| 9. KẾ TOÁN CHI PHÍ SXKD DỞ DANG | ||||||
| 9.1. KẾ TOÁN DỊCH VỤ THỦY NÔNG, CHI PHÍ BÁN HÀNG VÀ CHI PHÍ QUảN LÝ HTX | ||||||
| Nv43 | BTTL01 | Tính lương phải trả | ||||
| >XV trực tiếp làm dịch vụ thủy nông | 24.000,00 | 43/N154TN | 24.000,00 | |||
| >XV trực tiếp bán hàng | 2.000,00 | 43/N6421 | 2.000,00 | |||
| >Cán bộ, XV quản lý HTX | 8.000,00 | 43/N6422 | 8.000,00 | |||
| 43/C3341 | 34.000,00 | |||||
| Nv44 | BPB05 | Phân bổ BHTN và BHYT tự nguyện của một số đối tượng: | ||||
| >BHTN tự nguyện | 340,00 | 44/N3341 | 850,00 | |||
| >BHYT tự nguyện | 510,00 | 44/C3382 | 340,00 | |||
| 44/C3384 | 510,00 | |||||
| Nv45 | BTTL02 | Tính thù lao chi trả cho nhân viên thuê ngoài làm tạp vụ tính vào chi phí bán hàng | 1.200,00 | 45/N6421 | 1.200,00 | |
| 45/C3342 | 1.200,00 | |||||
| Nv46 | PC08 | Chi các khoản linh tinh vào các hoạt động, giá chưa thuế GTGT 10%, gồm: | ||||
| >Trực tiếp làm dịch vụ thủy nông | 3.000,00 | 46/N154TN | 3.000,00 | |||
| >Trực tiếp làm dịch vụ bán hàng | 600,00 | 46/N6421 | 600,00 | |||
| >Phục vụ quản lý HTX | 4.000,00 | 46/N6422 | 4.000,00 | |||
| 46/N1331 | 760,00 | |||||
| 46/C1111 | 8.360,00 | |||||
| Nv47 | H Đ04 | Tập hợp hóa đơn dịch vụ mua ngoài (diện, nước, bưu điện…) sử dụng trong các hoạt động, theo giá chưa tuế GTGT 105: | ||||
| >Trực tiếp làm dịch vụ thủy nông | 7.000,00 | 47/N154TN | 7.000,00 | |||
| >Trực tiếp làm dịch vụ bán hàng | 2.500,00 | 47/N6421 | 2.500,00 | |||
| >Phục vụ quản lý HTX | 4.500,00 | 47/N6422 | 4.500,00 | |||
| 47/N1331 | 1.400,00 | |||||
| 47/C331 | 15.400,00 | |||||
| Nv48 | GBN07 | Tập hợp các khoản chi khác bằng tiền gửi sử dụng cho các hoạt động, giá chưa thuế GTGT10%, gồm: | ||||
| >Trực tiếp làm dịch vụ thủy nông | 8.000,00 | 48/N154TN | 8.000,00 | |||
| >Trực tiếp làm dịch vụ bán hàng | 1.800,00 | 48/N6421 | 1.800,00 | |||
| >Phục vụ quản lý HTX | 35.000,00 | 48/N6422 | 3.500,00 | |||
| 48/N1331 | 1.330,00 | |||||
| 48/C1121 | 14.630,00 | |||||
| Nv49 | PKT01 | Kết chuyển chi phí và xác định kết quả kinh doanh, gồmL | ||||
| >Giá vốn của dịch vụ cung cấp cho XV | 102.550,00 | 49/N6321 | 102.550,00 | |||
| >Giá vốn của dịch vụ cung cấp cho khách hàng | 43.950,00 | 49/N6322 | 43.950,00 | |||
| 49/C154TN | 146.500,00 | |||||
| Nv50 | PKT02 | Kết chuyển chi phí BH và chi phí QLHTX để xác định KQKD: | ||||
| >Chi phí bán hàng | 8.100,00 | 50/N911 | 40.100,00 | |||
| >Chi phí quản lý HTX | 32.000,00 | 50/C64211 | 8.100,00 | |||
| 50/C6422 | 32.000,00 | |||||
| Cộng SPS | 261.040,00 | 261.040,00 | ||||
| SPS lũy kế | 1.511.140,00 | 1.511.140,00 | ||||
Chủ Nhật, 7 tháng 4, 2013
Kế toán HTXNN- Dịch vụ Thủy nông
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét