| Một doanh nghiệp áp dụng phương pháp KKTXHTK và tính thuế GTGT khấu trừ, giá xuất kho vật liệu và sản phẩm theo phương pháp Nhập trước - Xuất trước, có tình hình như sau (ĐVT: 1.000đ) | |||
| A | Số liệu đầu kỳ trich từ một số tài khoản, gồm: | ||
| 1 | TK 155- spM: số lượng 500; trị giá | 1.600.000,00 | |
| 2 | TK 154- chi phí sản xuất kinh doanh dở dang ( sản xuất spM); trị giá | 1.198.315,00 | |
| 3 | TK 152 - vật liệu H, số lượng (kg): 100; thành tiền | 1.250.000,00 | |
| 4 | TK 157 (Đại lý F) - về spM, số lượng 400, trị giá | 1.240.000,00 | |
| B | Các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ | - | |
| 1 | Nhập kho Vật liệu H theo hóa đơn mua hàng: | - | |
| * | Số lượng và đơn giá chưa thuế GTGT 10% ghi trên hóa đơn: | ||
| 12.500kg x 500/kg | |||
| 1a/N152H | 6.250.000,00 | ||
| N1331 | 625.000,00 | ||
| C331 | 6.875.000,00 | ||
| * | Sau khi trừ Khoản giảm giá được hưởng là 1% tính theo giá thanh toán, | ||
| doanh nghiệp đã chi trả bằng tiền gửi | |||
| 1b/N331 | 6.875.000,00 | ||
| C152H | 62.500,00 | ||
| C1331 | 6.250,00 | ||
| C1121 | 6.806.250,00 | ||
| * | Chi phí thu mua vật liệu phát sinh đã thanh toán bằng tiền tạm ứng là 68.750 | - | |
| và thuế GTGT 5% | |||
| 1c/N152H | 68.750,00 | ||
| N1331 | 3.437,50 | ||
| C141 | 72.187,50 | ||
| 2 | Mua TSCĐHH K theo phương thức trả chậm, trực tiếp đưa vào bộ phận chế biến sản phẩm. Tổng giá trị thanh toán là 860.000, giá mua trả một lần cả thuế GTGT 10% là 825.000. Doanh nghiệp đã trả lần đầu bằng tiền gửi là 165.000 | - | |
| 2a/N211K | 750.000,00 | ||
| N1332 | 75.000,00 | ||
| N242 | 35.000,00 | ||
| C331 | 860.000,00 | ||
| 2b/N331 | 165.000,00 | ||
| C1121 | 165.000,00 | ||
| 3 | Xuất kho vật liệu H để đưa vào chế biến sản phẩm, số lượng (kg) | 250,00 | |
| 3/N621M | 1.325.075,00 | ||
| C152H | 1.325.075,00 | ||
| Ghi nhớ 1kg nhập sau= | 500,50 | ||
| 4 | Tính lương phải trả cho các đối tượng, gồm: | - | |
| a | Công nhân chế biến sản phẩm | 405.000,00 | |
| b | Nhân viên quản lý sản xuất | 210.000,00 | |
| c | Nhân viên bán hàng | 25.000,00 | |
| d | Nhân viên quản lý doanh nghiệp | 50.000,00 | |
| 4/N622M | 405.000,00 | ||
| N627M | 210.000,00 | ||
| N641 | 25.000,00 | ||
| N642 | 50.000,00 | ||
| C334 | 690.000,00 | ||
| 5 | Xuất tiền mặt mua vật liệu phụ sử dụng trong chế biến sản phẩm M, trị giá | 45.000,00 | |
| chưa thuế GTGT 10% | |||
| 5/N621M(p) | 45.000,00 | ||
| N1331 | 4.500,00 | ||
| C1111 | 49.500,00 | ||
| 6 | Hóa đơn đặc thù về dịch vụ điện nước phục vụ các hoạt động, chưa thuế GTGT 10%: | - | |
| a | Tại phân xưởng chế biên | 120.000,00 | |
| b | Bộ phận bán hàng | 15.000,00 | |
| c | Bộ phận quản lý doanh nghiệp | 20.000,00 | |
| 6/N627 | 120.000,00 | ||
| N641 | 15.000,00 | ||
| N642 | 20.000,00 | ||
| N1331 | 15.500,00 | ||
| C331 | 170.500,00 | ||
| 7 | Trích các khoản KPCĐ, HBXH, BHYT, BHTN theo lương theo chế độ | - | |
| 7/N622M | 93.150,00 | ||
| N627M | 48.300,00 | ||
| N641 | 5.750,00 | ||
| N642 | 11.500,00 | ||
| N334 | 65.550,00 | ||
| C338 | 224.250,00 | ||
| 8 | Trích khấu hao TSCĐ dùng vào các hoạt động, gồm: | - | |
| a | Tại phân xưởng chế biên | 200.000,00 | |
| b | Bộ phận bán hàng | 25.000,00 | |
| c | Bộ phận quản lý doanh nghiệp | 40.000,00 | |
| 8/N627 | 200.000,00 | ||
| N641 | 25.000,00 | ||
| N642 | 40.000,00 | ||
| C214 | 265.000,00 | ||
| 9 | Xuất kho CCDC loại phân bổ 2 lần, dùng vào các hoạt động, gồm | - | |
| a | Tại phân xưởng chế biên | 9.200,00 | |
| b | Bộ phận bán hàng | 2.000,00 | |
| c | Bộ phận quản lý doanh nghiệp | 3.000,00 | |
| 9.1/N142 | 14.200,00 | ||
| C153 | 14.200,00 | ||
| 9.2/N627 | 4.600,00 | ||
| N641 | 1.000,00 | ||
| N642 | 1.500,00 | ||
| C142 | 7.100,00 | ||
| 10 | Kết quả chế biến sản phẩm tại phân xưởng như sau: | - | |
| a | Sản phẩm M hoàn thành nhập kho, số lương | 900,00 | |
| b | Sản phẩm M hoàn thành chuyển bán cho khách hàng P, số lương | 250,00 | |
| c | Sản phẩm M hoàn thành đã bán cho khách hàng Q tại phân xưởng, số lương | 350,00 | |
| d | Sản phẩm M chưa hoàn thành, số lương | 200,00 | |
| 10.1/N154M | 2.451.125,00 | ||
| C621 (Ch+P) | 1.370.075,00 | ||
| C622 | 498.150,00 | ||
| C627 | 582.900,00 | ||
| 10.2/Giá trị của 200 spM D D CK | 302.163,53 | ||
| 10.3/Tổng giá thành spM | 3.347.276,47 | ||
| >Do vậy, giá thành 1spM= | 2.231,52 | ||
| 10.4/N155M | 2.008.365,88 | ||
| N157P | 557.879,41 | ||
| N632Q | 781.031,18 | ||
| C154M | 3.347.276,47 | ||
| 11 | Doanh nghiệp chi tiền mặt mua ngoại tệ nhập quỹ: số lượng 15.000USD, theo tỷ giá thực tế 20.500đ/USD | - | |
| 11a/N1112 | 307.500,00 | ||
| C1111 | 307.500,00 | ||
| 11b/N007 | 15.000,00 | USD | |
| 12 | Khách hàng mua S trả nợ bằng ngoại tệ gửi vào ngân hàng: số lượng 40.000USD, theo tỷ giá thực tế 20.600đ/USD; tỷ giá khi ghi nợ là 20.550đ/USD | - | |
| 12a/N1122 | 824.000,00 | ||
| C131S | 822.000,00 | ||
| C515 | 2.000,00 | ||
| 12b/N007 | 40.000,00 | USD | |
| 13 | Doanh nghiệp chuyển khoản ngoại tệ trả nợ cho người bán: số lượng 25.000USD, theo tỷ giá thực tế 20.650đ/USD; tỷ giá khi ghi nợ là 20.620đ/USD để mua vật liệu nhập kho. | - | |
| 13a/N152 | 515.500,00 | ||
| C331 | 515.500,00 | ||
| 13b/N331 | 515.500,00 | ||
| N635 | 750,00 | ||
| C1122 | 516.250,00 | ||
| Đồng thời | C007 (USD) | 25.000,00 | |
| Chi phí vận chuyển bốc dỡ số vật liệu trên, đã thanh toán bằng tiền mặt, với giá thanh toán gồm cả thuế GTGT 5% là 2.100 | - | ||
| 13c/N152 | 2.000,00 | ||
| N1331 | 100,00 | ||
| C1111 | 2.100,00 | ||
| Khi về nhập kho, phát hiện vượt trội 1/20 số lượng so với hóa đơn, chưa rõ nguyên nhân, tạm giữ hộ trong kho. | - | ||
| 13d/N002 | 25.775,00 | ||
| 14 | Xuất kho 400 thành phẩm M bán theo phương thức trả góp. Giá thanh toán ngay chưa thuế GTGT 10% là 1,8 lần giá xuất kho. Đã thu tiền mặt 1/4 giá thanh toán ngay. Khách hàng chịu nợ 6% tính trên số nợ chưa trả. | ||
| 14a/N632 | 1.280.000,00 | ||
| C155M | 1.280.000,00 | ||
| 14b/N131 | 2.648.448,00 | ||
| C5112 | 2.304.000,00 | ||
| C33311 | 230.400,00 | ||
| C3387 | 114.048,00 | ||
| 14c/N1111 | 633.600,00 | ||
| C131 | 633.600,00 | ||
| 15 | Khách hàng P (theo nghiệp vụ 10b) đã chấp nhận mua 4/5 số sản phẩm M. Giá bán chưa thuế GTGT 10% gấp 1,7 lần giá xuất xưởng. Doanh nghiệp đã thu toàn bộ bằng tiền gửi. Đồng thời doanh nghiệp đã nhập lại kho sản phẩm M số không được chấp nhận mua | ||
| 15a/N632 | 446.303,53 | ||
| C157P | 446.303,53 | ||
| 15b/N1121 | 834.587,60 | ||
| C5112 | 758.716,00 | ||
| C33311 | 75.871,60 | ||
| 15c/N155M | 111.575,88 | ||
| C157P | 111.575,88 | ||
| 16 | Khách hàng Q mua sản phẩm M (theo nghiệp vụ 10c) đã thanh toán tiền mặt 40% và chuyển khoản 60%, với giá chưa thuế GTGT gấp 1,6 lần giá xuất xưởng, và thuế GTGT 10% | ||
| 16/N1111 | 549.845,95 | ||
| N1121 | 824.768,92 | ||
| C5112 | 1.249.649,88 | ||
| C33311 | 124.964,99 | ||
| 17 | Doanh nghiệp tính thuế TNDN phải nộp 25% lợi nhuận kế toán kỳ này, và đã chuyển khoản nộp thuế thu nhập | ||
| 17a/N8211 | |||
| C3334 | |||
| 17b/N3334 | |||
| C1121 | |||
| 18 | Cuối kỳ, kế toán xác định kết quả kinh doanh, kết chuyển lợi nhuận sau thuế | ||
| 18a/N5112 | |||
| N515 | |||
| C911 | |||
| 18b/N911 | |||
| C632 | |||
| C635 | |||
| C641 | |||
| C642 | |||
| 18c/N911 | |||
| C8211 | |||
| C4212 |
Thứ Bảy, 27 tháng 4, 2013
KTTC- Bài số 86
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét