: lãi trả chậm 8% tính trên giá trị chưa thanh toán;                 42,00
 Giá bán 1kg spN chưa thuế GTGT 10% là
Số tiền đã thu lần đầu khi giao hàng nhập quỹ là           23.100,00
14a/N131           97.944,00
 C5112            84.000,00
 C33311              8.400,00
 C3387              5.544,00
14b/N1111           23.100,00
 C131            23.100,00
14c/N632           61.878,18
 C155(N)            61.878,18
15 Chuyển khoản trả nợ vay ngắn hạn, gồm:
a Tiền gốc vay         150.000,00
b Tiền lãi vay             4.000,00
15/N311         150.000,00
N635             4.000,00
 C1121           154.000,00
16 Xuất kho, bán trực tiếp cho khách hàng, số lượng spN (kg) là             8.000,00
 Giá bán 1kg spN chưa thuế GTGT 10% là                 40,00
Số tiền hàng đã thu bằng tiền mặt 60%, bằng tiền gửi 40%
16a/N131         352.000,00
 C5112           320.000,00
 C33311            32.000,00
16b/N1111         211.200,00
 C131           211.200,00
16c/N1121         140.800,00
 C131           140.800,00
16d/N632         247.512,73
 C155(N)           247.512,73
17 Đại lý tiêu thụ đã thông báo: bán được 3/4 số spN; Sau đó ít ngày, doanh nghiệp đã thu bằng tiền gửi sau khi đã trừ hoa hồng đại lý.
17a/N131         135.300,00
 C5112           123.000,00
 C33311            12.300,00
17b/N641             4.920,00
N1331               492,00
N1121         129.888,00
 C131           135.300,00
17c/N632           92.817,27
 C157            92.817,27
18 Doanh nghiệp phải nhập lại kho do khách hàng mua (theo nghiệp vụ 16) từ chối vì sai quy cách. Doanh nghiệp đã chi tiền mặt trả lại cho bên mua. Số lượng spN (kg) là               200,00
18a/N531             8.000,00
N33311               800,00
 C1111              8.800,00
18b/N155(N)             6.187,82
 C632              6.187,82
19 Thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính kỳ này là           18.500,00
và doanh nghiệp đã chuyển khoản nộp số thuế thu nhập doanh nghiệp 
19a/N8211           18.500,00
 C3334            18.500,00
19b/N3334           18.500,00
 C1121            18.500,00
20 Cuối kỳ, kế toán xác định và kết chuyển lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 
20a/N5112         527.000,00
 C531              8.000,00
 C911           519.000,00
20b/N711             4.000,00  
 C911              4.000,00
20c/N911         504.298,36
 C632           396.020,36
 C635              4.000,00
 C641            12.750,00
 C642            67.080,00
 C811              5.948,00
 C8211            18.500,00
20d/N911           18.701,64
 C4212            18.701,64