Thứ Hai, 8 tháng 4, 2013

Kế toán HTXNN- Bảng cân đối kế toán

Huyện:................... Mẫu số B01a - HTX
HTX:................... (Ban hành theo TT số 24 /2010/TT- BTC 
Địa chỉ:……………. ngày 23 /02 /2010 của Bộ Tài chính)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Tại ngày......tháng ... năm ....
Đơn vị tính:.............
Mã số Thuyêt Số Số
TÀI SẢN minh cuối năm đầu năm
A B C 1 2
A - TÀI SẢN NGẮN HẠN (100=110+120+130+140+150) 100   2.029.627,00   2.663.164,00
I. Tiền và các khoản tương đương tiền 110 (III.01)     489.713,00   1.906.800,00
II. Đầu tư tài chính ngắn hạn và cho XV vay 120 (III.05)     138.600,00        57.600,00
1. Đầu tư tài chính ngắn hạn 121                   -                     -  
2. Cho xã viên vay 122     138.600,00        57.600,00
III. Các khoản phải thu  130     719.200,00        71.800,00
1. Phải thu của khách hàng  131     411.200,00          2.800,00
2. Trả trước người bán 132                   -                     -  
3. Phải thu của xã viên 133     221.000,00        54.000,00
4. Phải thu nội bộ ngắn hạn 134         4.000,00        15.000,00
5. Các khoản phải thu khác  138       83.000,00                   -  
6. Dự phòng phải thu khó đòi (*) 139  (…)   (…) 
IV. Hàng tồn kho 140     518.204,00      603.504,00
1. Hàng tồn kho  141 (III.02)     542.804,00      619.104,00
2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*) 149      (24.600,00)       (15.600,00)
V. Tài sản ngắn hạn khác 150     163.910,00        23.460,00
1. Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ 151     154.750,00                   -  
2. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 152                   -  
3. Tài sản ngắn hạn khác 158         9.160,00        23.460,00
B - TÀI SẢN DÀI HẠN (200 = 210+220+230) 200   4.763.800,00   2.604.500,00
I. Tài sản cố định  210 (III.03,04)   4.334.600,00   2.466.800,00
1. Nguyên giá  211   4.859.300,00   2.985.200,00
2. Giá trị hao mòn luỹ kế (*)  212    (558.300,00)     (540.000,00)
3. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang  213       33.600,00        21.600,00
II. Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 220 (III.05)                   -                     -  
1. Góp vốn liên doanh 221                   -                     -  
2. Góp vốn liên kết 222                   -                     -  
3. Đầu tư dài hạn khác 228                   -                     -  
III. Tài sản dài hạn khác 230     429.200,00      137.700,00
1. Phải thu dài hạn 231                   -                     -  
2. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 232                   -                     -  
3. Phải thu dài hạn nội bộ 233     425.000,00      135.000,00
4. Tài sản dài hạn khác 238         4.200,00          2.700,00
5.Dự phòng phải thu khó đòi(*) 239  (....)   (....) 
TỔNG CỘNG TÀI SẢN (240 = 100 + 200) 240   6.793.427,00   5.267.664,00
NGUỒN VỐN
A - NỢ PHẢI TRẢ (300 = 311 + ...+ 319) 300   1.429.040,25      934.164,00
I. Nợ ngắn hạn 310   1.277.040,25      871.164,00
1. Vay ngắn hạn 311     723.500,00      598.000,00
2. Phải trả cho người bán 312       63.450,00        55.200,00
3. Người mua trả tiền trước 313                   -                     -  
4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314     194.490,50        94.800,00
5. Phải trả xã viên và người lao động  315 III.06       99.367,88          2.000,00
6. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 316       73.924,50        66.000,00
7. Tiền gửi của xã viên 317                   -                     -  
8. Các khoản phải trả ngắn hạn khác 318     122.307,38        55.164,00
II. Nợ dài hạn 320     152.000,00        63.000,00
1. Vay dài hạn 321                   -                     -  
2. Tiền gửi của xã viên 322     124.000,00        60.000,00
3. Quỹ dự phòng rủi ro tín dụng 327       28.000,00          3.000,00
4. Phải trả, phải nộp dài hạn khác 328                   -                     -  
B - VỐN CHỦ SỞ HỮU (400 = 410+420+430 + 440) 400   5.364.386,75   4.333.500,00
I. Nguồn vốn kinh doanh 410 III.07   5.118.500,00   3.637.500,00
1. Nguồn vốn góp của XV 411   3.225.000,00   3.200.000,00
2. Nguồn vốn tích lũy của HTX 412   1.015.500,00      437.500,00
3. Nguồn vốn nhận liên doanh 413     433.000,00                   -  
4. Nguồn vốn hỗ trợ đầu tư của Nhà nước 414     420.000,00                   -  
5. Nguồn vốn khác 418       25.000,00                   -  
II. Chênh lệch tỷ giá hối đoái 420                   -                     -  
III. Các quỹ thuộc vốn chủ sở hữu 430     220.886,75      696.000,00
1. Quỹ Phát triển sản xuất 431     174.886,75      610.000,00
2. Quỹ Dự phòng 432       46.000,00        86.000,00
3. Quỹ khác 433                   -                     -  
IV. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 440       25.000,00                   -  
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN (450=300 + 400) 450   6.793.427,00   5.267.664,00

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét