Thứ Bảy, 27 tháng 4, 2013

KTTC - Bài số 88


Tình hình tài sản cố định thuê tài chính
 của doanh nghiệp "A" như sau (ĐVT: tr đ)
I Đầu kỳ
1 Tài sản"M": nguyên giá      2.000,00
Giá trị HMLK         400,00
Thời gian thuê 5 năm, đang sử dụng trong sản xuất
2 Tài sản"N": nguyên giá      1.600,00
Giá trị HMLK      1.200,00
Thời gian thuê 4 năm, đang sử dụng trong quản lý doanh nghiệp
II Trong kỳ
1 Thuê tài sản "P", theo hợp đồng, sử dụng trong sx:
a Giá trị hợp lý là      1.500,00
b Thuế GTGTKT 10%
c Lãi thuê 14%/năm (tính theo vốn thuê)
d Thời hạn thuê 5 năm
e Thanh toán đều trong từng năm bằng tiền gửi
2 Doanh nghiệp trích khấu hao tài sản "M" theo năm, và phân bổ tiền lãi theo tỷ lệ 12%/năm. Sau đó, đã chuyển khoản thanh toán cho bên cho thuê
3 Doanh nghiệp thanh lý tài sản "N":
>Trích khấu hao và phân bổ lãi thuê14% vào năm cuối
>Trả lại cho bên cho thuê
>Thanh toán chuyển khoản số nợ vào năm cuối
Định khoản: Theo chế độ kế toán tài sản thuê tài chính
LỜI GIẢI
Câu 1
Tình hình tài sản cố định thuê tài chính
 của doanh nghiệp "A" như sau (ĐVT: tr đ)
I Đầu kỳ
1 Tài sản"M": nguyên giá      2.000,00
Giá trị HMLK         400,00
Thời gian thuê 5 năm, đang sử dụng trong sản xuất
2 Tài sản"N": nguyên giá      1.600,00
Giá trị HMLK      1.200,00
Thời gian thuê 4 năm, đang sử dụng trong quản lý doanh nghiệp
II Trong kỳ
1 Thuê tài sản "P", theo hợp đồng, sử dụng trong sx:
a Giá trị hợp lý là      1.500,00
b Thuế GTGTKT 10%
c Lãi thuê 14%/năm (tính theo vốn thuê)
d Thời hạn thuê 5 năm
e Thanh toán đều trong từng năm bằng tiền gửi
Bước 1
N212"P"      1.500,00
N1332         150,00
N242         693,00
 C342       2.343,00
Bảng tính lãi
Năm Vốn  Lãi   Cộng 
1 1650         231,00      1.881,00
2 1320         184,80      1.504,80
3 990         138,60      1.128,60
4 660           92,40         752,40
5 330           46,20         376,20
Cộng 1650         693,00      2.343,00
Bước2
2.1/Phân bổ nợ dài hạn sang nợ ngắn hạn
N342         561,00
 C315          561,00
2.2/Trích khấu hao tài sản "P"
N627         300,00
 C2142          300,00
2.3/Phân bổ lãi thuê vào chi phí tài chính
N635         231,00
 C242          231,00
2.4/Chuyển khoản trả nợ thuê tài sản "P"
N315         561,00
 C1121          561,00
2 Doanh nghiệp trích khấu hao tài sản "M" theo năm, và phân bổ tiền lãi theo tỷ lệ 12%/năm. Sau đó, đã chuyển khoản thanh toán cho bên cho thuê
2.1/Tính nợ phải trả của năm thứ 2
N342         592,00
 C315          592,00
2.2/Trích khấu hao tài sản "M" vào năm 2
N627         400,00
 C2142          400,00
2.3/Phân bổ lãi thuê vào chi phí tài chínhcủa năm 2
N635         192,00
 C242          192,00
2.4/Thanh toán cho bên cho thuê tài sản "P"
N315         592,00
 C1121          592,00
3 Doanh nghiệp thanh lý tài sản "N":
>Trích khấu hao và phân bổ lãi thuê14% vào năm cuối
>Trả lại cho bên cho thuê
>Thanh toán chuyển khoản số nợ vào năm cuối
Định khoản: Theo chế độ kế toán tài sản thuê tài chính
3.1/Phân bổ nợ dài hạn sang nợ ngắn hạn của tài sản "N"
N342         456,00
 C315          456,00
3.2/Trả lại tài sản "N" cho bên cho thuê
N2142"N"      1.600,00
 C212"N"       1.600,00
3.3/Trích khấu hao năm cuối vào chi phí quản lý doanh nghiệp
N642         400,00
 C2142          400,00
3.4/Phân bổ lãi thuê tài sản "N" vào năm cuối 
N635           56,00
 C242            56,00
3.5/Thanh toán tiền thuê tài sản "N"
N315         456,00
 C1121          456,00

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét