Thứ Hai, 8 tháng 4, 2013

Kế toán HTXNN. Kế toán sản xuất giống




9.5. KẾ TOÁN SẢN XUẤT VÀ CUNG CẤP HẠT GIỐNG CHO CÁC HỘ
Nv81 GVN02 Vay ngắn hạn mua hạt giống cung cấp cho các hộ, giá chưa thuế GTGT10%       20.000,00 81/N6321          20.000,00
81/N1331            2.000,00
 81/C3111          22.000,00
Nv82 PXK12 Xuất phân bón cung cấp cho các hộ nhận sản xuất giống       30.000,00 82/N154SXG          30.000,00
 82/C1521          30.000,00
Nv83 GVN03 Mua hạt giống từ Trung tâm sản xuất và khảo nghiệm giống chuyển thẳng cho các hộ sản xuất giống, giá mua chưa thuế GTGT10%, đã thanh toán bằng tiền vay ngắn hạn ở ngân hàng       50.000,00 83/N154SXG          50.000,00
83/N1331            5.000,00
 84/C3111          55.000,00
Nv84 PC15 Chi cho các khoản liên quan đến sản xuất giống ở các hộ nhận khoán, giá chưa thuế GTG10%         1.300,00 84/N154SXG            1.300,00
84/N1331              130,00
 84/C1111           1.430,00
Nv85 BPB09 Tính trích khấu hao TSCĐ liên quan đến sản xuất giống         6.500,00 85/N154SXG            6.500,00
 85/C2141           6.500,00
Nv86 BTTL06 Tính tiền công phải thanh toán cho XV của bộ phận nhận khoán sản xuất giống         8.000,00 86/N154SXG            8.000,00
 86/C3341           8.000,00
Nv87 BPB10 Phân bổ các khoản BHTN, BHYT tự nguyện của một số đối tượng, gồm: 87/N3341              200,00
>BHTN tự nguyện             80,00  87/C3382                80,00
>BHYT tự nguyện           120,00  87/C3384              120,00
Nv88 HĐ07 Tập hợp hóa đơn dịch vụ mua ngoài (điện, nước, bưu điện) sử dụng trong hoạt động sản xuất giống, giá chưa thuế GTGT10%         4.000,00 88/N154SXG            4.000,00
88/N1331              400,00
 88/C331           4.400,00
Nv89 PC16 Chi trả tiền lãi vay ngân hàng dùng cho hoạt động sản xuất giống         1.000,00 89/N154SXG            1.000,00
 89/C1111           1.000,00
Nv90 PKT6 Kết chuyển chi phí sản xuất giống theo số sản phẩm do bộ phận nhận khoán giao nộp (PNK04)       99.500,00 90/N1551          99.500,00
 90/C154SXG          99.500,00
Cộng SPS        228.030,00       228.030,00
SPS lũy kế     2.036.720,00    2.036.720,00

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét