Thứ Bảy, 13 tháng 4, 2013

NSX-Tổng quan (2)


HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN NGÂN SÁCH VÀ TÀI CHÍNH XÃ
(Ban hành theo Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC ngày 12/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính
và sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 146/2011/TT-BTC ngày 26/10/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)

LOẠI 1 - TIỀN và VẬT TƯ
1 /111 Tiền mặt
2/ 112 Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc
1121 Tiền ngân sách tại Kho bạc
1122 Tiền gửi Ngân hàng
1128 Tiền gửi khác
3/ 152 Vật liệu

LOẠI 2 – TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
4 /211 Tài sản cố định
2111 Nhà cửa, vật kiến trúc
2112 Máy móc, thiết bị
2113 Phương tiện vận tải, truyền dẫn
2114 Thiết bị, dụng cụ quản lý
2115 Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm
2118 Tài sản cố định khác
5/ 214 Hao mòn tài sản cố định
6/ 241 Xây dựng cơ bản dở dang
2411 Mua sắm tài sản cố định
2412 Xây dựng cơ bản dở dang
2413 Sửa chữa lớn tài sản cố định

LOẠI 3 – THANH TOÁN
7 /311 Các khoản phải thu
8/ 331 Các khoản phải trả
9 /332 Các khoản phải nộp theo lương
3321 Bảo hiểm xã hội
3322 Bảo hiểm y tế
3323 Kinh phí công đoàn
3324 Bảo hiểm thất nghiệp
10/ 333 Các khoản phải nộp nhà nước
11 /334 Phải trả cán bộ, công chức
12/ 336 Các khoản thu hộ, chi hộ
3361 Các khoản thu hộ
3362 Các khoản chi hộ

LOẠI 4 - NGUỒN KINH PHÍ và CÁC QUĨ CÔNG CHUYÊN DÙNG
13/ 431 Các quỹ công chuyên dùng của xã
14/ 441 Nguồn kinh phí đầu tư XDCB
4411 Nguồn ngân sách xã
4412 Nguồn tài trợ
4413 Nguồn khác
15/ 466 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

LOẠI 7 – THU NGÂN SÁCH XÃ VÀ THU Sự NGHIệP CỦA XÃ
16/ 711 Thu sự nghiệp
17/ 714 Thu ngân sách xã đã qua Kho bạc
7141 Thuộc năm trước
7142 Thuộc năm nay
18 /719 Thu ngân sách xã chưa qua Kho bạc
7191 Thuộc năm trước
7192 Thuộc năm nay

LOẠI 8 – CHI NGÂN SÁCH XÃ VÀ CHI SN CỦA XÃ
19/ 811 Chi sự nghiệp
20/ 814 Chi ngân sách xã đã qua Kho bạc
8141 Thuộc năm trước Dư Nợ
8142 Thuộc năm nay Dư Nợ
21/ 819 Chi ngân sách xã chưa qua Kho bạc
8191 Thuộc năm trước
8192 Thuộc năm nay

LOẠI 9 – CHÊNH LỆCH THU, CHI  NGÂN SÁCH XÃ
22/ 914 Chênh lệch thu, chi ngân sách xã

LOẠI 0 – TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG
1/ 005 Dụng cụ lâu bền đang sử dụng
2 /008 Dự toán chi ngân sách







Huyện:.................


Phụ lục số 02.1

 
Mẫu số S04 - X
UBND Xã:............

(Ban hành kèm theo TT số: 146 /2011/TT-BTC


Ngày 26/10/2011 của BTC)

SỔ THU NGÂN SÁCH XÃ
- Năm.............
- Chương.................................................
- Mã nội dung kinh tế...............................

Ngày
tháng
ghi
sổ

Thu NSX chưa qua KB
Thu ngân sách xã đã qua Kho bạc

Diễn giải
Chứng từ
Số
tiền
Ghi
giảm
thu
Chứng từ
Số
thu
NSNN

Ghi
giảm
thu
( Diễn giải tên mục thu
hoặc nội dung thu)
Số
hiệu
Ngày
tháng
Số
hiệu
Ngày
tháng
Số thu xã,
được hưởng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11







Tháng... năm 20...













- Cộng PS tháng
- Luỹ kế từ đầu năm










                                                                                                  - Sổ này có.... trang, được đánh số từ 01 đến trang....
                                                                                                                   - Ngày mở sổ:.....
                                                                                                                                                 Ngày.... tháng... năm 20....

                        Kế toán trưởng                                                                                                    Chủ tịch UBND xã

                           (Ký, họ tên)                                                                                                       (Ký, họ tên, đóng dấu)




Huyện: ......................

Phụ lục số 02.2
 
Mẫu số: S05- X
UBND Xã:...................
(Ban hành kèm theo TT số: 146 /2011/TT-BTC

Ngày 26/10/2011 của BTC)

SỔ CHI NGÂN SÁCH XÃ
- Năm:..........
- Chương.............................................
- Mã ngành kinh tế:............................
- Mã nội dung kinh tế..........................

Ngày

Chi ngân sách xã chưa qua KB
 Chi Ngân sách xã đã qua Kho bạc
tháng
Diễn  Giải
Chứng từ
Số tiền

Chứng từ                                                               

Ghi giảm
ghi sổ
(Diễn giải nội dung chi hoặc tên mục chi)
Số
Ngày,
Ghi giảm chi
Số
Ngày
Số tiền
chi


hiệu
tháng

hiệu
tháng

ngân sách
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Tháng..... năm 20....






























- Cộng phát sinh tháng 


















- Luỹ kế từ đầu năm











- Sổ này có .......trang, đánh số từ trang 01 đến trang .......
- Ngày mở sổ : .........................................


Ngày     tháng     năm 20....
Người ghi sổ
Kế toán  trưởng
Chủ tịch UBND xã
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)



Huyện:.................


Phụ lục số 02.3

 
Mẫu số S06a - X
UBND Xã:............

(Ban hành kèm theo TT số: 146 /2011/TT-BTC


Ngày 26/10/2011 của BTC)

SỔ TỔNG HỢP THU NGÂN SÁCH XÃ
Năm:................
STT
Tên chỉ tiêu thu
(Tên đơn vị)
Thu ngân sách xã đã qua kho bạc
Chương
Mã nội dung kinh tế

Tháng 1

Tháng 2

.......

Tháng 12

Tháng chỉnh lý

Trong tháng
Luỹ kế
...
...
Trong tháng

Luỹ kế

Trong tháng
Luỹ kế
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13

Tổng thu NSX
















































































- Sổ này có .......trang, đánh số từ trang 01 đến trang .......
- Ngày mở sổ : .........................................


Ngày     tháng     năm 20....
Người ghi sổ
Kế toán  trưởng
Chủ tịch UBND xã
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)








Phụ lục số 02.4

 
 


Huyện:.................

Mẫu số S06b - X
UBND Xã:............

(Ban hành kèm theo TT số: 146 /2011/TT-BTC


Ngày 26/10/2011 của BTC)

SỔ TỔNG HỢP CHI NGÂN SÁCH XÃ
Năm:................

STT
Tên chỉ tiêu chi
(Tên đơn vị)
Chi ngân sách xã đã qua kho bạc
Chương
Mã ngành kinh tế
Mã nội dung kinh tế

Tháng 1

Tháng 2

.......

Tháng 12

Tháng chỉnh lý

Trong tháng
Luỹ kế
...
...
Trong tháng

Luỹ kế

Trong tháng
Luỹ kế
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14

Tổng chi NSX























































































- Sổ này có .......trang, đánh số từ trang 01 đến trang .......
- Ngày mở sổ : .........................................


Ngày     tháng     năm 20....
Người ghi sổ
Kế toán  trưởng
Chủ tịch UBND xã
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)





Phụ lục số 02.5

 
 


Huyện:.................

Mẫu số S21 - X
UBND Xã:............

(Ban hành kèm theo TT số: 146 /2011/TT-BTC


Ngày 26/10/2011 của BTC)


SỔ THEO DÕI TSCĐ VÀ CÔNG CỤ, DỤNG CỤ TẠI NƠI SỬ DỤNG
Năm: ........
Tên bộ phận (Hoặc người sử dụng): ...........................................................
Loại công cụ, dụng cụ (Hoặc nhóm công cụ, dụng cụ): .............................


Ngày,
tháng
ghi sổ
GHI TĂNG TSCĐ VÀ CÔNG CỤ, DỤNG CỤ
GHI GIẢM TSCĐ VÀ CÔNG CỤ, DỤNG CỤ
Chứng từ
Tên TSCĐ và công
cụ, dụng cụ
Đơn
vị
tính
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Chứng từ
do
Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
Số
Ngày
Số hiệu
Ngày
hiệu
tháng
tháng
A
B
C
D
1
2
3
4
E
F
G
5
6
7




















































































                                                                                                           
- Sổ này có ... trang, đánh số từ trang 01 đến trang ...
                                                                                                                                    - Ngày mở sổ: ............



Ngày ... tháng ... năm......
Người ghi sổ
Kế toán trưởng
Chủ tịch UBND xã
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóngdấu)



Giải thích nội dung và phương pháp ghi “Sổ theo dõi TSCĐ và công cụ, dụng cụ tại nơi sử dụng”  (Mẫu số S21-X)

          1- Mục đích: Sổ này dùng để ghi chép tình hình tăng, giảm TSCĐ và công cụ, dụng cụ tại các phòng, ban, bộ phận sử dụng, nhằm quản lý TSCĐ và công cụ, dụng cụ đã được trang cấp cho các bộ phận trong Xã và làm căn cứ để đối chiếu khi tiến hành kiểm kê định kỳ.

          2- Căn cứ và phương pháp ghi sổ
          - Sổ được mở cho từng bộ phận trong xã (nơi sử dụng) và lập hai quyển, một quyển lưu bộ phận kế toán, một quyển lưu bộ phận sử dụng công cụ, dụng cụ.
          - Mỗi loại TSCĐ và loại công cụ, dụng cụ hoặc nhóm công cụ, dụng cụ được ghi 1 trang hoặc 1 số trang. 
          - Sổ có hai phần: Phần ghi tăng, phần ghi giảm.
          Căn cứ vào các biên bản giao nhận TSCĐ hoặc công cụ, dụng cụ, các Phiếu xuất công cụ, dụng cụ, Giấy báo hỏng công cụ, dụng cụ để ghi vào sổ.
Cột A: Ghi ngày, tháng ghi sổ
          - Trong phần ghi tăng TSCĐ hoặc công cụ, dụng cụ:
          + Cột B, C: Ghi số hiệu, ngày tháng của chứng từ (Biên bản giao nhận TSCĐ hoặc bàn giao công cụ, dụng cụ, phiếu xuất kho công cụ, dụng cụ,...).
          + Cột D: Ghi tên TSCĐ hoặc công cụ, dụng cụ; mỗi TSCĐ hoặc công cụ, dụng cụ ghi 1 dòng.
          + Cột 1: Ghi đơn vị tính
          + Cột 2: Số lượng TSCĐ hoặc công cụ, dụng cụ được giao quản lý, sử dụng
          + Cột 3: Ghi đơn giá của TSCĐ hoặc công cụ, dụng cụ xuất dùng
          + Cột 4: Ghi giá trị của từng TSCĐ hoặc công cụ, dụng cụ xuất dùng (Cột 4 = Cột 2 x Cột 3)
          - Trong phần ghi giảm TSCĐ hoặc công cụ, dụng cụ:
          + Cột E, F: Ghi số hiệu, ngày tháng của chứng từ giảm TSCĐ hoặc công cụ, dụng cụ (Biên bản giao nhận TSCĐ, Biên bản thanh lý TSCĐ hoặc Giấy báo hỏng, mất công cụ, dụng cụ).
          + Cột G: Ghi rõ lý do giảm
          + Cột 5: Số lượng TSCĐ hoặc công cụ, dụng cụ ghi giảm
          + Cột 6: Ghi nguyên giá (đơn giá) của từng TSCĐ hoặc công cụ, dụng cụ
          + Cột 7: Ghi nguyên giá (giá trị) của từng TSCĐ hoặc công cụ, dụng cụ  (Cột 7 = Cột 6 x Cột 5)

Phụ lục số 02.6

 
 



Huyện:...................
Mẫu số: S22-X
UBND xã:..............
(Ban hành kèm theo TT số: 146 /2011/TT-BTC

Ngày 26/10/2011 của BTC)

SỔ THEO DÕI DỰ TOÁN
Loại dự toán: .............
Mã ngành kinh tế:………………

I- GIAO DỰ TOÁN

Dự toán
Tổng số
Chia ra 
Quý I
Quý II
Quý III
Quý IV
A
1
2
3
4
5






1- Dự toán năm trước còn lại
     chuyển sang











2- Dự toán giao đầu năm











3- Dự toán giao bổ sung











4- Dự toán được sử dụng
     (4 = 1 + 2 + 3)











Cộng


















II- THEO DÕI NHẬN DỰ TOÁN
Chứng từ
Nội dung
Số dự toán đã nhận

Số
dự toán
bị huỷ
Số
dự toán còn lại
 nội dung kinh tế
Số hiệu
Ngày,
tháng
Số
dự toán
phải nộp
khôi phục
A
B
C
D
1
2
3
4











Quý I







....







Cộng quý I







Luỹ kế từ đầu năm















Quý II







....







Cộng quý II







Luỹ kế từ đầu năm












                                   
                                                 - Sổ này có ... trang, đánh số từ trang 01 đến trang ...
                                                                                                                  - Ngày mở sổ: ...



Ngày ... tháng ... năm ...
Người ghi sổ
Kế toán trưởng
Chủ tịch UBND xã
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)







Giải thích nội dung và phương pháp ghi “Sổ theo dõi dự toán”  (Mẫu số S22- X)

         
1- Mục đích: Sổ này dùng để theo dõi dự toán được giao và việc tiếp nhận dự toán của đơn vị, bao gồm dự toán từ nguồn ngân sách nhà nước và nguồn khác.
          2- Căn cứ và phương pháp ghi sổ
          Căn cứ vào Quyết định giao dự toán và Giấy rút dự toán để ghi cho từng loại dự toán (nguồn NSNN hoặc nguồn khác) và theo từng Mã ngành kinh tế. Sổ chia làm 2 phần:
- Phần I: Giao dự toán
          + Cột A: Ghi tình hình dự toán, gồm: Số dự toán năm trước còn lại chuyển sang; Số dự toán giao đầu năm nay và số dự toán giao bổ sung trong năm (Bổ sung vào quý nào thì ghi vào quý đó), Số dự toán được sử dụng trong năm (Số dự toán được sử dụng = Số dự toán năm trước còn lại chuyển sang + Dự toán giao đầu năm + Dự toán giao bổ sung).
          + Cột 1: Ghi tổng số dự toán
          + Cột 2 đến Cột 5: Ghi số dự toán giao năm nay; Trong đó:
          + Dự toán phân bổ cho quý I: Ghi vào Cột 2
          + Dự toán phân bổ cho quý II: Ghi vào Cột 3
          + Dự toán phân bổ cho quý III: Ghi vào Cột 4
          + Dự toán phân bổ cho quý IV: Ghi vào Cột 5
- Phần II: Theo dõi nhận dự toán
          + Cột A: Ghi Mã nội dung kinh tế
          + Cột B, C: Ghi số hiệu, ngày tháng của chứng từ nhận dự toán
          + Cột D: Ghi nội dung nhận dự toán
          + Cột 1: Ghi số dự toán đã nhận
+ Cột 2: Ghi số dự toán phải nộp khôi phục
          + Cột 3: Ghi số dự toán bị huỷ
          + Cột 4: Ghi số dự toán còn lại
          Cuối quý cộng số đã nhận trong quý và cộng số đã nhận luỹ kế từ đầu năm đến cuối quý.


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét