Thứ Hai, 8 tháng 4, 2013

Kế toán HTXNN- Ngành nghề




9.9. KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG NGÀNH NGHỀ
Nv121 GVN07 Vay ngắn hạn mua các loại vật liệu chuyển xuống xưởng sản xuất mỹ nghệ, giá chưa thuế GTGT 10%        40.000,00 121/N154MN          40.000,00
121/N1331            4.000,00
 121/C3111          44.000,00
Nv122 PXK15 Xuất kho vật liệu đưa vào sản xuất đồ mỹ nghệ       31.000,00 122/N154MN          31.000,00
 122/C1521          31.000,00
Nv123 GBN11 Mua vật liệu chuyển thẳng tới xưởng sản xuất đề mỹ nghệ, giá chưa thuế GTGT 10%       16.000,00 123/N154MN          16.000,00
123/N1331            1.600,00
 123/C1121          17.600,00
Nv124 PC23 Chi các khoản liên quan đến hoạt động sản xuất đồ mỹ nghệ, giá chưa thuế GTGT 10%         4.500,00 124/N154MN            4.500,00
124/N1331              450,00
 124/C1111           4.950,00
Nv125 BPB14 Trích khấu hao đồ dùng, nhà xưởng sản xuất đồ mỹ nghệ         5.500,00 125/N154MN            5.500,00
 125/C2141           5.500,00
Nv126 BTTL12 Tính tiền công phải trả cho XV ở xưởng sản xuất mỹ nghệ       14.000,00 126/N154MN          14.000,00
 126/C3341          14.000,00
Nv127 BPB15 Phân bổ BHTN và BHYT tự nguyện của một số XV mỹ nghệ 127/N3341              350,00
>BHTN tự nguyện           140,00  127/C3382              140,00
>BHYT tự nguyện           210,00  127/C3384              210,00
Nv128 HĐ11 Hóa đơn dịch vụ mua ngoài sử dụng trong hoạt động sản xuất đồ mỹ nghệ, giá chưa thuế GTGT 10%       17.000,00 128/N154MN          17.000,00
128/N1331            1.700,00
 128/C331          18.700,00
Nv129 PC24 Chi trả lãi vay ngân hàng cho hoạt động sản xuất mỹ nghệ         3.000,00 129/N154MN            3.000,00
 129/C1111           3.000,00
Nv130 PKT10 Kết chuyển giá thành sản xuất đồ mỹ nghệ đã hoàn thành nhập kho (PNK06)       51.900,00 130/N1551          51.900,00
 130/C154MN          51.900,00
Cộng SPS        191.000,00       191.000,00
SPS lũy kế     2.836.215,00    2.836.215,00


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét