| Tình hình tài sản cố định thuê tài chính của doanh nghiệp "A" như sau (ĐVT: tr đ) | |||
| I | Đầu kỳ | ||
| 1 | Tài sản"M": nguyên giá | 2.000,00 | |
| Giá trị HMLK | 400,00 | ||
| Thời gian thuê 5 năm, đang sử dụng trong sản xuất | |||
| 2 | Tài sản"N": nguyên giá | 1.600,00 | |
| Giá trị HMLK | 1.200,00 | ||
| Thời gian thuê 4 năm, đang sử dụng trong quản lý doanh nghiệp | |||
| II | Trong kỳ | ||
| 1 | Thuê tài sản "P", theo hợp đồng, sử dụng trong sx: | ||
| a | Giá trị hợp lý là | 1.500,00 | |
| b | Thuế GTGTKT 10% | ||
| c | Lãi thuê 14%/năm (tính theo vốn thuê) | ||
| d | Thời hạn thuê 5 năm | ||
| e | Thanh toán đều trong từng năm bằng tiền gửi | ||
| 2 | Doanh nghiệp trích khấu hao tài sản "M" theo năm, và phân bổ tiền lãi theo tỷ lệ 12%/năm. Sau đó, đã chuyển khoản thanh toán cho bên cho thuê | ||
| 3 | Doanh nghiệp thanh lý tài sản "N": | ||
| >Trích khấu hao và phân bổ lãi thuê14% vào năm cuối | |||
| >Trả lại cho bên cho thuê | |||
| >Thanh toán chuyển khoản số nợ vào năm cuối | |||
| Định khoản: Theo chế độ kế toán tài sản thuê tài chính | |||
| LỜI GIẢI | |||
| Câu 1 | |||
| Tình hình tài sản cố định thuê tài chính của doanh nghiệp "A" như sau (ĐVT: tr đ) | |||
| I | Đầu kỳ | ||
| 1 | Tài sản"M": nguyên giá | 2.000,00 | |
| Giá trị HMLK | 400,00 | ||
| Thời gian thuê 5 năm, đang sử dụng trong sản xuất | |||
| 2 | Tài sản"N": nguyên giá | 1.600,00 | |
| Giá trị HMLK | 1.200,00 | ||
| Thời gian thuê 4 năm, đang sử dụng trong quản lý doanh nghiệp | |||
| II | Trong kỳ | ||
| 1 | Thuê tài sản "P", theo hợp đồng, sử dụng trong sx: | ||
| a | Giá trị hợp lý là | 1.500,00 | |
| b | Thuế GTGTKT 10% | ||
| c | Lãi thuê 14%/năm (tính theo vốn thuê) | ||
| d | Thời hạn thuê 5 năm | ||
| e | Thanh toán đều trong từng năm bằng tiền gửi | ||
| Bước 1 | |||
| N212"P" | 1.500,00 | ||
| N1332 | 150,00 | ||
| N242 | 693,00 | ||
| C342 | 2.343,00 | ||
| Bảng tính lãi | |||
| Năm | Vốn | Lãi | Cộng |
| 1 | 1650 | 231,00 | 1.881,00 |
| 2 | 1320 | 184,80 | 1.504,80 |
| 3 | 990 | 138,60 | 1.128,60 |
| 4 | 660 | 92,40 | 752,40 |
| 5 | 330 | 46,20 | 376,20 |
| Cộng | 1650 | 693,00 | 2.343,00 |
| Bước2 | |||
| 2.1/Phân bổ nợ dài hạn sang nợ ngắn hạn | |||
| N342 | 561,00 | ||
| C315 | 561,00 | ||
| 2.2/Trích khấu hao tài sản "P" | |||
| N627 | 300,00 | ||
| C2142 | 300,00 | ||
| 2.3/Phân bổ lãi thuê vào chi phí tài chính | |||
| N635 | 231,00 | ||
| C242 | 231,00 | ||
| 2.4/Chuyển khoản trả nợ thuê tài sản "P" | |||
| N315 | 561,00 | ||
| C1121 | 561,00 | ||
| 2 | Doanh nghiệp trích khấu hao tài sản "M" theo năm, và phân bổ tiền lãi theo tỷ lệ 12%/năm. Sau đó, đã chuyển khoản thanh toán cho bên cho thuê | ||
| 2.1/Tính nợ phải trả của năm thứ 2 | |||
| N342 | 592,00 | ||
| C315 | 592,00 | ||
| 2.2/Trích khấu hao tài sản "M" vào năm 2 | |||
| N627 | 400,00 | ||
| C2142 | 400,00 | ||
| 2.3/Phân bổ lãi thuê vào chi phí tài chínhcủa năm 2 | |||
| N635 | 192,00 | ||
| C242 | 192,00 | ||
| 2.4/Thanh toán cho bên cho thuê tài sản "P" | |||
| N315 | 592,00 | ||
| C1121 | 592,00 | ||
| 3 | Doanh nghiệp thanh lý tài sản "N": | ||
| >Trích khấu hao và phân bổ lãi thuê14% vào năm cuối | |||
| >Trả lại cho bên cho thuê | |||
| >Thanh toán chuyển khoản số nợ vào năm cuối | |||
| Định khoản: Theo chế độ kế toán tài sản thuê tài chính | |||
| 3.1/Phân bổ nợ dài hạn sang nợ ngắn hạn của tài sản "N" | |||
| N342 | 456,00 | ||
| C315 | 456,00 | ||
| 3.2/Trả lại tài sản "N" cho bên cho thuê | |||
| N2142"N" | 1.600,00 | ||
| C212"N" | 1.600,00 | ||
| 3.3/Trích khấu hao năm cuối vào chi phí quản lý doanh nghiệp | |||
| N642 | 400,00 | ||
| C2142 | 400,00 | ||
| 3.4/Phân bổ lãi thuê tài sản "N" vào năm cuối | |||
| N635 | 56,00 | ||
| C242 | 56,00 | ||
| 3.5/Thanh toán tiền thuê tài sản "N" | |||
| N315 | 456,00 | ||
| C1121 | 456,00 |
Thứ Bảy, 27 tháng 4, 2013
KTTC - Bài số 88
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét