| 10. KẾ TOÁN XÂY DỰNG CƠ BẢN | ||||||
| Nv139 | GVN09 | Vay ngắn hạn mua vật liệu đưa vào công trình xây dựng "K", giá chưa thuế GTGT 10% | 400.000,00 | 139/N2412K | 400.000,00 | |
| 139/N1332 | 40.000,00 | |||||
| 139/C3111 | 440.000,00 | |||||
| Nv140 | PXK17 | Xuất kho vật liệu đưa vào xác định công trình "K" | 230.000,00 | 140/N2412K | 230.000,00 | |
| 140/C1521 | 230.000,00 | |||||
| Nv141 | GBN13 | Mua vật liệu chuyển thẳng vào xây dựng công trình K, giá chưa thuế GTGT10% | 800.000,00 | 141/N2412K | 800.000,00 | |
| 141/N1332 | 80.000,00 | |||||
| 141/C1121 | 880.000,00 | |||||
| Nv142 | PC25 | Chi các khoản liên quan đến công trình xây dựng "K", giá chưa thuế GTGT 10% | 40.000,00 | 142/N2412K | 40.000,00 | |
| 142/N1332 | 4.000,00 | |||||
| 142/C1111 | 44.000,00 | |||||
| Nv143 | BBGV02 | Tiếp nhận vật liệu, thiết bị không cần lắp đặt của các bên góp vón liên doanh, chuyển thẳng vào công trình xây dựng "K" | 350.000,00 | 143/N2412K | 350.000,00 | |
| 143/C4113 | 350.000,00 | |||||
| Nv144 | HĐ11 | Mua vật liệu chuyển thẳng vào nơi thi công công trình | 18.000,00 | 144/N2412K | 18.000,00 | |
| 144/N1332 | 1.800,00 | |||||
| 144/C141 | 19.800,00 | |||||
| Nv145 | HĐ12 | Tập hợp hóa đơn dịch vụ thuê sửa chữa các TSCĐHH chưa thanh toán tiền cho các bên nhận thầu, giá chưa thuế GTGT 10% | 12.000,00 | 145/N2413 | 12.000,00 | |
| 145/N1331 | 1.200,00 | |||||
| 145/C331 | 13.200,00 | |||||
| Cộng SPS | 1.977.000,00 | 1.977.000,00 | ||||
| SPS lũy kế | 4.893.200,00 | 4.893.200,00 |
Thứ Hai, 8 tháng 4, 2013
Kế toán HTXNN- Công tác XDCB
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét