Thứ Hai, 8 tháng 4, 2013

Kế toán HTXNN- Xác định KQ

25. KẾ TOÁN QuỸ KHEN THƯỞNG VÀ PHÚC LỢI
Nv248 PC60 Chi phúc lợi hỗ trợ hoạt động văn hóa, văn nghệ         7.000,00 248/N3532            7.000,00
 248/C1111           7.000,00
Nv249 PKT15 Tính trích thưởng cho cán bộ và Xã viên HTX       12.000,00 249/N3531          12.000,00
 249/C3341          12.000,00
Nv250 PC61 Trả tiền thưởng cho cán bộ và XV HTX       12.000,00 250/N3341          12.000,00
 250/C1111          12.000,00
Nv251 GBN26 Mua hệ thống thiết bị phục vụ đời sống của HTX từ quỹ phúc lợi       16.500,00 251/N2111Y          16.500,00
 251/C1121          16.500,00
Nv252 GBN27 Mua trực tiếp thiết bị phục vụ sản xuất từ quỹ phúc lợi, giá chưa thuế GTGT 10%       23.000,00 252/N2111Z          23.000,00
252/N1332            2.300,00
 252/C1121          25.300,00
252/N3532          23.000,00
 252/C4112          23.000,00
Cộng SPS          95.800,00         95.800,00
SPS lũy kế   10.790.523,00  10.790.523,00
                   -  
26. KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QuẢ KINH DOANH 
Nv253 PKT16 Tổng hợp giá vốn cung cấp sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cho XV để xác định kết quả kinh doanh      388.770,00 253/N911        388.770,00
 Nv253   PKT16   Tổng hợp giá vốn cung cấp sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cho XV để xác định kết quả kinh doanh            388.770,00  253/C6321        388.770,00
Nv254 PKT17 Tổng hợp giá vốn cung cấp sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cho khách hàng ngoài HTX để xác định kết quả kinh doanh      391.530,00 254/N911        391.530,00
 Nv254   PKT17   Tổng hợp giá vốn cung cấp sản phẩm, hàng hóa, dịch vụ cho khách hàng ngoài HTX để xác định kết quả kinh doanh            391.530,00  254/C6322        391.530,00
Nv255 PKT18 Kết chuyển các khoản giảm trừ doanh thu cung cấp sản phẩm, dịch vụ, hàng hóa cho các XV         3.000,00 255/N5111            3.000,00
 Nv255   PKT18   Kết chuyển các khoản giảm trừ doanh thu cung cấp sản phẩm, dịch vụ, hàng hóa cho các XV               3.000,00  255/C521           3.000,00
Nv256 PKT19 Tổng hợp doanh thu thuầnbán hàng và cung cấp dịch vụ cho XV để xác định kết quả kinh doanh     492.900,00 256/N5111        492.900,00
 Nv256   PKT19   Tổng hợp doanh thu thuầnbán hàng và cung cấp dịch vụ cho XV để xác định kết quả kinh doanh           492.900,00  256/C911        492.900,00
Nv257 PKT20 Kết chuyển các khoản giảm trừ doanh thu cung cấp sản phẩm, dịch vụ, hàng hóa cho bên ngoài         7.000,00 257/N5112            7.000,00
 Nv257   PKT20   Kết chuyển các khoản giảm trừ doanh thu cung cấp sản phẩm, dịch vụ, hàng hóa cho bên ngoài               7.000,00  257/C521           7.000,00
Nv258 PKT21 Tổng hợp doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ cho khách hàng ngoài HTX để xác định kết quả kinh doanh     765.200,00 258/N5112        660.830,00
 Nv258   PKT21   Tổng hợp doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ cho khách hàng ngoài HTX để xác định kết quả kinh doanh           765.200,00  258/C911        660.830,00
Nv259 PKT20 Tổng hợp chi phí bán hàng hóa, sản phẩm để xác định kết quả kinh doanh       11.400,00 259/N911          11.400,00
 Nv259   PKT20   Tổng hợp chi phí bán hàng hóa, sản phẩm để xác định kết quả kinh doanh             11.400,00  259/C6421          11.400,00
Nv260 PKT21 Tổng hợp chi phí quản lý HTX để xác định kết quả kinh doanh       12.800,00 260/N911          12.800,00
 Nv260   PKT21   Tổng hợp chi phí quản lý HTX để xác định kết quả kinh doanh             12.800,00  260/C6422          12.800,00
Nv261 PKT22 Tổng hợp chi phí tài chính và tín dụng nội bộ để xác định kết quả kinh doanh       26.800,00 261/N911          26.800,00
 Nv261   PKT22  Tổng hợp chi phí tài chính và tín dụng nội bộ để xác định kết quả kinh doanh            26.800,00  261/C635          26.800,00
Nv262 PKT23 Tổng hợp chi thu nhập khác để xác định kết quả kinh doanh       11.000,00 262/N711          11.000,00
 Nv262   PKT23   Tổng hợp chi thu nhập khác để xác định kết quả kinh doanh             11.000,00  262/C911          11.000,00
Nv263 PKT24 Tổng hợp chi phí khác để xác định kết quả kinh doanh         3.000,00 263/N911            3.000,00
 Nv263   PKT24   Tổng hợp chi phí khác để xác định kết quả kinh doanh               3.000,00  263/C811           3.000,00
Nv264 PKT25 Tổng hợp doanh thu tài chính và tín dụng nội bộ để xác định kết quả kinh doanh       53.000,00 264/N515          53.000,00
Nv264 PKT25 Tổng hợp doanh thu tài chính và tín dụng nội bộ để xác định kết quả kinh doanh       53.000,00  264/C911          53.000,00
Nv265 PKT26 Tạm tính thuế TNDN phải nộp 25%       83.207,50 265/N821          83.207,50
Nv265 PKT26 Tạm tính thuế TNDN phải nộp 25% 83207,5  265/C3334          83.207,50
Nv266 PKT27 Kết chuyển chi phí thuế TNDN hiện hành       83.207,50 266/N911          83.207,50
Nv266 PKT27 Kết chuyển chi phí thuế TNDN hiện hành 83207,5 266/C821         83.207,50
Nv267 PKT28 Kết chuyển lợi nhuận sản xuất kinh doanh      249.622,50 267/N911        249.622,50
Nv267 PKT28 Kết chuyển lợi nhuận sản xuất kinh doanh  249622,5  267/C4212        249.622,50
Cộng SPS     2.478.067,50    2.478.067,50
SPS lũy kế   13.268.590,50  13.268.590,50

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét