Chuyên đề 3. KIỂM SOÁT THU CHI CÁC LOẠI TIỀN MẶT, TIỀN GỬI TRONG CÁC HTX
3.1. Công tác kiểm soát tiền mặt
3.1.1. Nguyên tắc kế toán tiền mặt
· Khi tiến hành nhập xuất quĩ tiền mặt phải có phiếu thu, phiếu chi.
· Kế toán quĩ tiền mặt phải có trách nhiệm mở sổ quĩ tiền mặt, ghi chép hàng ngày liên tục theo trình tự phát sinh các khoản thu, khoản chi, xuất, nhập và tính ra số tồn quĩ ở mọi thời điểm.
· Thủ quĩ chịu trách nhiệm quản lý và nhập, xuất quic tiền mặt. Phải thường xuyên đối chiếu với sổ sách kế toán.
· Ngoại tệ nhập quĩ tiền mặt phải qui đổi ra Đồng Việt nam theo tỷ giá giao dịch thực tế hoặc tỷ giá giao dịch bình quân trên thị trường ngoại tệ liên Ngân hàng. Ngoại tệ xuất quĩ được lấy theo tỷ giá bình quân gia quyền hoặc nhập trước - xuất trước, hoặc nhập sau -xuất trước
3.1.2. Quy trình kế toán tiền mặt
>Bước 1: Thu nhận chứng từ liên quan, lập Phiếu thu và Phiếu chi tiền mặt
>Bước 2: Ghi sổ quỹ tiền mặt (Thủ quỹ)
>Bước 3: Ghi sổ chi tiết tiền mặt (Kế toán)
>Bước 4: Ghi sổ tổng hợp – TK111 (Kế toán)
>Bước 5: Khóa sổ và lập Báo cáo thu chi tiền mặt (Kế toán)
3.2. Bài tập
Bài Số 01
| | | | SỔ CÁI TK 111- TIỀN MẶT | | | |
| | | | Tháng 10/N | | | |
| STT | Chứng từ | Diễn giải | Số hiệu | Số tiền | ||
| | Số hiệu | Ngày | | Tài khoản đối ứng | Nợ | Có |
| A | B | C | D | E | 1 | 2 |
| | | | >Tồn quĩ đầu tháng 10/N | x | 25,00 | |
| 01 | P T12 | 02 | Thu nợ của k hàng "D" | 1312 | 20,00 | |
| 02 | P T13 | 02 | Thu tiền bán thóc giống cho XV | 5111 | 30,00 | |
| 03 | P C16 | 02 | Chi mua phân bón N kho | 1552 | | 18,00 |
| 04 | P C17 | 03 | Chi tạm ứng cho Ông H | 141 | | 5,00 |
| 05 | P C18 | 04 | Chi mua VPP dùng trong Kế toán | 6422 | | 1,00 |
| 06 | P T14 | 08 | Thu hồi tạm ứng của Ô M | 141 | 1,50 | |
| 07 | P T15 | 10 | Thu nợ của XV "L" | 1311 | 12,00 | |
| 08 | P T16 | 10 | Thu cho thuê mặt bằng k doanh | 5118 | 10,00 | |
| 09 | P C20 | 11 | Chi trả lương cán bộ quản lý HTX | 3341 | | 15,00 |
| 10 | P C21 | 18 | Chi mua Máy tính kế toán | 2111 | | 13,00 |
| 11 | P T17 | 22 | Thu tiền bán p bón cho XV | 5111 | 40,00 | |
| 12 | P C22 | 30 | Chi trả tiền điện và điện thoại | 331 | | 15,40 |
| | | | >Cộng Số phát sinh trong tháng 10/N | | 122,50 | |
| | | | >Tồn quĩ cuối tháng 10/N | | 80,10 | |
Yêu cầu
1/Phát hiện sai sót trong kế toán (Về chứng từ, về số tiền ghi Thu) ?
>…
>…
2/Hãy khóa sổ cái TK 111- Tiền mặt : Xác định Tổng số Chi tiền mặt trong tháng 10/N ?
>…
3/Tại sao có thể chi tiền khi Tổng số thu vào trong tháng lại ít hơn Tổng số tiền chi ra trong cùng tháng ?
>…
4/Lí do có tiền mặt thu vào hàng tháng của một HTXNN là như thế nào ?
1>…
2>…
3>…
4>…
5>…
6>…
7>…
>…
5/Lí do chi tiền mặt trong HTXNN là như thế nào ?
1>…
2>…
3>…
4>…
5>…
6>…
7>…
>…
Bài Số 02
Hãy cho biết nội dung của TK 112- Tiền gửi:
>Bên Nợ ghi :
…
…
…
>Bên Có ghi:
…
…
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét