Thứ Tư, 6 tháng 3, 2013

Nguyên lý Kế toán (26)






  • Sinh ngày 20 – 10 – 1946 tại xã Cổ Đạm, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh. Hiện đang nghỉ hưu và sinh sống cùng với gia đình ở thành phố Huế.
  • Nguyên là cán bộ giảng dạy tại Trường Đại học Kinh tế Huế (tiền thân là Khoa Kinh tế Nông nghiệp thuộc  ĐH Nông nghiệp 2 Hà Bắc )
  • Chuyên ngành giảng dạy: Kế toán. 
  • Danh hiệu Nhà giáo Ưu tú.
  • Huân chương Lao động hạng Ba.
  • Email:  ngan.phandinh@gmail.com.
  • Website: http://thongtingiangvien.hce.edu.vn/pdngan
  • Các Blog:

>Phandinhngan.blogspot.com;  >Phanhaiky.blogspot.com;  >Phankyhai.blogspot.com;

  • ĐT 0914 237 190
  • Thơ đã xuất bản:

      >“Thời gian xanh”, NXB Thuận Hóa, 2011;

      >“Bên lề phố”, NXB Thuận Hóa, 2011;

      >“Đến với nắng xuân”, NXB Thuận Hóa, 2012; 

      >“Theo gió đông về”, NXB Thuận Hóa, 2013.

  • Thơ sắp xuất bản:

>“Đường về muôn nẻo”


Bài tập 26. TRẮC NGHIỆM

Chọn câu hợp lý nhất


Câu 1. Bảng tổng hợp chi tiết được lập cuối kỳ hạch toán có đặc điểm:

A.     Sử dụng hình thức đo lường riêng theo từng đối tượng hạch toán

B.     Sử dụng đơn vị tiền tệ

C.     Làm cơ sở đối chiếu với số liệu Sổ Cái tài khoản

D.     Cả A và C

E.     Cả B và C

Câu 2. Sổ Nhật ký Chứng từ trong hình thức Nhật ký Chứng từ được thiết lập theo nguyên tắc chung là:

A.     Dựa vào số phát sinh Bên Có của các tài khoản kế toán

B.     Dựa vào số phát sinh Bên Nợ của các tài khoản

C.     Bên Có của mỗi tài khoản chỉ được phản ánh trên 1 Nhật ký Chứng từ

D.     Cả A và C đều đúng

E.     Sai hết

Câu 3.  Nghiệp vụ “Doanh nghiệp trả nợ cho người bán bằng chuyển khoản bao gồm tiền hàng và tiền thuế GTGT” được định khoản:

A.  Nợ TK “Phải trả cho người bán”       B. . Nợ TK “Phải trả cho người bán”     

                        Có TK “Tiền mặt”                                              Có TK “Tiền gửi ngân hàng”   

           

C.  Nợ TK “Hàng hoá ”                          D. Nợ TK “ Tiền gửi ngân hàng

                      Có TK “Phải trả cho người bán”               Có TK “Phải trả người bán”      


F.     Sai hết

Câu 4. Công ty thương mại N hạch toán thuế GTGT theo phương pháp trực tiếp và hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên có nghiệp vụ “Mua nhập kho nguyên vật liệu chịu thuế GTGT, chưa trả tiền” định khoản là:

A.   Nợ TK “Nguyên liệu, vật liệu”               B.    Nợ TK “Nguyên liệu, vật liệu”   

            Có TK “Phải trả cho người bán”             Nợ TK “Thuế GTGT được khấu trừ”

Có TK “Thuế GTGT được khấu trừ”                  Có TK “Phải trả cho ng bán”



  C.  Nợ TK “Nguyên liệu, vật liệu”                         D.    Nợ TK “Nguyên liệu, vật liệu”

     Nợ TK “Thuế GTGT được khấu trừ”                 Có TK “Phải trả cho người bán”

Có TK “Tiền gửi ngân hàng”                     

E. Sai hết           

Câu 5. Nghiệp vụ xuất tiền mặt mua TSCĐHH đã đưa vào sử dụng theo kế hoạch đầu tư bởi quỹ đầu tư phát triển, giá mua gồm cả thuế GTGT 10% là 33.000.000.

a) Kế toán xác định những mẫu sổ Cái TK liên quan trong trường hợp công ty áp dụng phương pháp kế toán thuế GTGT khấu trừ gồm: Sổ cái TK211, 1332, 1111, 414, 411

b) Kế toán xác định những mẫu sổ Cái TK liên quan trong trường hợp công ty áp dụng phương pháp kế toán thuế GTGT trực tiếp gồm: Sổ cái TK211, 1111, 414, 411

c) Cả a và b đều đúng

d) Chưa tự tin


Câu 5. Nghiệp vụ bán sản phẩm theo phương thức trả góp, với giá bán trả ngay gồm cả thuế GTGT 10% là 44.000.000. Lãi trả chậm là 5.000.000. Khách hàng đã trả lần đầu bằng tiền mặt là 11.000.000

a) Kế toán xác định những mẫu sổ Cái TK liên quan trong trường hợp công ty áp dụng phương pháp kế toán thuế GTGT khấu trừ gồm: Sổ cái TK131, 5112, 3331, 3387, 1111

b) Kế toán xác định những mẫu sổ Cái TK liên quan trong trường hợp công ty áp dụng phương pháp kế toán thuế GTGT trực tiếp gồm Sổ cái TK131, 5112, 3387, 1111

c) Cả a và b đều đúng

d) Chưa tự tin

Nguyên lý Kế toán (24-25)



Nî em chiÕc ¸o dµi

 

Chiếc áo trắng chiết li

đôi guốc mộc gỗ duối

quần đen lụa xa tanh

em bận vào lễ cưới.

 

Mời quan viên, mọi người

Mỗi bàn:

một mâm xôi,

chè xanh, trầu thơm tươi,

mươi điếu thuốc lá sợi…

 

   PHAN ĐÌNH NGÂN                                         

 
Đêm đông lòng nghĩ tới

áo dài lụa tằm tơ…

cho em bận ngày cưới,

nhưng chỉ là giấc mơ ?!

 

Nhờ trời:

dáng em đẹp

đôi mắt lại rất tươi

tóc đen dài tha thướt...

tâm tình vui thảnh thơi !

 

Cho lòng anh bối rối

nợ em chiếc áo dài

cầu mong lần cưới tới

lễ Kim Cương em ơi !


Bài tập 24. BÀI TẬP

1. Sơ đồ đối ứng TK chữ “T” thực chất là:

a) Có công dụng khái quát hóa việc sử dụng hệ thống TK theo chế độ kế toán hiện hành

b) Liên quan trực tiếp đến nội dung vận hành Sổ Cái TK

c) Cả a và b

d) Thiếu thuyết phục

 

2. Quy trình lập sơ đồ đối ứng TK bao gồm các bước cơ bản:

a) Xác định phần hành kế toán – Lựa chọn các TK trung tâm – Lựa chọn các TK phụ trợ (TK đối ứng)- Kết nối các TK phụ trợ với các TK trung tâm

b) Các hình thức biểu đạt: Bằng số liệu dẫn, bằng lời dẫn, bằng đường dẫn, kết hợp

c)  a và b đều đúng

d) Thiếu thuyết phục

 

3. Hãy lập sơ đồ đối ứng TK theo định khoản dưới đây:

a)         Nợ TK 511:       1.000.000.000                           b)   Nợ TK 911:   1.150.000.000

            Nợ TK 512:         65.000.000                                          Có TK 632:       815.000.000

            Nợ TK 515:         55.000.000                                         Có TK 635:         45.000.000

            Nợ TK 711:         30.000.000                                         Có TK 641:         25.000.000

                        Có TK 911:       1.150.000.000                           Có TK 642:         90.000.000

                                                                                                Có TK 811:         35.000.000

                                                                                                Có TK 8211:       35.000.000


632

911
                                                                                                Có TK 4212:     105.000.000



511

1.000.000.000  

815.000.000
 


 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Sơ đồ:……………………..

Bài tập 25. BÀI TẬP

Chọn nội dung phù hợp

 

1. Lập sơ đồ quy trình kế toán thực chất là:

a) Trình tự vận hành hệ thống chứng từ, sổ sách, báo biểu kế toán theo chế độ hiện hành

b) Quy trình kế toán phù hợp với hình thức kế toán

c) Mỗi đơn vị chỉ áp dụng một hình thức kế toán

d) Chấp nhận a, b, c

 

2. Để lập một sơ đồ quy trình kế toán chi tiết, cần phải:

a) Lựa chọn phần hành kế toán – Lựa chọn chứng từ - Lựa chọn Sổ kế toán – Lựa chọn Báo biểu kế toán – Kết nối các chứng từ, sổ và báo biểu.

b) Xác định công việc kế toán tiến hành hàng ngày, định kỳ

c) Xác định mối liên hệ đối chiếu giữa sổ sách và báo cáo kế toán

d) Tất cả a, b, c

 

3. Theo các hình thức kế toán

a) Mẫu sổ “Chứng từ ghi sổ” bắt buộc sử dụng trong hình thức Chứng từ ghi sổ

b) Mẫu sổ “Nhật ký chung” bắt buộc sử dụng trong hình thức Nhật ký chung

c) Mẫu sổ “Nhật ký Chứng từ” bắt buộc sử dụng trong hình thức Nhật ký chứng từ

d) Tất cả đều đúng

 

4. Theo hình thức Chứng từ ghi sổ, quy trình kế toán tiền mặt gồm:

1) Thu nhận chứng từ gốc liên quan      2) Lập Phiếu Thu, Phiếu Chi      3) Ghi sổ Quỹ

4) Lập Chứng từ ghi sổ             5) Ghi sổ Cái 111          6) Đối chiếu số liệu       7) Lập báo cáo Quỹ tiền mặt            8) Lập báo cáo tài chính                        * Đúng…                      * Sai…

 

5. Theo hình thức Nhật ký chung, quy trình kế toán vật liệu, CCDC, sản phẩm, Hàng hóa gồm:

1) Thu nhận chứng từ gốc liên quan      2) Lập Phiếu Nhập, Phiếu Xuất 3) Ghi sổ Kho

4) Ghi sổ Nhật ký chung                       5) Ghi sổ Cái 152, 153, 155, 156            6) Đối chiếu số liệu

7) Lập báo cáo kho       8) Lập báo cáo tài chính                        * Đúng…                      * Sai…

 

6. Theo hình thức Nhật ký Chứng từ, quy trình kế toán tiền mặt gồm:

1) Thu nhận chứng từ gốc liên quan      2) Lập Phiếu Thu, Phiếu Chi      3) Ghi sổ Quỹ   4) Ghi Bảng kê số 1 và Ghi NKCT số1             5) Ghi sổ Cái 111          6) Đối chiếu số liệu       7) Lập báo cáo Quỹ tiền mặt          8) Lập báo cáo tài chính                        * Đúng…                      * Sai…

 

7. Theo hình thức Nhật ký sổ cái, quy trình kế toán doanh thu bán hàng gồm:

1) Thu nhận chứng từ gốc liên quan      2) Lập hóa đơn bán hàng           3) Ghi sổ chi tiết doanh thu            4) Lập Bảng tổng hợp chứng từ gốc cùng loại (nếu cần)               5) Ghi Sổ Nhật ký Sổ cái

6) Đối chiếu số liệu  7) Lập báo cáo doanh thu   8) Lập báo cáo tài chính               * Đúng… * Sai….

 

8. Theo hình thức kế toán trên máy vi tính, quy trình kế toán tổng quát, gồm

1) Thu nhận chứng từ gốc và phát hành chứng từ kế toán          2) Lập Bảng tổng hợp chứng từ cùng loại (nếu cần)       3) Nhập số liệu vào máy                        4) In số liệu ra sổ chi tiết và sổ tổng hợp 5) In số liệu ra báo cáo kế toán tài chính và báo cáo kế toán quản trị    * Đúng…  * Sai…

 

9. Theo khía cạnh chuyên môn, người làm công việc kế toán tại một đơn vị cần phải:

a) Lập, giải trình được các sơ đồ đối ứng TK kế toán phù hợp với đơn vị kế toán

b) Lập, giải trình được các sơ đồ quy trình kế toán phù hợp với đơn vị kế toán

c) Cả a và b

c) Chưa rõ

 

Nguyên lý Kế toán (22-23)


Bài tập 22. TRẮC NGHIỆM

Chọn nội dung hợp lý nhất

1. Công dụng của sổ kế toán là:

a) Ghi chép

b) Hệ thống hóa

c) Lưu giữ toàn bộ các nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh liên quan đến đơn vị kế toán

d) Cả a, b, c

 

2. Sổ kế toán được sử dụng trong đơn vị theo chế độ kế toán “kép” gồm 2 loại:

a) Sổ kế toán tổng hợp

b) Sổ kế toán chi tiết

c) Sổ Cái TK

d) Cả a và b

 

3. Hình thức kế toán được biểu hiện bởi:

a) Các mẫu sổ kế toán

b) Trình tự và phương pháp ghi sổ

c) Mối liên quan giữa các sổ kế toán

d) Cả a, b, c

 

4. Số lượng các hình thức kế toán hiện đang áp dụng trong các đơn vị kế toán doanh nghiệp:

a) 1 hình thức cơ sở và 1 hình thức kế toán trên máy vi tính

b) 3 hình thức cơ sở và 1 hình thức kế toán trên máy vi tính

c) 4 hình thức cơ sở và 1 hình thức kế toán trên máy vi tính

d) Sai

 

5. Quy trình sử dụng các mẫu sổ kế toán và phương pháp sửa chữa sai sót trên sổ kế toán theo những trình tự sau:

a) Quy trình: Mở sổ - Ghi sổ - Khóa sổ

b) Phương pháp: phương pháp cải chính, phương pháp ghi số âm, phương pháp ghi bổ sung

c) Cả a và b

d) Sai

 

6. Cách thức sửa chữa sai sót trên sổ kế toán theo phương pháp cải chính:

a) Gạch một đường thẳng vào chỗ sai

b) Ghi số hoặc ghi chữ đúng lên phía trên dòng ghi sai đã được gạch bỏ

c) Có chữ ký của kế toán trưởng bên cạnh

d) Cả a, b, c

 

7. Cách thức sửa chữa sai sót trên sổ kế toán theo phương pháp ghi số âm:

a) Ghi lại số sai bằng mực đỏ hoặc trong dấu ngoặc đơn (…)

b) Ghi lại số đúng

c) Có chữ ký của kế toán trưởng bên cạnh

d) Cả a, b, c

 

8. Cách thức sửa chữa sai sót trên sổ kế toán theo phương pháp ghi bổ sung:

a) Sử dụng mẫu chứng từ “Chứng từ ghi bổ sung”

b) Ghi thêm số chênh lệch thiếu cho đủ vào sổ

c) Cả a và b

d) Sai

 

9. Quy trình sử dụng sổ kế toán theo trình tự dưới đây:

a) Xác định phần hành kế toán – Xác định mẫu sổ kế toán – Xây dựng trình tự sử dụng các mẫu sổ - Xây dựng mối liên quan giữa các mẫu sổ - Phân công nhân sự kế toán đảm trách  

b) Xác định phần hành kế toán - Xây dựng trình tự sử dụng các mẫu sổ  - Xác định mẫu sổ kế toán - Xây dựng mối liên quan giữa các mẫu sổ - Lựa chọn hình thức biểu đạt

Bài tập 23. BÀI TẬP

1>PT 91, ngày 01/10/N về tiền bán sản phẩm, giá gồm cả thuế GTGT 10% là 19.800.000

2>PC 74, ngày 05/10/N về mua vật liệu nhập kho giá mua chưa thuế GTGT 10% 25.000.000

3>PT 92, ngày 15/10/N về tiền thu nợ ở khách hàng, trị giá 132.000.000

4>PC 75, ngày 20/10/N về thanh toán nợ cho người bán vật liệu, trị giá 99.000.000

5>PT 93, ngày 25/10/N về tiền thanh lý TSCĐ, trị giá 16.000.000

6>PC 76, ngày 31/10/N về chi thanh lý TSCĐ, trị giá    1. 500.000

Được biết, số dư tiền mặt đầu tháng 10 là 45.000.000

Hãy kiểm tra lại các Định khoản sau đây:

1>  Nợ TK 1111: 19.800.000      2>  Nợ TK 152: 25.000.000       3>  Nợ TK 1111: 132.000.000

       Có TK 5112:  18,000.000          Nợ TK1331:  2.500.000                   Có TK 131:132.000.000

       Có TK 3331:    1.800.000                Có TK1111: 27.500.000

4> Nợ TK 331:  99.000.000       5> Nợ TK 1111: 16.000.000       6>  Nợ TK 811: 1.500.000

       Có TK 1111: 99.000.000                 Có TK 711: 16.000.000              Có TK 1111: 1.500.000

 

 Ghi Sổ Cái TK 1111 theo các mẫu dưới đây

Sổ Cái TK 1111 (Theo hình thức Nhật ký Sổ Cái)

Ngày ghi sổ
Chứng từ
Diễn giải
SHTK
Đối ứng
Số tiền
Ghi chú
Số
Ngày
Nợ
A
B
C
D
E
1
2
F
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Cộng SPS trong tháng
 
 
 
 
 
 
 
Số dư cuối tháng
 
 
 
 

Sổ Cái TK 1111 (Theo hình thức Nhật ký chứng từ)

 
Tháng 9/N
Tháng 10/N
Tháng 11/N
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
I. Cộng SPS Nợ
 
 
 
II. Cộng SPS Có (NKCT-1)
 
 
 
III. Số dư cuối tháng
 
 
 

Sổ chi tiết TIềN MặT  (tháng 10/N)

Ngày ghi sổ
Chứng từ
 
Diễn giải
 
Thu
 
Chi
 
Tồn
Phiếu Số
Ngày
Thu
Chi
 
 
 
 
Đầu tháng 10
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Cộng Thu/Chi T10
 
 
 
 
 
 
 
Cuối tháng 10