Chuyên đề 5. KIỂM SOÁT VẬT TƯ, SẢN PHẨM,
HÀNG HÓA TRONG CÁC HTX
5.1. Tổng quan về kiểm soát vật tư , hàng hóa, sản phẩm trong HTX
5.1.1. Các loại vật tư, hàng hóa, sản phẩm
- Nguyên vật liệu là một loại đối tượng lao động, công cụ, dụng cụ là một loại tư liệu lao động được HTX mua sắm, dự trữ để sử dụng vào các hoạt động sản xuất, chế biến, làm dịch vu nhằm tạo nên các sản phẩm, dịch vụ, lao vụ.
- Công cụ dụng cụ: là những tư liệu lao động nhưng không đủ tiêu chuẩn là tài sản cố định.
- Hàng hóa là đối tượng mua – bán trong HTX
- Sản phẩm là kết quả hoạt động sản xuất, chế biến của HTX
1> Nguyên vật liệu
- Nguyên liệu, vật liệu chính;
- Vật liệu phụ;
- Nhiên liệu;
- Phụ tùng thay thế;
- Vật liệu và thiết bị xây dựng cơ bản
2> Công cụ dụng cụ, đồ dùng
- Loại mau hỏng
- Loại lâu bền
- Loại rẻ tiền
5.1.2. Kiểm soát phương pháp tính giá xuất kho
1> Giá thực tế
- Giá thực tế bình quân gia quyền cả kỳ dự trữ
- Giá thực tế bình quân gia quyền sau mỗi lần nhập
- Giá thực tế đích danh
- Giá thực tế nhập trước, xuất trước
- Giá thực tế nhập sau, xuất trước
- Giá thực tế bình quân kỳ trước
2> Giá hạch toán (hệ số chênh lệch)
5.1.2. Kiểm soát phương pháp phân bổ giá trị CCDC xuất dùng
- Loại phân bổ 1 lần (100%)
- Loại phân bổ 2 lần (50%)
- Loại phân bổ nhiều lần
5.1.3. Kiểm soát hệ thống chứng từ sử dụng
- Phiếu nhập kho
- Phiếu xuất kho
- Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ
- Phiếu xuất kho vật tư theo hạn mức
- Biên bản kiểm nghiệm
- Thẻ kho
- Phiếu báo vật tư còn lại cuối kỳ
- Biên bản kiểm kê vật tư, sản phẩm, hàng hoá
– Phiếu báo hỏng CCDC,
- Bảng phân bổ CCDC xuất dùng,
- Các chứng từ liên quan khác
5.2. Bài tập
Bài Số 01
Hãy tính vật liệu “V” do thuê ngoài gia công nhập về kho HTX. Được biết: Giá mua vận chuyển thẳng chưa thuế GTGTKT 5% là 50 trđ; Chi phí vận chuyển từ nơi mua đến cơ sở nhận gia công 0,5 tr đ. Chi phí vận chuyển về nhập kho công ty 0,7 trđ; Giá trị thuê chế biến gồm cả thuế GTGT 10% là 3,3 trđ. (Thuế GTGT khấu trừ)
Vậy, giá trị vật liệu “V” nhập kho sẽ là: a) 54,2 trđ b) 52,4 trđ
Bài Số 02
Tình hính nhập xuất tồn kho hàng hóa “M” như sau:
| | Nhập Xuất Tồn | Số lượng | Đơn giá |
| 1 | Tồn đầu kỳ | 5.000,0 | 10,20 |
| 2 | Nhập lần 1 | 5.000,0 | 10,40 |
| 3 | Xuất lần 1 | 7.000,0 | |
| 4 | Nhập lần 2 | 4.000,0 | 10,50 |
| 5 | Xuất lần 2 | 5.000,0 | |
| 6 | Nhập lần 3 | 6.000,0 | 10,60 |
| 7 | Xuất lần 3 | 4.000,0 | |
| 8 | Xuất lần 4 | 3.000,0 | |
| 9 | Tồn cuối kỳ | 1.000,0 | |
a) Hãy tính giá mỗi lần xuất kho, giá trị tồn kho cuối kỳ theo phương pháp Nhập trước xuất trước
- Lần 1 - Lần 2 -Lần 3
- Lần 4 - Tồn cuối kỳ
b) Hãy tính giá mỗi lần xuất kho, giá trị tồn kho cuối kỳ theo phương pháp Nhập Sau xuất trước
- Lần 1 - Lần 2 -Lần 3
- Lần 4 - Tồn cuối kỳ
c) Hãy tính giá mỗi lần xuất kho, giá trị tồn kho cuối kỳ theo phương pháp BQGQ cố định
- Lần 1 - Lần 2 -Lần 3
- Lần 4 - Tồn cuối kỳ
d) Hãy tính giá mỗi lần xuất kho, giá trị tồn kho cuối kỳ theo phương pháp BQGQ liên hoàn
- Lần 1 - Lần 2 -Lần 3
- Lần 4 - Tồn cuối kỳ
Và ghi sổ chi tiết hàng hóa “M” theo mẫu dưới đây:
| | Diễn giải | TK đối ứng | Đơn giá | Nhập | Xuất | Tồn | |||
| SL | TT | SL | TT | SL | TT | ||||
| ABC | D | E | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
| | Tồn kho đầu kỳ | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | |
| | Cộng Nhập – Xuất trg kỳ | | | | | | | | |
| | Tồn kho cuối kỳ | | | | | | | | |
Bài Số 03
| | | | (Theo Thông tư số 24/2010/TT-BTC, Ngày 23/2/2010) | | | ||||||
| | | | SỔ CÁI TK 155 (1552)- Hàng hóa | | Tháng 10/N | | |||||
| TT | Số | Ngày | Diễn giải | SHTK Đứ | Nợ | Có | |||||
| A | B | C | D | E | 2 | 3 | |||||
| 1 | | | Số dư đầu tháng 10/N | x | 12,00 | | |||||
| 2 | PNK 05 | 05 | Mua hàng hóa "A" nhập kho | 331 | 8,00 | | |||||
| 3 | PNK 06 | 05 | Mua hàng hóa "B" nhập kho | 1111 | 5,00 | | |||||
| 4 | PXK 10 | 08 | Xuất bán hàng hóa "A" cho XV | 632 | | 7,00 | |||||
| 5 | PXK 11 | 13 | Xuất hàng hóa "B" bán cho bên ngoài | 632 | | 4,00 | |||||
| 6 | PNK 07 | 20 | Mua hàng hóa "C" nhập kho | 1121 | 45,00 | | |||||
| 7 | PXK 12 | 20 | Xuất hàng hóa "C" bán cho bên ngoài | 632 | | 19,00 | |||||
| 8 | PXK 13 | 24 | Xuất hàng hóa "C" bán cho XV | 632 | | 23,00 | |||||
| 9 | PNK 08 | 26 | Mua hàng hóa "D" trả bằng tiền vay | 311 | 24,00 | | |||||
| 10 | PXK 14 | 30 | Thiếu hàng hóa "C" khi kiểm kho | 1318 | | 1,00 | |||||
| | | | Cộng số phát sinh kỳ này | | | | |||||
| | | | Số dư cuối tháng 10/N | | | | |||||
Yêu cầu
Khóa sổ TK 155 cuối tháng 10/N
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét