Chủ Nhật, 7 tháng 4, 2013

Kế toán HTXNN- Dịch vụ Thủy nông

9. KẾ TOÁN CHI PHÍ SXKD DỞ DANG
9.1. KẾ TOÁN DỊCH VỤ THỦY NÔNG, CHI PHÍ BÁN HÀNG VÀ CHI PHÍ QUảN LÝ HTX
Nv43 BTTL01 Tính lương phải trả 
>XV trực tiếp làm dịch vụ thủy nông       24.000,00 43/N154TN          24.000,00
>XV trực tiếp bán hàng         2.000,00 43/N6421            2.000,00
>Cán bộ, XV quản lý HTX         8.000,00 43/N6422            8.000,00
 43/C3341          34.000,00
Nv44 BPB05 Phân bổ BHTN và BHYT tự nguyện của một số đối tượng:
>BHTN tự nguyện           340,00 44/N3341              850,00
>BHYT tự nguyện           510,00  44/C3382              340,00
 44/C3384              510,00
Nv45 BTTL02 Tính thù lao chi trả cho nhân viên thuê ngoài làm tạp vụ tính vào chi phí bán hàng         1.200,00 45/N6421            1.200,00
 45/C3342           1.200,00
Nv46 PC08 Chi các khoản linh tinh vào các hoạt động, giá chưa thuế GTGT 10%, gồm:
>Trực tiếp làm dịch vụ thủy nông         3.000,00 46/N154TN            3.000,00
>Trực tiếp làm dịch vụ bán hàng           600,00 46/N6421              600,00
>Phục vụ quản lý HTX         4.000,00 46/N6422            4.000,00
46/N1331              760,00
 46/C1111           8.360,00
Nv47 H Đ04 Tập hợp hóa đơn dịch vụ mua ngoài (diện, nước, bưu điện…) sử dụng trong các hoạt động, theo giá chưa tuế GTGT 105:
>Trực tiếp làm dịch vụ thủy nông         7.000,00 47/N154TN            7.000,00
>Trực tiếp làm dịch vụ bán hàng         2.500,00 47/N6421            2.500,00
>Phục vụ quản lý HTX         4.500,00 47/N6422            4.500,00
47/N1331            1.400,00
 47/C331          15.400,00
Nv48 GBN07 Tập hợp các khoản chi khác bằng tiền gửi sử dụng cho các hoạt động, giá chưa thuế GTGT10%, gồm:
>Trực tiếp làm dịch vụ thủy nông         8.000,00 48/N154TN            8.000,00
>Trực tiếp làm dịch vụ bán hàng         1.800,00 48/N6421            1.800,00
>Phục vụ quản lý HTX       35.000,00 48/N6422            3.500,00
48/N1331            1.330,00
 48/C1121          14.630,00
Nv49 PKT01 Kết chuyển chi phí và xác định kết quả kinh doanh, gồmL
>Giá vốn của dịch vụ cung cấp cho XV     102.550,00 49/N6321        102.550,00
>Giá vốn của dịch vụ cung cấp cho khách hàng       43.950,00 49/N6322          43.950,00
 49/C154TN        146.500,00
Nv50 PKT02 Kết chuyển chi phí BH và chi phí QLHTX để xác định KQKD:
>Chi phí bán hàng         8.100,00 50/N911          40.100,00
>Chi phí quản lý HTX       32.000,00  50/C64211           8.100,00
 50/C6422          32.000,00
Cộng SPS        261.040,00       261.040,00
SPS lũy kế     1.511.140,00    1.511.140,00

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét