| 7. KẾ TOÁN CHI PHÍ TRẢ TRƯỚC NGẮN HẠN | ||||||
| Nv36 | PX01 | Xuất CCDC loại phân bổ 2 lần, giá xuất là | 7.000,00 | 36a/N142 | 7.000,00 | |
| 36a/C1522 | 7.000,00 | |||||
| BPB03 | Phân bổ lần đầu vào chi phí dịch vụ thủy nông | 36b/N154TN | 3.500,00 | |||
| 36b/C142 | 3.500,00 | |||||
| Nv37 | HĐ03 | Mua vật liệu chuyển thẳng vào hoạt động thủy nông, giá chưa thuế GTGT 10% là | 9.000,00 | 37/N154 | 9.000,00 | |
| và lãi trả chậm là | 500,00 | 37/N1331 | 900,00 | |||
| 37/N142 | 500,00 | |||||
| 37/C331 | 10.400,00 | |||||
| Nv38 | BPB04 | Phân bổ chi phí trả trước ngắn hạn vào chi phí quản lý HTX | 4.500,00 | 38/N6422 | 4.500,00 | |
| 38/C142 | 4.500,00 | |||||
| Cộng SPS | 25.400,00 | 25.400,00 | ||||
| SPS lũy kế | 1.200.150,00 | 1.200.150,00 |
Chủ Nhật, 7 tháng 4, 2013
Kế toán HTXNN- Chi phí trả trước ngắn hạn
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét