Thứ Hai, 8 tháng 4, 2013

Kế toán HTXNN- Doanh thu








12. .KẾ TOÁN DOANH THU BÁN HÀNG VÀ CC DỊCH VỤ
Nv153 PT04 Thu tiền cung cấp dịch vụ thủy nông cho các hộ, giá chưa thuế GTGT10%       60.000,00 153/N1111          60.000,00
 153/C5111          60.000,00
Nv154 HĐ01 Cung cấp dịch vụ thủy nông cho các hộ ngoài HTX, chưa thu tiền, giá chưa thuế GTGT10%       59.000,00 154/N1312          64.900,00
154/C5112         59.000,00
 145/C3331           5.900,00
Nv155 HĐ02 Cung cấp dịch vụ thủy nông cho các hộ xã viên HTX, chưa thu tiền, giá chưa thuế GTGT0%       80.000,00 155/N1311          80.000,00
 155/C5111          80.000,00
Nv156 PT07 Thu tiền cung cấp dịch vụ BVTV và thú y cho các hộ XV, giá chưa thuế GTGT 0%       15.000,00 155/N1311          15.000,00
 155/C5111          15.000,00
Nv157 HĐ03 Cung cấp dịch vụ BVTV và công tác thú y cho các hộ ngoài HTX, chưa thu tiền, giá chưa thuế GTGT10%       10.000,00 157/N1312          11.000,00
 157/C5112          10.000,00
157/C3331          1.000,00
Nv158 GBC06 Thu tiền cung cấp hạt giống cho các hộ XV, giá chưa thuế GTGT 0%       60.000,00 158/N1121          60.000,00
 158/C5111          60.000,00
Nv159 GBC07 Thu tiền cung cấp hàng hóa cho các khách hàng ngoài HTX, giá bán chưa thuế GTGT 10%       50.000,00 159/N1121          55.000,00
 159/C5112          50.000,00
159/C3331          5.000,00
Nv160 HĐ04 Bán hàng hóa cho các đối tượng ngoài HTX, chưa thu tiền, giá chưa thuế GTGT10%       28.000,00 160/N1312          30.800,00
 160/C5112          28.000,00
160/C3331          2.800,00
Nv161 HĐ05 Về gia công sản phẩm hàng hóa cho khách hàng ngoài HTX, chưa thu tiền, theo giá chưa thuế GTGT 10%       64.000,00 161/N1312          70.400,00
 161/C5112          64.000,00
161/C3331          6.400,00
Nv162 GBC08 Thu tiền bán các loại giống cây trồng cho XV, giá gồm cả thuế GTGT 0%       26.500,00 162/N1312          26.500,00
 162/C5111          26.500,00
Nv163 PXK18 Xuất hạt giống bán cho các hộ XV, giá xuất       60.000,00 163/N6321          60.000,00
 163/C1551          60.000,00
Nv164 PXK19 Xuất hạt giống bán cho khách hàng ngoài HTX, giá xuất       39.500,00 164/N6322          39.500,00
 164/C1551          39.500,00
Nv165 HĐ06 Bán giống cho khách hàng ngoài HTX, chưa thu tiền, giá chưa thuế GTGT 10%       84.000,00 165/N1312          92.400,00
 165/C5112          84.000,00
 165/C3331           8.400,00
Nv166 GBC09 Thu tiền bán giống trực tiếp ở khách hàng mua, giá chưa thuế GTGT10%       59.250,00 166/N1121          65.175,00
 166/C5112          59.250,00
 166/C3331           5.925,00
Nv167 PXK20 Xuất TĂ GS bán cho XV, giá xuất kho       72.000,00 167/N6321          72.000,00
 167/C1551          72.000,00
Nv168 PXK21 Xuất TĂ GS bán cho khách hàng, giá xuất kho       37.200,00 168/N6322          37.200,00
 169/C1551          37.200,00
Nv169 HĐ07 Bán TĂ GS cho XV, chưa thu tiền, theo giá chưa thuế GTGT 0%     100.800,00 169/N1311        100.800,00
 169/C5111        100.800,00
Nv170 PT08 Thu tiền bán TĂ GS của khách hàng, giá chưa thuế GTGT 10%       53.940,00 170/N1111          59.334,00
 170/C5112          53.940,00
 170/C3331           5.394,00
Nv171 PT09 Bán sản phẩm cho khách hàng đã thu tiền, theo giá chưa thuế GTGT 10%       16.640,00 171/N1111          18.304,00
 171/C5112          16.640,00
 171/C3331           1.664,00
Nv172 GBC10 Bán sản phẩm khai thác ở rừng trồng cho khách hàng đã thu qua tài khoản, giá chưa thuế GTGT 10%       62.000,00 172/N1121          68.200,00
 172/C5112          62.000,00
 172/C3331           6.200,00
Nv173 PXK22 Xuất dồ mỹ nghệ bán cho khách hàng, giá xuất       35.000,00 173/N6322          35.000,00
 173/C1551          35.000,00
Nv174 HĐ08 Bán sản phẩm mỹ nghệ cho khách hàng, chưa thu tiền, theo giá chưa thuế GTGT 10%       49.000,00 174/N1312          53.900,00
 174/C5112          49.000,00
 174/C3331           4.900,00
Nv175 PXK23 Xuất hạt giống bán cho khách hàng, giá xuất kho       35.000,00 175/N6322          35.000,00
 175/C1551          35.000,00
Nv176 HĐ08 Bán hạt giống cho khách hàng chưa thu tiền, theo giá chưa thuế GTGT 10%       42.000,00 176/N1312          46.200,00
 176/C5112          42.000,00
 176/C3331           4.200,00
Nv177 PXK24 Xuất hạt giống bán cho XV, giá xuất kho       28.000,00 177/N6321          28.000,00
   177/C1551          28.000,00
Nv178 PT10 Thu tiền bán hạt giống cho XV, giá chưa thuế GTGT 0%       33.600,00 178/N1111          33.600,00
 178/C5111          33.600,00
Cộng SPS     1.318.213,00    1.318.213,00
SPS lũy kế     8.637.013,00    8.637.013,00

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét