| 6. KẾ TOÁN TẠM Ứng | ||||||
| Nv33 | PC07 | Chi tạm ứng cho cán bộ đi mua vật tư | 6.000,00 | 33/N141 | 6.000,00 | |
| 33/C1111 | 6.000,00 | |||||
| Nv34 | BTT01 | Thanh toán tạm ứng theo chứng từ ghi nhận chi hoạt động bồi dưỡng nghiệp vụ chuyên môn quản lý kinh doanh | 1.250,00 | 34/N6422 | 1.250,00 | |
| 34/C141 | 1.250,00 | |||||
| Nv35 | BTT02 | Thanh toán tạm ứng cho cán bộ vật tư mua vật liệu chuyển thẳng vào bộ phận làm dịch vụ thủy nông theo giá chưa thuế GTGT 10% | 5.000,00 | 35/N154TN | 5.000,00 | |
| 35/N1331 | 500,00 | |||||
| 35/C141 | 5.500,00 | |||||
| Cộng SPS | 12.750,00 | 12.750,00 | ||||
| SPS lũy kế | 1.174.750,00 | 1.174.750,00 |
Chủ Nhật, 7 tháng 4, 2013
Kế toán HTXNN- Tạm ứng
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét