KẾ TOÁN TIỀN MẶT
Chứng từ | Nội dung | Số tiền | |
Số | Ngày | ||
A | B | C | 1 |
1 | 6 | Xuất tiền mặt chi tạm ứng cho Ông LNK để dung vào hoạt động phong trảo | 5.000 |
2 | 6 | Rút tiền gửi tại KBNN nhập quĩ tiền mặt | 22.000 |
3 | 8 | Chi cho hoạt động của xã | 3.000 |
4 | 8 | Thu tiền mặt về khoán vườn cây, ao hồ của các hộ (theo danh sách kèm theo) | 25.000 |
5 | 12 | Chi tiền mặt mua văn phòng phẩm để dung | 800 |
6 | 15 | Phiếu Thu tiền mặt về nội dung: | |
>Lệ phí chứng thư | 1.200 | ||
>Phí chợ | 2.800 | ||
>Vé đò | 1.500 | ||
7 | 15 | Phiếu thu tiền mặt (về số tiền tạm ứng của ông LNK): | |
>Số thực chi thanh toán | 4.300 | ||
>Số đã hoàn lại nhập quĩ | 700 | ||
8 | 20 | Chi mua vật tư nhập kho (theo phiếu NK), trị giá | 1.700 |
Định khoản
1/N.311 5.000 2/N.111 22.000
C.111 5.000 C.1121 22.000
3/N.8192 3.000 4/N.111 25.000
C.111 3.000 C.7192 25.000
5/N.8192 800
C.111 800
6/N.111 5.500 7/N.8192 4.300
C.7912 5.500 N.111 700
C.311 5.000
8/N.152 1.700
C.111 1.700
| SỔ CÁI TK 111- TIỀN MẶT | |||||||
| Chứng từ | Nội dung | Số tiền | TK đối ứng | TK111- Tiền mặt | |||
| Số | Ngày | Nợ | Có | Nợ | Có | ||
| A | B | C | 1 | A | B | A | B |
| Tiền mặt tồn đầu kỳ | 4500 | ||||||
| 1 | 6 | Xuất tiền mặt chi tạm ứng cho Ông LNK để dung vào hoạt động phong trảo | 5.000 | 311 | 111 | 5.000 | |
| 2 | 6 | Rút tiền gửi tại KBNN nhập quĩ tiền mặt | 22.000 | 111 | 1121 | 22.000 | |
| 3 | 8 | Chi cho hoạt động của xã | 3.000 | 8192 | 111 | 3.000 | |
| 4 | 8 | Thu tiền mặt về khoán vườn cây, ao hồ của các hộ (theo danh sách kèm theo) | 25.000 | 111 | 7192 | 25.000 | |
| 5 | 12 | Chi tiền mặt mua văn phòng phẩm để dung | 800 | 8192 | 111 | 800 | |
| 6 | 15 | Phiếu Thu tiền mặt về nội dung: | |||||
| >Lệ phí chứng thư | 1.200 | 111 | 7192 | 1.200 | |||
| >Phí chợ | 2.800 | 111 | 7192 | 2.800 | |||
| >Vé đò | 1.500 | 111 | 7192 | 1.500 | |||
| 7 | 15 | Phiếu thu tiền mặt (về số tiền tạm ứng của ông LNK): | |||||
| >Số thực chi thanh toán | 4.300 | 8192 | 311 | ||||
| >Số đã hoàn lại nhập quĩ | 700 | 111 | 311 | 700 | |||
| 8 | 20 | Chi mua vật tư nhập kho (theo phiếu NK), trị giá | 1.700 | 152 | 111 | 1.700 | |
| Cộng SPS trong kỳ | 53200 | 10500 | |||||
| Tiền mặt tồn cuối kỳ | 47200 | ||||||
KẾ TOÁN TIỀN GỬI
Chứng từ | Nội dung | Số tiền | |
Số | Ngày | ||
A | B | C | 1 |
9 | 6 | GBN Rút tiền gửi tại KBNN nhập quĩ tiền mặt | 22.000 |
10 | 6 | GBC về số tiền do dự án M tài trợ về XDCB | 65.000 |
11 | 8 | GBN về mua vật liệu XDCB nhập kho (theo PNK) | 12.000 |
12 | 12 | GBC từ KBNN về số tiền được điều tiết cho xã: | |
>Thuế nhà đất | 2.500 | ||
>Thuế sử dụng đất | 1.500 | ||
13 | 12 | GBC về số tiền thu nợ ở khách hang | 1.300 |
14 | 15 | GBC về số tiền điều tiết từ thuế Môn bài | 2.500 |
15 | 20 | Giấy nộp tiền vào NSNN tại KB | 14.000 |
16 | 25 | GBN về số tiền thanh toán cho nhà cung cấp N | 13.500 |
Định khoản
9/N.111 22.000 10/N.1121 65.000
C.1121 22.000 C.7142 65.000
11/N.152 12.000 12/N.1121 4.000
C.1121 12.000 C.7142 4.000
13/N.1128 1.300 14/N.1121 2.500
C.311 1.300 C.7142 2.500
15/a/N.1121 14.000 Đồng thời 15/b/N.7192 14.000
C.111 14.000 C.7142 14.000
16/a/N.331 13.500 Dồng thời 16/b/N.8142 13.500
C.1121 13.500 C.8192 13.500
| SỔ CÁI TK112- TIỀN GỬI | |||||||
| Chứng từ | Nội dung | Số tiền | TK đối ứng | TK112- Tiền gửi | |||
| Số | Ngày | Nợ | Có | Nợ | Có | ||
| A | B | C | 1 | A | B | A | B |
| Tiền gửi hiện có đầu kỳ | 40700 | ||||||
| 9 | 6 | GBN Rút tiền gửi tại KBNN nhập quĩ tiền mặt | 22.000 | 111 | 1121 | 22.000 | |
| 10 | 6 | GBC về số tiền do dự án M tài trợ về XDCB | 65.000 | 1121 | 7142 | 65.000 | |
| 11 | 8 | GBN về mua vật liệu XDCB nhập kho (theo PNK) | 12.000 | 152 | 1121 | 12.000 | |
| 12 | 12 | GBC từ KBNN về số tiền được điều tiết cho xã: | |||||
| >Thuế nhà đất | 2.500 | 1121 | 7142 | 2.500 | |||
| >Thuế sử dụng đất | 1.500 | 1121 | 7142 | 1.500 | |||
| 13 | 12 | GBC về số tiền thu nợ ở khách hàng | 1.300 | 1121 | 311 | 1.300 | |
| 14 | 15 | GBC về số tiền điều tiết từ thuế Môn bài | 2.500 | 1121 | 7142 | 2.500 | |
| 15 | 20 | Giấy nộp tiền vào NSNN tại KB | 14.000 | 1121 | 111 | 14.000 | |
| 16 | 25 | GBN về số tiền thanh toán cho nhà cung cấp N | 13.500 | 331 | 1121 | 13.500 | |
| Cộng SPS trong kỳ | 86.800 | 47.500 | |||||
| Tiền gửi hiện có cuối kỳ | 80.000 | ||||||


Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét