Thứ Hai, 8 tháng 4, 2013

Kế toán HTXNN- Sản xuất thức ăn gia súc






9.6. KẾ TOÁN THỨC CHẾ BIẾN ĂN GiaSÚC
Nv91 GVN04 Vay ngắn hạn mua vật liệu nhập kho để chuẩn bị chế biến TAWGS, giá đã có thuế GTGT10% là       49.500,00 91/N1521          45.000,00
91/N1331            4.500,00
 91/C3111          49.500,00
Nv92 PXK13 Xuất kho vật liệu chuyển vào chế biến TĂGS       38.000,00 92/N154CB          38.000,00
 92/C1521          38.000,00
Nv93 GBN08 Mua vật liệu chuyển thẳng vào nơi chế biến TĂGS, giá chưa thuế GTGT10%, đã thanh toán bằng tiền gửi  ngân hàng       35.000,00 93/N154CB          35.000,00
93/N1331            3.500,00
 93/C1121          38.500,00
Nv94 PC17 Chi các khoản liên quan cho hoạt động chế biến TĂGS theo giá chưa thuế GTGT10%         2.500,00 94/N154CB            2.500,00
94/N1331              250,00
 94/C1111           2.750,00
Nv95 BPB10 Trích khấu hao máy móc nhà xưởng sử dụng trong chế biến TĂGS       13.500,00 95/N154CB          13.500,00
 95/C2141          13.500,00
Nv96 BTTL07 Tính tiền công phải trả cho XV chế biến TĂGS       11.000,00 96/N154CB          11.000,00
 96/C3341          11.000,00
Nv97 BPB11 Phân bổ BHTN và BHYT tự nguyện của một số XV chế biến: 97/N3341              275,00
>BHTN tự nguyện           110,00  97/C3382              110,00
>BHYT tự nguyện           165,00  97/C3384              165,00
Nv98 HĐ08 Hóa đơn dịch vụ mua ngoài sử dụng trong hoạt động chế biến TĂGS, giá chưa thuế GTGT 10%         9.500,00 98/N154CB            9.500,00
98/N1331              950,00
 98/C331          10.450,00
Nv99 PC18 Chi trả lãi vay ngân hàng cho hoạt động chế biến TĂ GS         2.200,00 99/N154CB            2.200,00
 99/C1111           2.200,00
Nv100 PKT 07 Kết chuyển chi phí chế biến TĂ GS theo số sản phẩm hoàn thành giao nộp từ bộ phận chế biến (PNK05)     109.200,00 100/N1551        109.200,00
 100/C154CB        109.200,00
Cộng SPS        275.375,00       275.375,00
SPS lũy kế     2.312.095,00    2.312.095,00





Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét