Thứ Tư, 11 tháng 9, 2013

KTTC - Bài tập 99

Bài tập 99
Doanh nghiệp sản xuất PVMK có tình hình sau (ĐVT 1.000đ)
Trích số liệu trên một số tài khoản vào đầu tháng dưới đây:
1 TK155- Thành phẩm (sản phẩm "A")
>Số lượng (kg) là        12.500,00
>Đơn giá             125,00
2 TK155- Thành phẩm (sản phẩm "C")
>Số lượng (kg) là          9.000,00
>Đơn giá             150,00
3 TK157- Hàng gửi bán (sản phẩm "D")
>Số lượng (kg) là          5.000,00
>Đơn giá             200,00
4 TK154- Chi phí SXKD dở dang (sản phẩm "E")   7.500.000,00
Yêu cầu 1
Định khoản các nghiệp vụ phát sinh trong tháng
Được biết: tính giá xuất kho đích danh
và Phương pháp tính thuế GTGT khấu trừ
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng
1 Xuất kho sản phẩm "A" bán trực tiếp cho bên mua
"N", đã thu tiền mặt 1/5 và chuyển khoản 4/5
>Số lượng (kg) là          6.000,00
>Đơn giá chưa thuế GTGT 10% gấp 1,4 lần giá vốn
1a  N.632        750.000,00
     C.155A         750.000,00
1b  N.131N     1.155.000,00
 C.511       1.050.000,00
 C.3331         105.000,00
1c  N.111        231.000,00
 N.112        924.000,00
 C.131N       1.155.000,00
2 Xuất kho sản phẩm "A" bán trả góp cho bên mua "K", đã thu lần đầu bằng chuyển khoản 4/5 theo giá trả ngay khi giao hàng
>Số lượng (kg) là          5.000,00
>Đơn giá trả ngay chưa thuế GTGT 10% gấp 1,4 lần giá vốn
>Lãi suất trả chậm 10%
2a N.632       625.000,00
 C.155A         625.000,00
2b N.131K       981.750,00
 C.511         875.000,00
 C.3331           87.500,00
 C.3387           19.250,00
2c N.112       770.000,00
 C.131K         770.000,00
3 Xuất kho sản phẩm "C" - loại chịu thuế tiêu thụ đặc biệt- cho khách hàng mua "P", chưa thu tiền:
>Số lượng (kg) là          6.000,00
>Đơn giá chưa thuế GTGT 10% gấp 1,4 lần giá vốn
>Suất thuế TTĐB là 20%
3a  N.632        900.000,00
 C.155C         900.000,00
3b  N.131P     1.386.000,00
 C.511       1.260.000,00
 C.3331         126.000,00
3c  N.511        210.000,00
 C.3332         210.000,00
4 Đại lý tiêu thụ sản phẩm "D" thông báo đã bán được
3/5 số sản phẩm
>Đơn giá qui định gồm cả thuế GTGT 10% là             308,00
>Và doanh nghiệp đã thu toàn bộ tiền qua ngân hàng sau khi trừ hoa hồng 2% tính trên giá trị thanh toán 
4a  N.632        600.000,00
 C.157D         600.000,00
4b  N.131D        924.000,00
 C.511         840.000,00
 C.3331           84.000,00
4c  N.112        905.520,00
 N.641          16.800,00
 N.1331            1.680,00
 C.131D         924.000,00
5 Xuất sản phẩm "E" từ xưởng chế biến chuyển bán cho bên mua "R":
>Số lượng (kg) là        10.000,00
>Giá thành 1 sản phẩm "E" là             250,00
5  N.157R     2.500.000,00
 C.154E       2.500.000,00
6 Doanh nghiệp buộc phải nhập lại kho số sản phẩm "A" đã xuất bán cho bên mua "N" theo nghĩa vụ thực hiện hợp đồng
>Số lượng (kg) là             150,00
>Và doanh nghiệp đã trả lại tiền qua ngân hàng theo giá trị thanh toán 
6a  N.155A          18.750,00
 C.632           18.750,00
6b  N.531          26.250,00
 N.3331            2.625,00
 C.112           28.875,00
7 Bên mua trả góp "K" (theo nghiệp vụ 2) đã chuyển khoản trả tiền mua sản phẩm "A" cho doanh nghiệp với tỷ lệ 1/4 số nợ
7a  N.112          52.937,50
 C.131K           52.937,50
7b  N.3387            4.812,50
 C.515             4.812,50
8 Tập hợp chi phí tiêu thụ khác phát sinh, gồm:
>Chi tiền mặt             500,00
>Lương phải trả          2.500,00
>Trích các khoản theo lương 23% vào chi phí             575,00
>Trích khấu hao tài sản          7.500,00
>Dự phòng bảo hành sản phẩm tiêu thụ          3.000,00
8  N.641          14.075,00
 C.111                500,00
 C.334             2.500,00
 C.338                575,00
 C.214             7.500,00
 C.352             3.000,00
Tổng cộng SPS trong kỳ  13.000.200,00   13.000.200,00
Yêu cầu 2
Tính lãi gộp bán hàng của doanh nghiệp trong tháng
A. Tổng doanh thu thuần   3.788.750,00
1c   1.050.000,00
2b      875.000,00
3b   1.260.000,00
3c     (210.000,00)
4b      840.000,00
6b       (26.250,00)
B. Tổng giá vốn hàng bán   2.856.250,00
1a      750.000,00
2a      625.000,00
3a      900.000,00
4a      600.000,00
6a       (18.750,00)
C. Lãi gộp bán hàng (A-B)      932.500,00

Thứ Năm, 29 tháng 8, 2013

KTTC- Bài tập 96- BCTC



Yêu cầu:
1/Xác định giá trị (x )theo số liệu dưới đây, dựa trên nguyên tắc cân bằng
theo Bảng cân đối tài khoản và cân bằng theo Bảng cân đối kế toán?
2/Hãy lập B02-DOANH NGHIệP (khái quát)
3/Hãy lập B01-DOANH NGHIệP (Khái quát)
TT Khoản mục  Tiền  (tr đ)
1 Tiền mặt (111)         100,00
2 Tiền gửi (112)         900,00
3 Vật liệu (152)      1.200,00
4 Phải thu ở ng mua NH(131)      1.800,00
5 Trả trước cho N bán NH(331)          50,00
6 Tạm ứng (141)          80,00
7 Thành phẩm (155)      2.500,00
8 Dự phòng GGHTK (159)         250,00
9 Nguyên giá TSCĐHH (211)    15.000,00
10 Hao mòn TSCĐHH (214)      3.500,00
11 Chi phí XDCB dở dang (241)      2.000,00
12 Vay ngắn hạn (311)      1.450,00
13 Vay dài hạn (341)      2.800,00
14 Nguồn vốn kinh doanh (411)  x ? 
15 Lợi nhuận kỳ trước chưa P P(421)         350,00
16 Doanh thu BH&CCDV (511)    24.000,00
17 Doanh thu bán hàng nội bộ (512)      1.900,00
18 Giá vốn hàng bán (632)    15.700,00
19 Doanh thu tài chính (515)         170,00
20 Chi phí tài chính (635)         210,00
21 Chi phí bán hàng (641)         320,00
22 Chi phí QLDN (642)      2.650,00
23 Thu nhập khác (711)         150,00
24 Chi phí  khác (811)         200,00
25 Chiết khấu thương mại (521)          90,00
26 Giảm giá hàng bán (532)         140,00
27 Thuế TTĐB phải nộp chưa khai (6%)
28 Thuế TNDNHH chưa khai (25% lợi nhuận kỳ này)
29 Lương phải trả (334)         560,00
30 Các khoản BHXH, YT, KPCĐ, BHTN chưa nộp (338)        110,00
Lời giải
1 Tìm giá trị X (mục 14- Nguồn vốn kinh doanh)    
  theo cân bằng số dư Nợ = Số dư Có của các TK trên Bảng CĐTK
Phương trình:  Tổng Dư Nợ = Dư Có TK411 (mục 14) + Dư Có các TK liên quan
Từ đó: Dư Có TK411 = Tổng Dư Nợ - Dư Có các TK liên quan
Các khoản mục
1>Tổng Dư Nợ các TK Mục 1+2+3+4+5+6+7+9+11+18+20+21+22+24+25+26
 =       42.940,0
2>Tổng Dư Có các TK liên quan (đã biết)
Mục 8+10+12+13+15+16+17+19+23+29+30
 =   35.240,0
3>Do vậy Số dư Có TK411 (M14- giá trị X)= (1)-(2)=     7.700,00
2 Xác định lợi nhuận kỳ này        
  theo phương trình:        
  >Tổng doanh thu thuần, thu nhập thuần - (Tổng giá vốn + chi phí các hoạt động)
Mục  Tổng DtT  Tổng G.vốn
 và T.N Thuần  và C phí
a  b  c
16 Doanh thu BH&CCDV (511)    24.000,00    24.000,00
17 Doanh thu bán hàng nội bộ (512)      1.900,00     1.900,00
18 Giá vốn hàng bán (632)    15.700,00  15.700,00
19 Doanh thu tài chính (515)         170,00        170,00  
20 Chi phí tài chính (635)         210,00         210,00
21 Chi phí bán hàng (641)         320,00         320,00
22 Chi phí QLDN (642)      2.650,00      2.650,00
23 Thu nhập khác (711)         150,00        150,00  
24 Chi phí  khác (811)         200,00         200,00
25 Chiết khấu thương mại (521)          90,00        (90,00)  
26 Giảm giá hàng bán (532)         140,00      (140,00)  
27 Thuế TTĐB phải nộp chưa khai (6%)     1.466,04    (1.466,04)  
a Cộng (từ M16 đến M27)    x    24.523,96  19.080,00
b Tổng Lợi nhuận thuần (Cột b - Cột c)      5.443,96    
28 Thuế thu nhập p nộp kỳ này     1.360,99    
31 Lợi nhuận sau thuế kỳ này (M27b-28)     4.082,97    
             
             
  Phương pháp tính thuế TTĐB của hàng bán ra tại doanh nghiệp(M27)
  >Giá bán ra gồm : Doanh thu của dn + Thuế TTĐB p nộp NSNN  
     +Thuế GTGT đầu ra p nộp NSNN     
  >Theo đó: Tỷ lệ các khoản trong giá bán được xác định gồm:  
     *Doanh thu =100%       
     *Thuế TTĐB tính trên doanh thu = 6%; 10%, 20%.... 
     *Thuế GTGT tính trên Doanh thu + Thuế TTĐB = 5%, 10%,; 0% 
  Từ đó theo Bài tập trên, ta có:      
     *Doanh thu bán ra ở M16 +M17 =    25.900,00  
     *Tổng tỷ lệ (tổng hệ số) thanh toán = 100%+6%= 106% (hay 1,06) 
     *Do vậy: Mức thuế TTĐB p nộp = 25.900/1,06x0,06= 
              1.466,04  
     và Doanh thu chịu thuế = 25.900/1,06 x 1,0=   
            24.433,96  
  Phương pháp tính thuế TNDN của hàng bán ra tại doanh nghiệp(M28)
   >Lợi nhuận chịu thuế (M27)=      5.443,96    
   >Suất thuế (theo M28) =    25%    
   >Mức thuế TNDN p nộp=        1.360,99 (M28)  
             
  2/Hãy lập B02-DOANH NGHIệP (khái quát)    
  BÁO CÁO KẾT QuẢ KINH DOANH  (xem mẫu trang 49)   
  Chỉ tiêu      Số tiền     
1 Tổng doanh thu BH&CCDV    25.900,00 M16+17  
2 Các khoản giảm trừ doanh thu     1.696,04    
>Thuế XK p nộp               -      
>Thuế TTĐB p nộp     1.466,04 M27  
>CKTM          90,00 M25  
>Giá trị HBBTL               -      
>GGHB        140,00 M26  
3 Tổng d thu thuần BH&CCDV    24.203,96 (1)-(2)  
4 Giá vốn hàng bán    15.700,00 M18  
5 Lợi nhuận gộp bán hàng     8.503,96 (3)-(4)  
6 Doanh thu h đ tài chính        170,00 M19  
7 Chi phí tài chính         210,00 M20  
8 Chi phí bán hàng        320,00 M21  
9 Chi phí QLDN     2.650,00 M22  
10 Lợi nhuận thuần HĐKD     5.493,96 5+6-7-8-9  
11 Thu nhập khác        150,00 M23  
12 Chi phí khác        200,00 M24  
13 Lợi nhuận khác         (50,00) (11)-(12)  
14 Tổng lợi nhuận thuần                 -  
kế toán     5.443,96 (10)+(13)  
15 Chi phí thuế TNDNHH     1.360,99 M28  
16 Thuế TNDN hoãn lại               -      
     
17 Lợi nhuận thuần sau      
thuế TNDN     4.082,97 14-15+,-16             -  
          M31  
             
  3/Hãy lập B01-DOANH NGHIệP (Khái quát)  
             
  BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (B01-D N)   (xem mẫu trang 50)
         ĐVY: Tr.đ     
  TÀI SẢN      Đầu kỳ  Cuối kỳ  
A TÀI SẢN NGẮN HẠN       6.380,00     6.380,00  
1 Tiền mặt            100,00        100,00  
2 Tiền gửi            900,00        900,00  
3 Vật liệu         1.200,00     1.200,00  
4 P thu ở khách hàng       1.800,00     1.800,00  
5 Trả trước cho người bán            50,00          50,00  
6 Tạm ứng              80,00          80,00  
7 Thành phẩm         2.500,00     2.500,00  
8 DP GG HTK           (250,00)      (250,00)  
             
             
B TÀI SẢN DÀI HẠN      13.500,00   13.500,00  
9 Nguyên giá TSCĐHH (211)      15.000,00   15.000,00  
10 Hao mòn TSCĐHH (214)      (3.500,00)    (3.500,00)  
11 Chi phí XDCB dở dang (241)     2.000,00     2.000,00  
             
             
  TỔNG CỘNG TÀI SảN (A+B)    19.880,00   19.880,00  
  NGUỒN VỐN          
A NỢ PHẢI TRẢ         4.920,00     7.747,03  
12 Vay ngắn hạn (311)       1.450,00     1.450,00  
13 Vay dài hạn (341)       2.800,00     2.800,00  
27 Thuế TTĐB p nộp   0     1.466,04  
28 Thuế TNDN p nộp   0     1.360,99  
29 Lương phải trả (334)          560,00        560,00  
30 Các khoản BHXH, YT, KPCĐ, BHTN chưa nộp (338)        110,00        110,00  
             
             
B VỐN CHỦ SỞ HỮU      14.960,00   12.132,97  
14 Nguồn vốn K D(TK411 - X?)     7.700,00     7.700,00  
15 Lợi nhuận kỳ trước chưa P P(421)        350,00        350,00  
15b Lợi nhuận kế toán kỳ này       6.910,00 0  
15c Lợi nhuận sau thuế chứ P P               -       4.082,97 M31
  TỔNG CỘNG NGUồN VốN (A+B)    19.880,00   19.880,00  
                      -                -    
  Ghi chú M15b vào đầu kỳ        
  Phương pháp tính lợi nhuận kế toán kỳ này (chưa khai thuế TTĐB và thuế TNDN)
  >Lợi nhuận = Tổng thu - Tổng chi      
  = M16+17-18+19-20-21-22+23-24-25-26     6.910,00