Thứ Hai, 8 tháng 4, 2013

Kế toán HTXNN- Nuôi trồng thủy sản





9.7. KẾ TOÁN NUÔI TRÒNG THỦY SẢN
Nv101 GVN05 Vay ngắn hạn mua giống tôm cá các loại chuyển đến ao nuôi, giá chưa thuế GTGT 10%        38.000,00 101/N154TS          38.000,00
101/N1331            3.800,00
 101/C3111          41.800,00
Nv102 PXK14 Xuất kho vật liệu đưa vào nuôi trồng thủy sản       24.000,00 102/N154TS          24.000,00
 102/C1521          24.000,00
Nv103 GBN09 Mua vật liệu chuyển thẳng tới nơi nuôi trồng, giá gồm cả thuế GTGT 10%       28.600,00 103/N154TS          26.000,00
103/N1331            2.600,00
 103/C1121          28.600,00
Nv104 PC19 Chi các khoản liên quan đến hoạt động nuôi trồng thủy sản, giá chưa thuế GTGT 10%         3.200,00 104/N154TS            3.200,00
104/N1331              320,00
 104/C1111           3.520,00
Nv105 BPB12 Trích khấu hao ao hồ, máy móc thiết bị nuôi trồng thủy sản       11.000,00 105/N154TS          11.000,00
 105/C2141          11.000,00
Nv106 BTTL8 Tính tiền công phải trả cho XV nuôi trồng thủy sản       12.000,00 106/N154TS          12.000,00
 106/C3341          12.000,00
Nv107 BPB13 Phân bổ BHTN và BHYT tự nguyện của một số XV nuôi trồng 107/N3341              300,00
>BHTN tự nguyện           120,00  107/C3382              120,00
>BHYT tự nguyện           180,00  107/C3384              180,00
Nv108 HĐ09 Hóa đơn dịch vụ mua ngoài sử dụng trong hoạt động NTTS, giá chưa thuế GTGT 10%       13.000,00 108/N154TS          13.000,00
108/N1331            1.300,00
 108/C331          14.300,00
Nv109 PC20 Chi trả lãi vay ngân hàng cho hoạt động NTTS         1.800,00 109/N154TS            1.800,00
 109/C1111           1.800,00
Nv110 PKT08 Kết chuyển chi phí NTTS theo số tôm cá xuất bán từ hồ nuôi       12.800,00 110/N6322          12.800,00
 110/C154TS          12.800,00
Cộng SPS        150.120,00       150.120,00
SPS lũy kế     2.462.215,00    2.462.215,00

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét