Thứ Ba, 16 tháng 4, 2013

NSX- Báo cáo TC và QT (số 6,7)

Bài tập số 06
57 6 GBC của KBNN về số tiền cấp trên chuyển đến nhờ chi cho công tác giải phóng mặt bằng    150.000,0
57/N.1128    150.000,0
 C.3362     150.000,0
58 7 Thu tiền mặt rút từ KBNN về để chuẩn bị chi cho công tác giải phóng mặt bằng    150.000,0
58/N.111    150.000,0
 C.1128     150.000,0
59 9 Chi tiền mặt cho các hộ trong xã thuộc diện bị giải phóng mặt bằng    120.000,0
59/N.3362    120.000,0
 C.111     120.000,0
60 10 Thu tiền mặt về số tiền của dân đóng góp vào quĩ an ninh quốc phòng      12.000,0
60/N.111      12.000,0
 C.431       12.000,0
61 10 Giá trị ngày công đóng góp của dân vào việc xây dựng nhà trẻ tại xã      22.500,0
61/N.8192      22.500,0
 C.7192       22.500,0
62 11 Nhập kho vật liệu do dân đóng góp để lập Quĩ đền ơn đáp nghĩa, trị giá        3.000,0
62/N.152        3.000,0
 C.431         3.000,0
63 12 Xuất kho vật liệu trợ giúp cho các hộ thuộc diện chính sách, trị giá        1.500,0
63/N.431        1.500,0
 C.152         1.500,0
Bài số 07
64 3 Thu tiền mặt về số tiền thu hộ thuế, nhà đất      13.500,0
64/N.111      13.500,0
 C.3361       13.500,0
65 4 Thu tiền mặt về lệ phí trước bạ nhà ở        9.000,0
65/N.111        9.000,0
 C.3361         9.000,0
66 5 Chi tiền mặt mua tài liệu sử dụng cho công tác xã        1.800,0
66/N.8192        1.800,0
 C.111         1.800,0
67 6 Nộp tiền mặt vào KBNN về số tiền thu về thuế nhà đất, lệ phí trước bạ      22.500,0
67/N.3361      22.500,0
 C.111       22.500,0
68 11 Bảng kê ghi chi về ngày công do dân đóng góp để xây dựng nhà trẻ      22.500,0
68/N.8142      22.500,0
 C.8192       22.500,0
69 13 Lập lệnh chi rút tiền gửi về tiền mặt để chuẩn bị chi      15.000,0
69/N.111      15.000,0
 C.1121       15.000,0
70 14 Giao nhận TSCĐ đã mua chưa thanh toán tiền, trị giá      45.000,0
70a/N.8192      45.000,0
 C.331       45.000,0
70b/N.211      45.000,0
 C.466       45.000,0
71 15 Chi tiền mặt cho hoạt động y tế xã        4.500,0
71/N.8192        4.500,0
 C.111         4.500,0
72 31 Tính giá trị hao mòn của TSCĐ trong năm      30.000,0
72/N.466      30.000,0
 C.214       30.000,0
73 31 Bảng kê ghi chi cho nội dung chi mua TSCĐ và chi cho y tế      49.500,0
73/N.8142      49.500,0
 C.8192       49.500,0

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét