| 9.8. KẾ TOÁN CHĂM SÓC QUẢN LÝ VÀ KHAI THÁC RỪNG | ||||||
| Nv111 | GVN06 | Vay ngắn hạn mua giống cây các loại chuển đến các khu vực trồng mới, giá chưa thuế GTGT 10% | 25.000,00 | 111/N154LN | 25.000,00 | |
| 111/N1331 | 2.500,00 | |||||
| 111/C3111 | 27.500,00 | |||||
| Nv112 | BTTL9 | Tính thù lao cho lao động thuê ngoài trực tiếp tham gia trồng rừng | 10.000,00 | 112/N154LN | 10.000,00 | |
| 112/C3342 | 10.000,00 | |||||
| Nv113 | GBN10 | Mua vật liệu chuyển thẳng vào nơi trồng, chăm sóc rừng, đã thanh toán bằng tiền gửi, chưa thuế GTGT 10% | 40.000,00 | 113/N154LN | 40.000,00 | |
| 113/N1331 | 4.000,00 | |||||
| 113/C1121 | 44.000,00 | |||||
| Nv114 | PC21 | Chi các khoản cho công tác chăm sóc, bảo vệ rừng, theo giá chưa thuế GTGT10% | 15.000,00 | 114/N154LN | 15.000,00 | |
| 114/N1331 | 1.500,00 | |||||
| 114/C1111 | 16.500,00 | |||||
| Nv115 | PBP14 | Tính thuế tài nguyên phải nộp | 8.000,00 | 115/N154LN | 8.000,00 | |
| 115/C3336 | 8.000,00 | |||||
| Nv116 | BTTL10 | Tính tiền công cho XV trồng và chăm sóc rừng | 28.000,00 | 116/N154LN | 28.000,00 | |
| 116/C3341 | 28.000,00 | |||||
| Nv117 | BPB15 | Phân bổ BHTN và BHYT tự nguyện của một số XV lâm nghiệp | 117/N3341 | 700,00 | ||
| >BHTN tự nguyện | 280,00 | 117/C3382 | 280,00 | |||
| >BHYT tự nguyện | 420,00 | 117/C3384 | 420,00 | |||
| Nv118 | HĐ10 | Hóa đơn dịch vụ mua ngoài sử dụng trong hoạt động Lâm nghiệp, giá chưa thuế GTGT 10% | 6.000,00 | 118/N154LN | 6.000,00 | |
| 118/N1331 | 600,00 | |||||
| 118/C331 | 6.600,00 | |||||
| Nv119 | PC22 | Chi trả lãi vay ngân hàng cho hoạt động lâm nghiệp | 3.500,00 | 119/N154LN | 3.500,00 | |
| 119/C1111 | 3.500,00 | |||||
| Nv120 | PKT09 | Kết chuyển giá thành sản xuất lâm sản đã tiêu thụ ra ngoài | 38.200,00 | 120/N6322 | 38.200,00 | |
| 120/C154LN | 38.200,00 | |||||
| Cộng SPS | 183.000,00 | 183.000,00 | ||||
| SPS lũy kế | 2.645.215,00 | 2.645.215,00 |
Thứ Hai, 8 tháng 4, 2013
Kế toán HTXNN- Quản lý và khai thác rừng
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét