Thứ Hai, 8 tháng 4, 2013

Kế toán HTXNN: DT tài chính, TN khác, Giảm trừ DT

13. KẾ TOÁN DOANH THU HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH 
Nv179 PT11 Thu lãi tiền gửi nhập quỹ         2.400,00 179/N1111            2.400,00
 179/C5151           2.400,00
Nv180 PT12 Thu lãi cho XV vay vốn         5.600,00 180/N1111            5.600,00
 180/C5152           5.600,00
Cộng SPS            8.000,00          8.000,00
SPS lũy kế     8.645.013,00    8.645.013,00
14. KẾ TOÁN THU NHẬP HOAT ĐỘNG KHÁC
Nv181 PT13 Thu tiền thanh lý TSCĐHH         3.100,00 181/N1111            3.100,00
 181/C711           3.100,00
Nv182 PT14 Thu tiền nhận nộp phạt kinh tế về hợp đồng kinh doanh         7.900,00 182/N1111            7.900,00
 182/C711           7.900,00
Cộng SPS          11.000,00         11.000,00
SPS lũy kế     8.656.013,00    8.656.013,00
15. KẾ TOÁN CÁC KHOẢN GIẢM TRỪ DOANH THU 
Nv183 PNK07 Nhập lại kho thành phẩm mỹ nghệ do bên mua từ chối trả lại, theo giá thành sản xuất         5.000,00 183/N1551            5.000,00
 183/C6322           5.000,00
Nv184 PKT08 Trừ vào nợ phải thu của khách hàng đã trả lại sản phẩm mỹ nghệ, giá chưa thuế GTGT10%         7.000,00 184/N521            7.000,00
184/N3331              700,00
 184/C1312           7.700,00
Nv185 PKT09 Trừ vào nợ phải thu của XV về giảm giá hạt giống đã cung cấp         3.000,00 185/N521            3.000,00
 185/C1311           3.000,00
Cộng SPS          15.700,00         15.700,00
SPS lũy kế     8.671.713,00    8.671.713,00

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét