Thứ Hai, 8 tháng 4, 2013

Kế toán HTXNN- Quản lý và khai thác rừng







9.8. KẾ TOÁN CHĂM SÓC QUẢN LÝ VÀ KHAI THÁC RỪNG
Nv111 GVN06 Vay ngắn hạn mua giống cây các loại chuển đến các khu vực trồng mới, giá chưa thuế GTGT 10%       25.000,00 111/N154LN          25.000,00
111/N1331            2.500,00
 111/C3111          27.500,00
Nv112 BTTL9 Tính thù lao cho lao động thuê ngoài trực tiếp tham gia trồng rừng       10.000,00 112/N154LN          10.000,00
 112/C3342          10.000,00
Nv113 GBN10 Mua vật liệu chuyển thẳng vào nơi trồng, chăm sóc rừng, đã thanh toán bằng tiền gửi, chưa thuế GTGT 10%       40.000,00 113/N154LN          40.000,00
113/N1331            4.000,00
 113/C1121          44.000,00
Nv114 PC21 Chi các khoản cho công tác chăm sóc, bảo vệ rừng, theo giá chưa thuế GTGT10%       15.000,00 114/N154LN          15.000,00
114/N1331            1.500,00
 114/C1111          16.500,00
Nv115 PBP14 Tính thuế tài nguyên phải nộp         8.000,00 115/N154LN            8.000,00
 115/C3336           8.000,00
Nv116 BTTL10 Tính tiền công cho XV trồng và chăm sóc rừng       28.000,00 116/N154LN          28.000,00
 116/C3341          28.000,00
Nv117 BPB15 Phân bổ BHTN và BHYT tự nguyện của một số XV lâm nghiệp 117/N3341              700,00
>BHTN tự nguyện           280,00  117/C3382              280,00
>BHYT tự nguyện           420,00  117/C3384              420,00
Nv118 HĐ10 Hóa đơn dịch vụ mua ngoài sử dụng trong hoạt động Lâm nghiệp, giá chưa thuế GTGT 10%         6.000,00 118/N154LN            6.000,00
118/N1331              600,00
 118/C331           6.600,00
Nv119 PC22 Chi trả lãi vay ngân hàng cho hoạt động lâm nghiệp         3.500,00 119/N154LN            3.500,00
 119/C1111           3.500,00
Nv120 PKT09 Kết chuyển giá thành sản xuất lâm sản đã tiêu thụ ra ngoài       38.200,00 120/N6322          38.200,00
 120/C154LN          38.200,00
Cộng SPS        183.000,00       183.000,00
SPS lũy kế     2.645.215,00    2.645.215,00





Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét