Thứ Hai, 8 tháng 4, 2013

Kế toán HTXNN- Tài sản cố định

11. KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Nv146 GVN10 Vay ngắn hạn mua TSCĐHH "R", giá chưa thuế GTGT 10%       26.500,00 146/N2111R          26.500,00
 146/C3111          26.500,00
Nv147 BB01 Thanh lý TSCĐHH "G" đã trích hết khấu hao, nguyên giá       15.000,00 147/N2141          15.000,00
 147/C2111          15.000,00
Nv148 GBN14 Mua TSCĐHH "S" đã thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng, giá chưa thuế GTGT 10% là       18.000,00 148/2111S          18.000,00
148/N1332            1.800,00
 148/C1121          19.800,00
Nv149 PC26 Chi các khoản liên quan đến việc mua TSCĐ "R", giá chưa thuế GTGT 10%         3.000,00 149/N2111R            3.000,00
149/N1332              300,00
 149/C1111           3.300,00
Nv150 BB02 Tiếp nhận TSCĐHH "T" do các bên góp vốn liên doanh       29.000,00 150/N2111T          29.000,00
 150/C4113          29.000,00
Nv151 BB03 Thanh lý TSCĐHH "F", nguyên giá       14.000,00 151/N2141          12.000,00
giá trị hao mòn lũy kế       12.000,00 151/N811            2.000,00
 151/C2111F          14.000,00
Nv152 BB04 Nghiệm thu công trình XDCB K", được bết:
>Chi phí bất hợp lệ chưa được thanh toán       38.000,00 152/N1318          38.000,00
>Số c vượt mức dự toán, phải tính vào giá vốn       20.000,00 152/N6322          20.000,00
>Giá trị ghi tăng nguyên giá TSCĐHH "K"  1.780.000,00 152/N2111K     1.780.000,00
 152/C2412K     1.838.000,00
>Trong đó, TSCĐ được đầu tư bằng quỹ đầu tư phát triển là     480.000,00
153/N4181        480.000,00
 153/C4112        480.000,00
Cộng SPS     2.425.600,00    2.425.600,00
SPS lũy kế     7.318.800,00    7.318.800,00

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét