Thứ Ba, 23 tháng 4, 2013

KTTC- Bài tập tổng hợp 80


Một doanh nghiệp kinh doanh tổng hợp, áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, tính giá xuất kho theo phương pháp bình quân cả kỳ,có tài liệu sau: (ĐVT. 1.000đ)


I
Trích số liệu đầu kỳ trên một số TK liên quan, gồm:


*
TK 154- Chi phí SXKD dở dang (Chi phí NVLTT)
    45.000,00

*
TK 155 - Thành phẩm (Sản phẩm"N", số lượng 5000 kg), tổng giá trị
  149.650,00

II
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ


1
Mua vật liệu chính chưa thanh toán tiền, chuyển thẳng vào nơi chế biến, giá chưa thuế GTGT 10% là
  155.500,00


1/N.621(Ch)
  155.500,00


N.1331
    15.550,00



 C.331
    171.050,00




2
Xuất kho vật liệu phụ sử dụng cho chế biến sản phẩm, trị giá
      2.500,00


2/N.621(P)
      2.500,00



 C.152
        2.500,00








3
Mua một TSCĐHH dùng vào nơi chế biến sản phẩm, đã thanh toán bằng tiền gửi, giá gồm cả thuế GTGT 10% là
    69.300,00


3a/N.211
    63.000,00


N.1332
      6.300,00



 C.1121
      69.300,00

theo kế hoạch sử dụng quỹ đầu tư phát triển 50% và nguồn vốn


3b/N.414
    31.500,00


 C.411
      31.500,00
khấu hao 50%


4
Xuất kho vật liệu chính sử dụng cho chế biến sản phẩm, trị giá
  192.500,00


4/N.621(Ch)
  192.500,00



 C.152
    192.500,00
5
Tập hợp lương phải trả cho các đối tượng, gồm:


a
Công nhân trực tiếp chế biến sản phẩm
    40.000,00

b
Cán bộ, Nhân viên quản lý phân xưởng
      9.000,00

c
Nhân viên bán hàng
      4.000,00

d
Cán bộ, Nhân viên quản lý doanh nghiệp
    14.000,00


5/N622
    40.000,00


N627
      9.000,00


N641
      4.000,00


N642
    14.000,00



 C.334
      67.000,00




6
Tính, trích các khoản theo lương vào chi phí theo chế độ



6/N622
      9.200,00


N627
      2.070,00


N641
         920,00


N642
      3.220,00


N334
      6.365,00



 C.338
      21.775,00








7
Xuất kho công cụ, dụng cụ, loại phân bổ 2 lần, kể từ kỳ này để:


a
Sử dụng trong chế biến
      3.300,00

b
Sử dụng trong hoạt động tiêu thụ sản phẩm
      1.100,00

c
Sử dụng trong văn phòng doanh nghiệp
      2.000,00






7.1/N.142
      6.400,00



 C.153
        6.400,00

7.2/N.627
      1.650,00


N.641
         550,00


N.642
      1.000,00



 C.142
        3.200,00
8
Trích trước chi phí sửa chữa lớn TSCĐHH gồm:


a
TSCĐ đang Sử dụng trong chế biến
      1.700,00

b
TSCĐ đang Sử dụng trong hoạt động tiêu thụ sản phẩm
         900,00

c
TSCĐ đang Sử dụng trong văn phòng doanh nghiệp
      1.000,00


8/N.627
      1.700,00


N.641
         900,00


N.642
      1.000,00



 C.335
        3.600,00




9
Trích khấu hao TSCĐ, gồm:


a
TSCĐ đang Sử dụng trong chế biến
    15.965,00

b
TSCĐ đang Sử dụng trong hoạt động tiêu thụ sản phẩm
      1.500,00

c
TSCĐ đang Sử dụng trong văn phòng doanh nghiệp
      6.000,00


9/N.627
    15.965,00


N.641
      1.500,00


N.642
      6.000,00



 C.214
      23.465,00








10
Thanh lý TSCĐ đang dùng, nguyên giá
    80.000,00


Giá trị hao mòn lũy kế
    75.000,00


10a/N.214
    75.000,00


N.811
      5.000,00



 C.211
      80.000,00





Chi phí thanh lý phát sinh bằng tiền mặt
         948,00


10b/N.811
         948,00



 C.1111
          948,00

Thu hồi giá trị thanh lý nhập quỹ tiền mặt
      4.000,00


10c/N.1111
      4.000,00



 C.711
        4.000,00








11
Doanh nghiệp quyết định xóa nợ phải thu của một số khách hàng:



* Tổng giá trị khoản nợ của khách hàng
  140.000,00


* Dự phòng đã lập
    98.000,00


11a/N.139
    98.000,00


N.642
    42.000,00



 C.131
    140.000,00

11b/N.004
  140.000,00





12
Kết quả sản xuất tại Phân xưởng chế biến:


a
Vật liệu chính nhập lại kho, trị giá
    15.750,00

b
Sản phẩm "N" hoàn thành nhập kho, số lượng (Kg)
    11.500,00

c
Số lượng sản phẩm "N" còn dở dang,số lượng (kg)
      4.000,00






12.1/N.152
    15.750,00



 C.621(Ch)
      15.750,00

12.2/Tổng hợp cpSX



N.154
  414.335,00



 C.621(Ch)
    332.250,00


 C.621(P)
        2.500,00


 C.622
      49.200,00


 C.627
      30.385,00

12.3/Đánh giá giá trị 4000sp D D CK



>Tổng cpNVLTT
  379.750,00


>Tổng sản phẩm
    15.500,00


>Do vậy 4000sp D D CK
    98.000,00


12.4/Tính giá thành spN



>Tổng giá thành
  361.335,00


>Giá thành 1spN
          31,42


12.5/Nhập kho 11 500kg N



N.155N
  361.335,00



 C.154
    361.335,00
13
Xuất bán thành phẩm trong kho,gửi bán, số lượng (kg) là
      4.000,00


Theo hợp đồng: hoa hồng 4% tính trên giá thanh toán;
          41,00

 Giá bán 1kg spN chưa thuế GTGT 10% là






>Tính 1kg BQGQ cả kỳ
          30,97






13/N.157
  123.875,15



 C.155N
    123.875,15




14
Xuất kho, bán trả góp, số lượng spN (kg) là
      2.000,00


14a/N.632
    61.937,58



 C.155N
      61.937,58





Theo hợp đồng: lãi trả chậm 8% tính trên giá trị chưa thanh toán;
          42,00

 Giá bán 1kg spN chưa thuế GTGT 10% là


14a/N.131
    97.944,00



 C.5112
      84.000,00


 C.33311
        8.400,00


 C.3387
        5.544,00

Số tiền đã thu lần đầu khi giao hàng nhập quỹ là
    23.100,00


14c/N.1111
    23.100,00



 C.131
      23.100,00
15
Chuyển khoản trả nợ vay ngắn hạn, gồm:


a
Tiền gốc vay
  150.000,00

b
Tiền lãi vay
      4.000,00


15/N.311
  150.000,00


N.635
      4.000,00



 C.1121
    154.000,00
16
Xuất kho, bán trực tiếp cho khách hàng, số lượng spN (kg) là
      8.000,00


16a/N.632
  247.750,30



 C.155N
    247.750,30

 Giá bán 1kg spN chưa thuế GTGT 10% là
          40,00


16b/N.131
  352.000,00



 C.5112
    320.000,00


 C.33311
      32.000,00





Số tiền hàng đã thu bằng tiền mặt 10%, bằng tiền gửi 60%



16c/N.1111
    35.200,00



 C.131
      35.200,00

16d/N.1121
  211.200,00



 C.131
    211.200,00
17
Đại lý tiêu thụ đã thông báo: bán được 3/4 số spN; Sau đó ít ngày, doanh nghiệp đã thu bằng tiền gửi sau khi đã trừ hoa hồng đại lý.



17a/N.131
  135.300,00



 C.5112
    123.000,00


 C.33311
      12.300,00

17b/N.641
      4.920,00


N.1331
         492,00



 C.131
        5.412,00

17c/N.1121
  129.888,00



 C.131
    129.888,00

17d/N.632
    92.906,36



 C.157
      92.906,36




18
Doanh nghiệp phải nhập lại kho do khách hàng mua (theo nghiệp vụ 16) từ chối vì sai quy cách. Doanh nghiệp đã chi tiền mặt trả lại cho bên mua. Số lượng spN (kg) là
         200,00


18a/N.531
      8.000,00


N.33311
         800,00



 C.1111
        8.800,00

18b/N.155N
      6.193,76



 C.632
        6.193,76




19
Thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính kỳ này là
      8.500,00


19a/N.8211
      8.500,00



 C.3334
        8.500,00

và doanh nghiệp đã chuyển khoản nộp số thuế thu nhập doanh nghiệp



19b/N.3334
      8.500,00



 C.1121
        8.500,00
20
Cuối kỳ, kế toán xác định và kết chuyển lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp



20a/N.5112
      8.000,00



 C.531
        8.000,00

20b/N.5112
  519.000,00


N.711
      4.000,00



 C.911
    523.000,00

20c/N.911
  486.358,48



 C.632
    396.400,48


 C635
        4.000,00


 C.641
      12.790,00


 C.642
      67.220,00


 C.811
        5.948,00

20d/N.911
    36.641,52



 C.8211
        8.500,00


 C.4212
      28.141,52


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét