| 9.6. KẾ TOÁN THỨC CHẾ BIẾN ĂN GiaSÚC | ||||||
| Nv91 | GVN04 | Vay ngắn hạn mua vật liệu nhập kho để chuẩn bị chế biến TAWGS, giá đã có thuế GTGT10% là | 49.500,00 | 91/N1521 | 45.000,00 | |
| 91/N1331 | 4.500,00 | |||||
| 91/C3111 | 49.500,00 | |||||
| Nv92 | PXK13 | Xuất kho vật liệu chuyển vào chế biến TĂGS | 38.000,00 | 92/N154CB | 38.000,00 | |
| 92/C1521 | 38.000,00 | |||||
| Nv93 | GBN08 | Mua vật liệu chuyển thẳng vào nơi chế biến TĂGS, giá chưa thuế GTGT10%, đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng | 35.000,00 | 93/N154CB | 35.000,00 | |
| 93/N1331 | 3.500,00 | |||||
| 93/C1121 | 38.500,00 | |||||
| Nv94 | PC17 | Chi các khoản liên quan cho hoạt động chế biến TĂGS theo giá chưa thuế GTGT10% | 2.500,00 | 94/N154CB | 2.500,00 | |
| 94/N1331 | 250,00 | |||||
| 94/C1111 | 2.750,00 | |||||
| Nv95 | BPB10 | Trích khấu hao máy móc nhà xưởng sử dụng trong chế biến TĂGS | 13.500,00 | 95/N154CB | 13.500,00 | |
| 95/C2141 | 13.500,00 | |||||
| Nv96 | BTTL07 | Tính tiền công phải trả cho XV chế biến TĂGS | 11.000,00 | 96/N154CB | 11.000,00 | |
| 96/C3341 | 11.000,00 | |||||
| Nv97 | BPB11 | Phân bổ BHTN và BHYT tự nguyện của một số XV chế biến: | 97/N3341 | 275,00 | ||
| >BHTN tự nguyện | 110,00 | 97/C3382 | 110,00 | |||
| >BHYT tự nguyện | 165,00 | 97/C3384 | 165,00 | |||
| Nv98 | HĐ08 | Hóa đơn dịch vụ mua ngoài sử dụng trong hoạt động chế biến TĂGS, giá chưa thuế GTGT 10% | 9.500,00 | 98/N154CB | 9.500,00 | |
| 98/N1331 | 950,00 | |||||
| 98/C331 | 10.450,00 | |||||
| Nv99 | PC18 | Chi trả lãi vay ngân hàng cho hoạt động chế biến TĂ GS | 2.200,00 | 99/N154CB | 2.200,00 | |
| 99/C1111 | 2.200,00 | |||||
| Nv100 | PKT 07 | Kết chuyển chi phí chế biến TĂ GS theo số sản phẩm hoàn thành giao nộp từ bộ phận chế biến (PNK05) | 109.200,00 | 100/N1551 | 109.200,00 | |
| 100/C154CB | 109.200,00 | |||||
| Cộng SPS | 275.375,00 | 275.375,00 | ||||
| SPS lũy kế | 2.312.095,00 | 2.312.095,00 |
Thứ Hai, 8 tháng 4, 2013
Kế toán HTXNN- Sản xuất thức ăn gia súc
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét