| 9.3. KẾ TOÁN DỊCH VỤ CUNG CẤP VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP VÀ BAO TIÊU SẢN PHẨM CHO HỘ XV | ||||||
| Nv62 | PXK08 | Xuất kho vật liệu cung cấp cho các hộ XV`` | 50.000,00 | 62/N6321 | 50.000,00 | |
| 62/C1522 | 50.000,00 | |||||
| Nv63 | H Đ05 | Mua hàng hóa bán chuyển thẳng cho khách hàng, chưa trả tiền, giá mua chưa thuế GTGT 10% | 35.000,00 | 63/N6322 | 35.000,00 | |
| 63/N1331 | 3.500,00 | |||||
| 63/C331 | 38.500,00 | |||||
| Nv64 | PC12 | Chi phí thu mua các loại hàng hóa nhập kho và chi phí thu mua hàng hóa chuyển thẳng theo giá chưa thuế GTGT10% | 400,00 | 64/N6421 | 400,00 | |
| 64/N1331 | 40,00 | |||||
| 64/C1111 | 440,00 | |||||
| Nv65 | PBP06 | Tính trích khấu hao kho bãi bảo quản hàng hóa | 2.000,00 | 65/N6421 | 2.000,00 | |
| 65/C2141 | 2.000,00 | |||||
| Nv66 | BTTL04 | Tính trả lương cho XV của bộ phận cung cấp vật tư, bao tiêu sản phẩm và kinh doanh hàng hóa | 6.000,00 | 66/N6421 | 6.000,00 | |
| 66/C3341 | 6.000,00 | |||||
| Nv67 | BPB07 | Phân bổ BHTN và BHYT tự nguyện của các đối tượng: | 67/N3341 | 150,00 | ||
| >BHTN tự nguyện | 60,00 | 67/C3382 | 60,00 | |||
| >BHYT tự nguyện | 90,00 | 67/C3384 | 90,00 | |||
| Nv68 | H Đ06 | Tập hợp hóa đơn dịch vụ mua ngoài, chưa thanh toán, chưa tính thuế GTGT 10% đã sử dụng cho | 68/N6421 | 2.100,00 | ||
| >Dịch vụ cung cấp vật tư sản xuất và bao tiêu sản phẩm | 1.500,00 | 68/N1331 | 210,00 | |||
| >Trực tiếp mua hàng hóa | 600,00 | 68/C331 | 2.310,00 | |||
| Nv69 | PXK04 | Xuất hàng hóa bán cho người mua bên ngoài, theo giá xuất | 40.000,00 | 69/N6322 | 40.000,00 | |
| 69/C1552 | 40.000,00 | |||||
| Nv70 | PKT04 | Kết chuyển chi phí để xác định kết quả kinh doanh, gồm: | ||||
| >Chi phí hoạt động cung cấp vật tư và bao tiêu sản phẩm cho XV | 5.250,00 | 70/N911 | 10.500,00 | |||
| >Chi phí tiêu thụ hàng hóa ra bên ngoài | 5.250,00 | 70/C6421 | 10.500,00 | |||
| Cộng SPS | 149.900,00 | 149.900,00 | ||||
| SPS lũy kế | 1.701.045,00 | 1.701.045,00 |
Chủ Nhật, 7 tháng 4, 2013
Kế toán HTXNN-Cung cấp vật tư
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét