Thứ Bảy, 27 tháng 4, 2013

KTTC- Bài số 84

Một doanh nghiệp áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên HTK và tính thuế GTGT khấu trừ, giá xuất kho sản phẩm theo phương pháp BQGQ cố định, có tình hình dưới đây (ĐVT: 1.000đ)
I/ Đầu tháng, số dư trích từ các TK liên quan, gồm:
1 TK154    24.000,00
2 TK155  240.000,00
  chi tiết số sản phẩm là      1.000,00
II/ Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng
II.1 Về vật liệu và CCDC
1 Mua vật liệu, chưa trả tiền cho Công ty A, giá chưa thuế GTGT10% là  150.000,00
1a/N621  135.000,00
N627    15.000,00
N1331    15.000,00
 C331A   165.000,00
Chi phí vận chuyển, bốc xếp bằng tiền mặt gồm cả thuế GTGT10% là      7.755,00
Số vật liệu này được chuyển thẳng đến PX để sản xuất sản phẩm 90%
và quản lý sản xuất 10%. Sau đó, bên công ty A đồng ý giảm giá 5%
1b/N621      6.345,00
N627         705,00
N1331         705,00
 C1111       7.755,00
   
1c/N331A      8.250,00
 C621       6.750,00
 C627          750,00
 C1331          750,00
2 Báo hỏng một số CCDC loại phân bổ 12 tháng đang dùng tại bộ phận QLDN, theo giá thực tế xuất dùng là     27.000,00
đã phân bổ 10 tháng. Phế liệu thu hồi nhập kho         300,00
phần giá trị còn lại được xử lý: buộc nhân viên sử dụng bồi thường 50%, và tính vào chi phí 50%
2/N152         300,00
N1388      2.100,00
N642      2.100,00
 C142       4.500,00
II.2 Về tiền lương và các khoản trích theo lương
3 Tính lương phải trả trong tháng
>Công nhận trực tiếp sản xuất sản phẩm    22.500,00
>Nhân viên quản lý sản xuất      3.000,00
>Nhân viên bán hàng      1.500,00
>Nhân viên quản lý doanh nghiệp      6.000,00
3/N622    22.500,00
N627      3.000,00
N641      1.500,00
N642      6.000,00
 C334     33.000,00
4 Trích các khoản theo lương theo chế độ hiện hành (32,5%)
4/N622      5.175,00
N627         690,00
N641         345,00
N642      1.380,00
N334      3.135,00
 C338     10.725,00
II.3 Về tài sản cố định
5 Doanh nghiệp trao đổi với Công ty B: đưa phương tiện vận tải "M" đang phục vụ bán hàng theo nguyên giá  360.000,00
đã khấu hao    45.000,00
5a/N214    45.000,00
N811  315.000,00
 C211M   360.000,00
với giá thỏa thuận hợp lý gồm cả thuế GTGT10% là  412.500,00
5b/N131B  412.500,00
 C711   375.000,00
 C33311     37.500,00
đã nhận thiết bị sản xuất "P" (cùng thuế suất 10%) sau khi được Công ty B phụ thêm bằng tiền mặt là     16.500,00
5c/N211P  360.000,00
N1332    36.000,00
 C131B   396.000,00
5d/N1111    16.500,00
 C131B     16.500,00
Thời gian đăng ký sử dụng của phương tiện vận tải là 10 năm, thiết bị sản xuất là 8 năm
6 Thanh lý thiết bị" H" đang dùng tại văn phòng doanh nghiệp , nguyên giá    18.000,00
đã khấu hao toàn phần vào tháng trước. Phế liệu thu hồi bằng tiền mặt         750,00
Thời gian đăng ký sử dụng của thiết bị "H" là 5 năm
6a/N214    18.000,00
 C211H     18.000,00
6b/N1111         750,00
 C711          750,00
7 Phân bổ khấu hao các TSCĐ dùng trong các bộ phận
>Sản xuất sản phẩm    30.000,00
>Bán hàng      5.100,00
>Quản lý doanh nghiệp    10.500,00
7/N627    30.000,00
N641      5.100,00
N642    10.500,00
 C214     45.600,00
II.4 Về tiền mặt      
8 Trả nợ mua vật liệu trả góp cho công ty "K", với số tiền    26.250,00
trong đó, tiền lãi là      2.250,00
8a/N331K    26.250,00
 C1111     26.250,00
8b/N635      2.250,00
 C142       2.250,00
9 Các khoản chi tiền mặt, chưa thuế GTGT10% tính vào chi phí:      
>Phục vụ quản lý sản xuất    12.000,00
>Phục vụ bán hàng      4.500,00
>Phục vụ quản lý doanh nghiệp    10.500,00
9/N627    12.000,00
N641      4.500,00
N642    10.500,00
N1331      2.700,00
 C1111     29.700,00
II.5 Về kết quả sản xuất sản phẩm      
10 Vật liệu dùng cho sản xuất sản phẩm không hết để tại PX: Đầu tháng là    15.000,00
và cuối tháng là    18.000,00
Phế liệu thu hồi sau sản xuất, nhập kho trị giá      2.595,00
10a/N154  222.915,00
 C621   134.595,00
 C622     27.675,00
 C627     60.645,00
10b/N152      2.595,00
 C154       2.595,00
10c/Tổng giá thành sản phẩm  218.820,00
a/CpNVLTT=ĐK+TK-P liệu-CK  130.500,00
b/CpNCTT    27.675,00
c/CpSXC    60.645,00
>Giá thành 1sp=Tổng giá thành/Tổng sản phẩm         218,82
11 Nhập kho số lượng sản phẩm là      1.000,00
số lượng sản phẩm dở dang cuối tháng trị giá    22.500,00
11/N155  218.820,00
 C154   218.820,00
>Đơn giá 1sp trong kho (BQGQ)         229,41
II.6 Về tiêu thụ sản phẩm và thanh toán công nợ      
12 Xuất kho lần 1, số lượng 400 sản phẩm bán trả góp cho khách hàng "Q", theo đơn giá trả ngay chưa thuế là         300,00
đơn giá bán trả góp chưa thuế là         315,00
thời gian trả góp theo tháng, trong vòng 12 tháng. Thuế GTGT10%      
12a/N131Q  138.600,00
 C5112   120.000,00
 C33311     12.000,00
 C3387       6.600,00
12b/N632    91.764,00
 C155     91.764,00
13 Xuất kho lần 2, số lượng 1.200 sản phẩm bán trực tiếp cho khách hàng "F", theo đơn giá chưa thuế GTGT10% là         300,00
13a/N632  275.292,00
 C155   275.292,00
đã thu toàn bộ qua ngân hàng. Nhưng sau đó, doanh nghiệp phải nhập lại kho 100 sản phẩm do bị khách hàng "F" từ chối. 
13b/N1121  396.000,00
 C5112   360.000,00
 C33311     36.000,00
13c/N155    22.941,00
 C632     22.941,00
và doanh nghiệp đã chi tiền mặt trả lại cho khách hàng "F"
13d/N531    30.000,00
N33311      3.000,00
 C1111     33.000,00
14 Doanh nghiệp thu tiền hàng từ khách hàng "Q" tháng thứ nhất qua Ngân hàng
14a/N1121    11.550,00
 C131Q     11.550,00
14b/N3387         550,00
 C515          550,00
III Cuối tháng
15 Doanh nghiệp tạm tính thuế TNDN phải nộp theo suất thuế 25% lợi nhuận kế toán của tháng này
15/N8211    30.752,50
 C3334     30.752,50
16 Lập các Phiếu kế toán kết chuyển doanh thu, thu nhập, chi phí và lợi nhuận sau thuế của tháng này
16a/N5112    30.000,00
 C531     30.000,00
16b/N5112  450.000,00
N515         550,00
N711  375.750,00
 C911   826.300,00
16c/N911  703.290,00
 C632   344.115,00
 C635       2.250,00
 C641     11.445,00
 C642     30.480,00
 C811   315.000,00
16d/N911  123.010,00
 C8211     30.752,50
 C4212     92.257,50

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét