| 9.7. KẾ TOÁN NUÔI TRÒNG THỦY SẢN | ||||||
| Nv101 | GVN05 | Vay ngắn hạn mua giống tôm cá các loại chuyển đến ao nuôi, giá chưa thuế GTGT 10% | 38.000,00 | 101/N154TS | 38.000,00 | |
| 101/N1331 | 3.800,00 | |||||
| 101/C3111 | 41.800,00 | |||||
| Nv102 | PXK14 | Xuất kho vật liệu đưa vào nuôi trồng thủy sản | 24.000,00 | 102/N154TS | 24.000,00 | |
| 102/C1521 | 24.000,00 | |||||
| Nv103 | GBN09 | Mua vật liệu chuyển thẳng tới nơi nuôi trồng, giá gồm cả thuế GTGT 10% | 28.600,00 | 103/N154TS | 26.000,00 | |
| 103/N1331 | 2.600,00 | |||||
| 103/C1121 | 28.600,00 | |||||
| Nv104 | PC19 | Chi các khoản liên quan đến hoạt động nuôi trồng thủy sản, giá chưa thuế GTGT 10% | 3.200,00 | 104/N154TS | 3.200,00 | |
| 104/N1331 | 320,00 | |||||
| 104/C1111 | 3.520,00 | |||||
| Nv105 | BPB12 | Trích khấu hao ao hồ, máy móc thiết bị nuôi trồng thủy sản | 11.000,00 | 105/N154TS | 11.000,00 | |
| 105/C2141 | 11.000,00 | |||||
| Nv106 | BTTL8 | Tính tiền công phải trả cho XV nuôi trồng thủy sản | 12.000,00 | 106/N154TS | 12.000,00 | |
| 106/C3341 | 12.000,00 | |||||
| Nv107 | BPB13 | Phân bổ BHTN và BHYT tự nguyện của một số XV nuôi trồng | 107/N3341 | 300,00 | ||
| >BHTN tự nguyện | 120,00 | 107/C3382 | 120,00 | |||
| >BHYT tự nguyện | 180,00 | 107/C3384 | 180,00 | |||
| Nv108 | HĐ09 | Hóa đơn dịch vụ mua ngoài sử dụng trong hoạt động NTTS, giá chưa thuế GTGT 10% | 13.000,00 | 108/N154TS | 13.000,00 | |
| 108/N1331 | 1.300,00 | |||||
| 108/C331 | 14.300,00 | |||||
| Nv109 | PC20 | Chi trả lãi vay ngân hàng cho hoạt động NTTS | 1.800,00 | 109/N154TS | 1.800,00 | |
| 109/C1111 | 1.800,00 | |||||
| Nv110 | PKT08 | Kết chuyển chi phí NTTS theo số tôm cá xuất bán từ hồ nuôi | 12.800,00 | 110/N6322 | 12.800,00 | |
| 110/C154TS | 12.800,00 | |||||
| Cộng SPS | 150.120,00 | 150.120,00 | ||||
| SPS lũy kế | 2.462.215,00 | 2.462.215,00 |
Thứ Hai, 8 tháng 4, 2013
Kế toán HTXNN- Nuôi trồng thủy sản
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét