| 9.9. KẾ TOÁN HOẠT ĐỘNG NGÀNH NGHỀ | ||||||
| Nv121 | GVN07 | Vay ngắn hạn mua các loại vật liệu chuyển xuống xưởng sản xuất mỹ nghệ, giá chưa thuế GTGT 10% | 40.000,00 | 121/N154MN | 40.000,00 | |
| 121/N1331 | 4.000,00 | |||||
| 121/C3111 | 44.000,00 | |||||
| Nv122 | PXK15 | Xuất kho vật liệu đưa vào sản xuất đồ mỹ nghệ | 31.000,00 | 122/N154MN | 31.000,00 | |
| 122/C1521 | 31.000,00 | |||||
| Nv123 | GBN11 | Mua vật liệu chuyển thẳng tới xưởng sản xuất đề mỹ nghệ, giá chưa thuế GTGT 10% | 16.000,00 | 123/N154MN | 16.000,00 | |
| 123/N1331 | 1.600,00 | |||||
| 123/C1121 | 17.600,00 | |||||
| Nv124 | PC23 | Chi các khoản liên quan đến hoạt động sản xuất đồ mỹ nghệ, giá chưa thuế GTGT 10% | 4.500,00 | 124/N154MN | 4.500,00 | |
| 124/N1331 | 450,00 | |||||
| 124/C1111 | 4.950,00 | |||||
| Nv125 | BPB14 | Trích khấu hao đồ dùng, nhà xưởng sản xuất đồ mỹ nghệ | 5.500,00 | 125/N154MN | 5.500,00 | |
| 125/C2141 | 5.500,00 | |||||
| Nv126 | BTTL12 | Tính tiền công phải trả cho XV ở xưởng sản xuất mỹ nghệ | 14.000,00 | 126/N154MN | 14.000,00 | |
| 126/C3341 | 14.000,00 | |||||
| Nv127 | BPB15 | Phân bổ BHTN và BHYT tự nguyện của một số XV mỹ nghệ | 127/N3341 | 350,00 | ||
| >BHTN tự nguyện | 140,00 | 127/C3382 | 140,00 | |||
| >BHYT tự nguyện | 210,00 | 127/C3384 | 210,00 | |||
| Nv128 | HĐ11 | Hóa đơn dịch vụ mua ngoài sử dụng trong hoạt động sản xuất đồ mỹ nghệ, giá chưa thuế GTGT 10% | 17.000,00 | 128/N154MN | 17.000,00 | |
| 128/N1331 | 1.700,00 | |||||
| 128/C331 | 18.700,00 | |||||
| Nv129 | PC24 | Chi trả lãi vay ngân hàng cho hoạt động sản xuất mỹ nghệ | 3.000,00 | 129/N154MN | 3.000,00 | |
| 129/C1111 | 3.000,00 | |||||
| Nv130 | PKT10 | Kết chuyển giá thành sản xuất đồ mỹ nghệ đã hoàn thành nhập kho (PNK06) | 51.900,00 | 130/N1551 | 51.900,00 | |
| 130/C154MN | 51.900,00 | |||||
| Cộng SPS | 191.000,00 | 191.000,00 | ||||
| SPS lũy kế | 2.836.215,00 | 2.836.215,00 |
Thứ Hai, 8 tháng 4, 2013
Kế toán HTXNN- Ngành nghề
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét