Chuyên đề 10. KIỂM SOÁT TÀI CHÍNH VÀ KINH DOANH QUA BCTC TRONG CÁC HTX
10.1. Phương pháp trình bày báo cáo tài chính
10.1.1. Yêu cầu lập và trình bày BCTC
- Trung thực và hợp lý
- Lựa chọn và áp dụng chính sách kế toán phù hợp với quy định của từng chuẩn mực kế toán nhằm đảm bảo cung cấp thông tin đáp ứng các yêu cầu sau (đoạn 12-14):
+ Thích hợp với nhu cầu ra quyết định kinh tế của người sử dụng.
+ Đáng tin cậy: Trình bày trung thực, hợp lý tình hình tài chính, tình hình và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp; phản ánh đúng bản chất kinh tế của các giao dịch và sự kiện không chỉ đơn thuần phản ánh hình thức hợp pháp cảu chúng; trình bày khách quan, không thiên vị; tuân thủ các nguyên tắc thận trọng; trình bày đầy đủ trên mọi khía cạnh trọng yếu.
10.1.2. Nguyên tắc lập và trình bày BCTC, gồm:
- Hoạt động liên tục (đoạn 15-16)
- Cơ sở dồn tích (đoạn 17-18)
- Nhất quán (đoạn 19-20)
- Trọng yếu và tập hợp (đoạn 21-24)
- Bù trừ (đoạn 25-29)
- Có thể so sánh (đoạn 30-32)
10.1.3. Kết cấu và nội dung chủ yếu của BCTC
a) Những thông tin chung về doanh nghiệp cần phải được trình bày trong từng BCTC, gồm (đoạn 33):
- Tên và địa chỉ của doanh nghiệp báo cáo;
- Nêu rõ BCTC này là BCTC riêng của doanh nghiệp hay BCTC hợp nhất của tập đoàn;
- Kỳ báo cáo;
- Ngày lập BCTC;
- Đơn vị tiền tệ dùng để lập BCTC (đoạn 33).
b) Kỳ báo cáo
BCTC của doanh nghiệp phải được lập ít nhất cho từng kỳ kế toán năm. Trường hợp đặc biệt, một doanh nghiệp có thể thay đổi ngày kết thúc kỳ kế toán năm dẫn đến việc lập BCTC cho một niên độ kế toán có thể dài hơn hoặc ngắn hơn một năm dương lịch. Trường hợp này doanh nghiệp cần phải nêu rõ (đoạn 35):
- Lý do phải thay đổi ngày kết thúc kỳ kế toán năm; và
- Các số liệu tương ứng nhằm để so sánh được trình bày trong Báo cáo KQHĐKD, báo cáo lưu chuyển tiền tệ và phần thuyết minh BCTC có liên quan, trong trường hợp này là không thể so sánh được với các số liệu của niên độ hiện tại.
c) Kết cấu và nội dung Bảng CĐKT
- Phân biệt tài sản (hoặc nợ phải trả) ngắn hạn, dài hạn:
+ Trong Bảng CĐKT mỗi doanh nghiệp phải trình bày riêng biệt các tài sản và nợ phải trả thành ngắn hạn và dài hạn. Trường hợp do tính chất hoạt động doanh nghiệp không thể phân biệt được giữa ngắn hạn và dài hạn, thì các tài sản và nợ phải trả phải được trình bày thứ tự theo tính thanh khoản giảm dần (đoạn 37).
+ Với cả hai phương pháp trình bày, đối với từng khoản mục tài sản và nợ phải trả, doanh nghiệp phải trình bày tổng số tiền dự tính được thu hồi hoặc thanh toán trong vòng 12 tháng kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm, số tiền được thu hồi hoặc thanh toán sau 12 tháng (đoạn 38).
- Tài sản ngắn hạn, dài hạn.
+ Một tài sản được xếp vào loại tài sản ngắn hạn, khi tài sản này (đoạn 40):
.Được dự tính để bán hoặc sử dụng trong khuôn khổ của chu kỳ kinh doanh bình thường của doanh nghiệp; hoặc
.Được nắm giữ chủ yếu cho mục đích thương mại hoặc cho mục đích ngắn hạn và dự kiến thu hồi hoặc thanh toán trong vòng 12 tháng kể từ ngày kết thúc niên độ; hoặc
.Là tiền hoặc tài sản tương đương tiền mà việc sử dụng không gặp một hạn chế nào (đoạn 40).
+ Tất cả các tài sản khác ngoài tài sản ngắn hạn được xếp vào loại tài sản dài hạn (đoạn 41).
- Nợ phải trả ngắn hạn, dài hạn
+ Một khoản nợ phải trả được xếp vào loại nợ ngắn hạn, khi khoản nợ này (đoạn 44):
.Được dự kiến thanh toán trong một chu kỳ kinh doanh bình thường của doanh nghiệp; hoặc
.Được thanh toán trong vòng 12 tháng kể từ ngày kết thúc kỳ kế toán năm.
+ Tất cả các khoản nợ phải trả khác ngoài nợ phải trả ngắn hạn được xếp vào loại nợ phải trả dài hạn (đoạn 45).
Các hướng dẫn chi tiết về việc phân loại nợ phải trả ngắn hạn, dài hạn được quy định trong các đoạn 46-50.
- Các thông tin phải trình bày trong Bảng CĐKT (đoạn 51-55).
+ Bảng CĐKT phải bao gồm các khoản mục chủ yếu sau đây (đoạn 55):
- Tiền và các khoản tương đương tiền;
- Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn;
- Các khoản phải thu thương mại và phải thu khác;
- Hàng tồn kho;
- Tài sản ngắn hạn khác;
- Tài sản cố định hữu hình;
- Tài sản cố định vô hình;
- Các khoản đầu tư tài chính dài hạn;
- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang;
- Tài sản dài hạn khác;
- Vay ngắn hạn;
- Các khoản phải trả thương mại và phải trả ngắn hạn khác;
- Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước;
- Các khoản vay dài hạn và nợ phải trả dài hạn khác;
- Các khoản dự phòng;
- Phần sở hữu của cổ đông thiểu số;
- Vốn góp;
- Các khoản dự trữ;
- Lợi nhuận chưa phân phối (đoạn 51).
Các khoản mục bổ sung, các tiêu đề và số cộng chi tiết cần phải được trình bày trong Bảng CĐKT khi một chuẩn mực kế toán khác yêu cầu hoặc khi việc trình bày đó là cần thiết để đáp ứng yêu cầu phản ánh trung thực và hợp lý về tình hình tài chính của doanh nghiệp (đoạn 52).
Các hướng dẫn chi tiết về việc trình bày các yếu tố thông tin trên Bảng CĐKT được quy định tại đoạn 53.
- Các thông tin phải được trình bày trong Bảng CĐKT hoặc trong Bản thuyết minh BCTC.
+ Doanh nghiệp phải trình bày trong Bảng CĐKT hoặc trong Bản thuyết minh BCTC việc phân loại chi tiết bổ sung các khoản mục được trình bày, sắp xếp phù hợp với các hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp. Mỗi khoản mục cần được phân loại chi tiết, nếu cần, theo tính chất; giá trị các khoản phải trả và phải thu từ công ty mẹ, từ các công ty con, công ty liên kết và từ các bên liên quan khác cần phải được trình bày riêng rẽ (đoạn 54).
d) Kết cấu và nội dung của Báo cáo KQHĐKD
- Các thông tin phải trình bày trong Báo cáo KQHĐKD
+ Báo cáo KQHĐKD phải bao gồm các khoản mục chủ yếu sau đây (đoạn 56):
- Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ;
- Các khoản giảm trừ;
- Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ;
- Giá vốn hàng bán;
- Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ;
- Doanh thu hoạt động tài chính;
- Chi phí tài chính;
- Chi phí bán hàng;
- Chi phí quản lý doanh nghiệp;
- Thu nhập khác;
- Chi phí khác;
- Phần sở hữu trong lãi hoặc lỗ của công ty liên kết và liên doanh được kế toán theo phương pháp vốn chủ sở hữu (Trong Báo cáo KQHĐKD hợp nhất);
- Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh;
- Thuế thu nhập doanh nghiệp;
- Lợi nhuận sau thuế;
- Phần sở hữu của cổ đông thiểu số trong lãi hoặc lỗ sau thuế (Trong Báo cáo KQHĐKD hợp nhất);
- Lợi nhuận thuần trong kỳ.
+ Các khoản mục bổ sung, các tiêu đề và số cộng chi tiết cần phải được trình bày trong Báo cáo KQHĐKD khi một chuẩn mực kế toán khác yêu cầu hoặc khi việc trình bày đó là cần thiết để đáp ứng yêu cầu phản ánh trung thực và hợp lý tình hình và kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp (đoạn 57).
+ Trường hợp do tính chất ngành nghề kinh doanh mà doanh nghiệp không thể trình bày các yếu tố thông tin trên Báo cáo KQHĐKD theo chức năng của chi phí thì được trình bày theo tính chất của chi phí (đoạn 59).
- Các thông tin phải trình bày trong Báo cáo KQHĐKD hoặc trong Bản thuyết minh BCTC.
+ Doanh nghiệp phân loại các khoản chi phí theo chức năng cần phải cung cấp những thông tin bổ sung về tính chất của các khoản chi phí, ví dụ như chi phí khấu hao và chi phí lương công nhân viên (đoạn 60).
+ Doanh nghiệp phải trình bày trong Bản thuyết minh BCTC giá trị của cổ tức trên mỗi cổ phần đã được đề nghị hoặc đã được công bố trong niên độ của BCTC (đoạn 61).
đ) Kết cấu và nội dung của báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ được lập và trình bày theo quy định của Chuẩn mực kế toán số 24 “Báo cáo lưu chuyển tiền tệ”.
e) Kết cấu và nội dung của Bản thuyết minh BCTC
- Bản thuyết minh BCTC của một doanh nghiệp cần phải:
+ Đưa ra các thông tin về cơ sở dùng để lập BCTC và các chính sách kế toán cụ thể được chọn và áp dụng đối với các giao dịch và các sự kiện quan trọng;
+ Trình bày các thông tin theo quy định của các chuẩn mực kế toán mà chưa được trình bày trong các BCTC khác;
+ Cung cấp thông tin bổ sung chưa được trình bày trong các BCTC khác, nhưng lại cần thiết cho việc trình bày trung thực và hợp lý (đoạn 63).
- Bản thuyết minh BCTC phải được trình bày một cách có hệ thống. Mỗi khoản mục trong Bảng CĐKT, Báo cáo KQHĐKD và Báo cáo lưu chuyển tiền tệ cần được đánh dấu dẫn tới các thông tin liên quan trong Bản thuyết minh BCTC (đoạn 64).
Các hướng dẫn chi tiết về nội dung thông tin cần phải trình bày trong Bản thuyết minh BCTC được quy định trong các đoạn 65 và 66.
- Trình bày chính sách kế toán: Phần về các chính sách kế toán trong Bản thuyết minh BCTC phải trình bày những điểm sau đây (đoạn 67):
+ Các cơ sở đánh giá được sử dụng trong quá trình lập BCTC;
+ Mỗi chính sách kế toán cụ thể cần thiết cho việc hiểu đúng các BCTC.
Các hướng dẫn cụ thể về việc lựa chọn, trình bày chính sách kế toán được quy định trong các đoạn từ 68 - 71.
- Trình bày những biến động thông tin về nguồn vốn chủ sở hữu:
Doanh nghiệp phải trình bày trong Bản thuyết minh BCTC những thông tin phản ánh sự thay đổi nguồn vốn chủ sở hữu (đoạn 72):
(1) Lãi hoặc lỗ thuần của niên độ;
(2) Yếu tố thu nhập và chi phí, lãi hoặc lỗ được hạch toán trực tiếp vào nguồn vốn chủ sở hữu theo quy định của các chuẩn mực kế toán khác và tổng số các yếu tố này;
(3) Tác động luỹ kế của những thay đổi trong chính sách kế toán và những sửa chữa sai sót cơ bản được đề cập trong phần các phương pháp hạch toán quy định trong Chuẩn mực “Lãi, lỗ thuần trong kỳ, các sai sót cơ bản và các thay đổi trong chính sách kế toán”;
(4) Các nghiệp vụ giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và việc phân phối cổ tức, lợi nhuận cho các chủ sở hữu;
(5) Số dư của khoản mục lãi, lỗ luỹ kế vào thời điểm đầu niên độ và cuối niên độ, và những biến động trong niên độ; và
(6) Đối chiếu giữa giá trị ghi sổ của mỗi loại vốn góp, thặng dư vốn cổ phần, các khoản dự trữ vào đầu niên độ và cuối niên độ và trình bày riêng biệt từng sự biến động (đoạn 72).
- Các thông tin chi tiết khác liên quan đến vốn chủ sở hữu cần phải được trình bày trong Bản thuyết minh BCTC được quy định trong đoạn 73.
Các thông tin khác cần được cung cấp trong Bản thuyết minh BCTC được quy định trong đoạn 74.
10.2. Bài tập vận dụng
Bài tập 1
Tình hình số liệu các Tài khoản trước ngày lập báo cáo quyết toán năm của HTXNN “Q” như sau (ĐVT trđ)
| 1 | Chi phí bán hàng (TK6421) | 270,00 |
| 2 | Chi phí khác (TK811) | 198,00 |
| 3 | Chi phí quản lý doanh nghiệp (TK6422) | 810,00 |
| 4 | Chi phí tài chính (TK635) | 190,00 |
| 5 | Cho xã viên vay (TK122) | 120,00 |
| 6 | Chiết khấu thương mại (TK521) | 15,00 |
| 7 | Đầu tư tài chính dài hạn (TK221) | 468,00 |
| 8 | Doanh thu BH&CCDV (TK511) | 5.400,00 |
| 9 | Doanh thu hoạt động tài chính (TK515) | 240,00 |
| 10 | Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (TK1593) | 33,00 |
| 11 | Giá vốn hàng bán (TK632) | X ? |
| 12 | Giảm giá hàng bán (TK521) | 8,00 |
| 13 | Hàng bán bị trả lại (TK521) | 6,00 |
| 14 | Hao mòn TSCĐ (TK214) | 1.300,00 |
| 15 | Ký quỹ ngắn hạn (TK1318) | 70,00 |
| 16 | Lợi nhuận chưa phân phối (kỳ trước) (TK4211) | 56,00 |
| 17 | Nguồn vốn kinh doanh (TK411) | 3.650,00 |
| 18 | Nhận trước của người mua (TK1312) | 45,00 |
| 19 | Phải thu ở khách hàng (TK1312) | 190,00 |
| 20 | Phải thu ở xã viên dài hạn (TK1311) | 94,00 |
| 21 | Phải trả cho người bán (TK331) | 480,00 |
| 22 | Quỹ phát triển kinh doanh (TK4181) | 234,00 |
| 23 | Thành phẩm tồn kho (TK1551) | 520,00 |
| 24 | Thu nhập khác (TK711) | 180,00 |
| 25 | Thuế phải nộp Nhà nước (TK333) | 60,00 |
| 26 | Tiền gửi (TK112) | 570,00 |
| 27 | Tiền mặt (TK111) | 290,00 |
| 28 | Trả trước cho người bán (TK331) | 12,00 |
| 29 | TSCĐ hữu hình (TK211) | 5.954,00 |
| 30 | Vay ngắn hạn (TK311) | 2.000,00 |
| | | |
| | Yêu cầu: | |
| 1/ | Hãy tính giá trị X ? Theo 2 phương pháp: sử dụng cân đối tài khoản và sử dụng cân đối kế toán | |
| 2/ | Lập Bảng cân đối kế toán (khái quát) | |
| 3/ | Lập Báo cáo kết quả kinh doanh (khái quát) | |
Bài tập 2.
Tình hình hoạt động kinh doanh của HTX “N” như sau (ĐVT: trđ)
| TT | Số hiệu Tài khoản | Tên Tài khoản trên Sổ NKSC | Số tiền | ||
| Bên Nợ | Bên Có | ||||
| 1 | 511 | | Doanh thu | | 2.150,0 |
| | | 5111 | Doanh thu hoạt động cung cấp dịch vụ cho xã viên | | 1.550,0 |
| | | 5112 | Doanh thu hoạt động sản xuất, kinh doanh | | 560,0 |
| | | 5118 | Doanh thu từ các hoạt động khác | | 40,0 |
| 2 | 515 | | Doanh thu hoạt động tài chính, tín dụng nội bộ | | 270,0 |
| | | 5151 | Doanh thu hoạt động tài chính | | 120,0 |
| | | 5152 | Doanh thu hoạt động tín dụng nội bộ | | 150,0 |
| 3 | 521 | | Các khoản giảm trừ doanh thu | 25,0 | |
| 4 | 632 | | Giá vốn hàng hóa, sản phẩm, dịch vụ | 1.650,0 | |
| | | 6321 | Giá vốn hàng hoá, sản phẩm, dịch vụ bán cho xã viên | 1.250,0 | |
| | | 6322 | Giá vốn hàng hoá, sản phẩm, dịch vụ bán ngoài HTX | 400,0 | |
| 5 | 635 | | Chi phí hoạt động tài chính, tín dụng nội bộ | 265,0 | |
| | | 6351 | Chi phí hoạt động tài chính | 140,0 | |
| | | 6352 | Chi phí hoạt động tín dụng nội bộ | 125,0 | |
| 6 | 642 | | Chi phí quản lý kinh doanh | 195,0 | |
| | | 6421 | Chi phí bán hàng và cung cấp dịch vụ | 30,0 | |
| | | 6422 | Chi phí quản lý Hợp tác xã | 165,0 | |
| 7 | 711 | | Thu nhập khác | | 50,0 |
| 8 | 811 | | Chi phí khác | 35,0 | |
| 9 | 821 | | Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp | - | |
Yêu cầu
1> Lập báo cáo kết quả kinh doanh khái quát
2> Tính các tỷ suất dưới đây:
a/ Về dịch vụ cho xã viên:
Lợi nhuận/Doanh thu thuần; và Giá vốn + Chi phí/Doanh thu thuần
b/ Về dịch vụ bán ra bên ngoài:
Lợi nhuận/Doanh thu thuần; và Giá vốn + Chi phí/Doanh thu thuần
c/Về hoạt động tín dụng:
>Lãi hoạt động tài chính/Doanh thu tài chính
>Lãi hoạt động tín dụng nội bộ/Doanh thu tín dụng nội bộ
d/Lợi nhuận khác/Thu nhập khác
e/Lợi nhuận thuần trước thuế TNDN
f/Tỷ suất lợi nhuận thuần/Tổng doanh thu thuần + thu nhập thuần
Bài tập 3
Tình hình tài sản và nguồn vốn của HTX “M” (ĐVT: trđ)
| TT | Số hiệu TK | Tên các TK trên Sổ NKSC | Số dư các TK | ||
| | C1 | C2 | | Nợ | Có |
| 1 | 111 | | Tiền mặt | | |
| | | 1111 | Tiền Việt | 12,00 | |
| | | 1112 | Ngoại tệ | - | |
| 2 | 112 | | Tiền gửi Ngân hàng | | |
| | | 1121 | Tiền Việt | 50,00 | |
| | | 1122 | Ngoại tệ | - | |
| 3 | 121 | | Đầu tư tài chính ngắn hạn | 40,00 | |
| 4 | 122 | | Cho xã viên vay | | |
| | | 1221 | Cho xã viên vay trong hạn | 100,00 | |
| | | 1222 | Cho xã viên vay quá hạn | 30,00 | |
| | | 1223 | Khoanh nợ cho xã viên vay | 10,00 | |
| 5 | 131 | | Phải thu | | |
| | | 1311 | Phải thu của xã viên | 860,00 | |
| | | 1312 | Phải thu của khách hàng ngoài HTX | 140,00 | |
| | | 1318 | Phải thu khác | 25,00 | |
| 6 | 133 | | Thuế GTGT được khấu trừ | | |
| | | 1331 | Thuế GTGT được khấu trừ của hàng hoá, dịch vụ | 40,00 | |
| | | 1332 | Thuế GTGT được khấu trừ của TSCĐ | 20,00 | |
| 7 | 136 | | Phải thu nội bộ | | |
| | | 1361 | Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc | 150,00 | |
| | | 1368 | Phải thu nội bộ khác | 25,00 | |
| 8 | 141 | | Tạm ứng | 15,00 | |
| 9 | 142 | | Chi phí trả trước ngắn hạn | 8,00 | |
| 10 | 152 | | Nguyên liệu, vật liệu | 4,00 | |
| 11 | 153 | | Công cụ, dụng cụ | 5,00 | |
| 12 | 154 | | Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang | 250,00 | |
| 13 | 155 | | Sản phẩm, hàng hoá | | |
| | | 1551 | Sản phẩm | 60,00 | |
| | | 1552 | Hàng hoá | 180,00 | |
| 14 | 157 | | Sản phẩm, hàng hóa gửi đi bán | 55,00 | |
| 15 | 159 | | Các khoản dự phòng | | |
| | | 1592 | Dự phòng phải thu khó đòi | | 15,00 |
| | | 1593 | Dự phòng giảm giá hàng tồn kho | | - |
| 16 | 211 | | Tài sản cố định | | |
| | | 2111 | TSCĐ hữu hình | 2.650,00 | |
| | | 2113 | TSCĐ vô hình | - | |
| 17 | 214 | | Hao mòn TSCĐ | | |
| | | 2141 | Hao mòn TSCĐ hữu hình | | 700,00 |
| | | 2143 | Hao mòn TSCĐ vô hình | | - |
| 18 | 221 | | Đầu tư tài chính dài hạn | | |
| | | 2212 | Vốn góp liên doanh | 190,00 | |
| | | 2213 | Đầu tư vào công ty liên kết | - | |
| | | 2218 | Đầu tư dài hạn khác | - | |
| 19 | 241 | | Xây dựng cơ bản dở dang | | |
| | | 2411 | Mua sắm TSCĐ | - | |
| | | 2412 | Xây dựng cơ bản dở dang | 550,00 | |
| | | 2413 | Sửa chữa lớn TSCĐ | - | |
| 20 | 242 | | Chi phí trả trước dài hạn | - | |
| 21 | 311 | | Vay | | |
| | | 3111 | Vay ngắn hạn | | 670,00 |
| | | 3112 | Vay dài hạn | | 230,00 |
| 22 | 322 | | Tiền gửi của xã viên | | 200,00 |
| 23 | 331 | | Phải trả cho người bán | | 210,00 |
| 24 | 333 | | Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước | | |
| | | 3331 | Thuế GTGT phải nộp | | 60,00 |
| | | 3332 | Thuế tiêu thụ đặc biệt | | |
| | | 3333 | Thuế xuất, nhập khẩu | | |
| | | 3334 | Thuế thu nhập doanh nghiệp | | |
| | | 3335 | Thuế thu nhập cá nhân | | |
| | | 3336 | Thuế tài nguyên | | |
| | | 3337 | Thuế nhà đất, tiền thuê đất | | 15,00 |
| | | 3338 | Các loại thuế khác | | |
| | | 3339 | Phí, lệ phí và các khoản phải nộp khác | | 10,00 |
| 25 | 334 | | Phải trả xã viên và người lao động trong HTX | | |
| | | 3341 | Phải trả xã viên | | 35,00 |
| | | 3348 | Phải trả người lao động khác | | 5,00 |
| 26 | 336 | | Phải trả nội bộ | | 20,00 |
| 27 | 338 | | Các khoản phải trả khác | | |
| | | 3383 | Bảo hiểm xã hội | | 17,00 |
| | | 3384 | Bảo hiểm y tế | | 3,00 |
| | | 3386 | Nhận ký quỹ, ký cược | | - |
| | | 3387 | Doanh thu chưa thực hiện | | - |
| | | 3388 | Phải trả khác | | 1,00 |
| | | 3389 | Bảo hiểm thất nghiệp | | 1,00 |
| 28 | 353 | | Quỹ khen thưởng, phúc lợi | | |
| | | 3531 | Quỹ khen thưởng | | 26,00 |
| | | 3532 | Quỹ phúc lợi | | 24,00 |
| 29 | 359 | | Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng nội bộ | | 16,00 |
| 30 | 411 | | Nguồn vốn kinh doanh | | |
| | | 4111 | Nguồn vốn góp của xã viên | | 2.000,00 |
| | | 4112 | Nguồn vốn tích luỹ của HTX | | 500,00 |
| | | 4113 | Nguồn vốn nhận liên doanh | | 270,00 |
| | | 4114 | Nguồn vốn hỗ trợ đầu tư của Nhà nước | | 200,00 |
| | | 4118 | Nguồn vốn khác | | - |
| 31 | 413 | | Chênh lệch tỷ giá hối đoái | | |
| 32 | 418 | | Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu | | |
| | | 4181 | Quỹ phát triển sản xuất, kinh doanh | | 110,00 |
| | | 4182 | Quỹ dự phòng | | 45,00 |
| | | 4188 | Quỹ khác | | 26,00 |
| 33 | 421 | | Lợi nhuận chưa phân phối | | |
| | | 4211 | Lợi nhuận chưa phân phối năm trước | | - |
| | | 4212 | Lợi nhuận chưa phân phối năm nay | | 60,00 |
Yêu cầu:
1. Lập Bảng cân đối kế toán (khái quát)
2. Phân tích các chỉ tiêu về tài chính và kinh doanh, gồm:
1>Phân tích công nợ (phải trả & phải thu)
1.1> Phân tích chiếm dụng vốn
Tốc độ Số dư VCD kỳ này – Số dư VCD kỳ trước
vốn chiếm dụng Số dư VCD kỳ trước
Số dư VCD
Tổng tài sản
Nợ phải trả quá hạn
Tổng dư nợ phải trả
1.2> Phân tích Vốn bị chiếm dụng
Tốc độ Số dư VBCD kỳ này – Số dư VBCD kỳ trước
vốn bị chiếm dụng Số dư VBCD kỳ trước
Số dư VBCD
Tổng tài sản
Nợ phải thu quá hạn
Tổng dư nợ phải thu
1.3> Phân tích khả năng thanh toán
>Khả năng thanh toán hiện hành
Tỷ số Tài sản ngắn hạn
Thanh toán hiện hành Nợ ngắn hạn
>Khả năng thanh toán nhanh
Tỷ số Tài sản ngắn hạn – Hàng tồn kho
Thanh toán nhanh Nợ ngắn hạn
>Vòng quay khoản phải thu
Vòng quay Doanh thu thuần
Phải thu Khoản phải thu bình quân
>Kỳ thu tiền bình quân
Kỳ Thời gian kỳ phân tích
Bình quân Vòng quay Khoản phải thu
>Khả năng thanh toán lãi vay
Khả năng Lợi nhuận trước thuế + Lãi vay
Lãi vay Lãi vay
2>Phân tích hiệu suất sử dụng vốn, lao động và TSCĐ
>Hiệu suất sử dụng vốn chung
Hiệu suất Doanh thu
vốn chung Tổng vốn bình quân
>Hiệu suất sử dụng vốn chủ sở hữu
Hiệu suất Doanh thu
vốn CSH Vốn CSH bình quân
>Hiệu suất sử dụng sức lao động
Hiệu suất Doanh thu
lao động Tổng số lao động bình quân
>Hiệu suất sử dụng tài sản cố định
Hiệu suất Doanh thu
vốn TSCĐ Nguyên giá TSCĐ bình quân
3>Phân tích khả năng sinh lời vốn
>Mức sinh lời vốn chung
Mức Lợi nhuận thuần
của vốn chung Tổng vốn bình quân
>Mức sinh lời của VCSH
Mức Lợi nhuận thuần
của vốn CSH Vốn CSH bình quân
4>Phân tích nhân tố ảnh hưởng khả năng sinh lời
>Phân tích nhân tố ảnh hưởng đến sinh lời của tài sản
LNST LNST Doanh thu thuần
Tổng tài sản Có Doanh thu thuần Tổng tài sản Có
Hoặc
LNST LNST Tổng thu nhập
Tổng tài sản Có Tổng thu nhập Tổng tài sản Có
>Phân tích nhân tố ảnh hưởng đến sinh lời của vốn CSH
LNST LNST Doanh thu thuần Tổng tài sản Có
VSCH Doanh thu thuần Tổng tài sản Có VCSH
Hoặc
LNST LNST Tổng thu nhập Tổng tài sản Có
VSCH Tổng thu nhập Tổng tài sản Có VCSH
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét