Thứ Hai, 8 tháng 4, 2013

Kế toán HTXNN. Kế toán dịch vụ gia công chế biến











9.4. KẾ TOÁN DICH VỤ NHẬN GIA CÔNG SẢN XUẤT CHẾ BIẾN SẢN PHẨM, HÀNG HÓA 
Nv71 PNK05 Nhập kho vật liệu nhận gia công chế biến từ Công ty M, trị giá     250.000,00 71/N002  250 000 
Nv72 PXK11 Xuất kho vật liệu để tiến hành gia công     200.000,00  72/C002   200 000 
Nv73 GVN01 Mua vật liệu phụ chuyển thẳng vào ché biến hàng nhận gia công, giá mua chưa thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng tiền vay ngắn hạn ở ngân hàng       15.000,00 73/N154GC          15.000,00
73/N1331            1.500,00
 73/C3111          16.500,00
Nv74 PC13 Chi sửa chữa máy móc thiết bị chế biến gia công theo giá gồm cả thuế GTGT10% là           770,00 74/N154GC              700,00
74/N1331                70,00
 74/C1111              770,00
Nv75 BPB08 Tính trích khấu hao kho bãi bảo quản vật liệu, sản phẩm và thiết bị, máy móc chế biến       12.000,00 75/N154GC          12.000,00
 75/C2141          12.000,00
Nv76 BTTL05 Tính tiền công phải trả cho XV của bộ phận gia công chế biến       15.000,00 76/N154GC          15.000,00
 76/C3341          15.000,00
Nv77 BPB09 Phân bổ các khoản trích theo lương, gồm: 77/N3341              375,00
>BHTN tự nguyện           150,00  77/C3382              150,00
>BHYT tự nguyện           225,00  77/C3384              225,00
Nv78 HĐ06 Tập hợp hóa đơn dịch vụ mua ngoài (điện, nước, bưu điện) sử dụng trong hoạt động gia công chế biến, giá chưa thuế GTGT10%         9.000,00 78/N154GC            9.000,00
78/N1331              900,00
 78/C331           9.900,00
Nv79 PC14 Chi thanh toán lãi vay dùng trong hoạt động chế biến gia công           700,00 79/N154GC              700,00
 79/C1111              700,00
Nv80 PKT05 Kết chuyển chi phí gia công đã có sản phẩm bàn giao cho chủ hàng       52.400,00 80/N6322          52.400,00
 80/C154GC          52.400,00
Cộng SPS        107.645,00       107.645,00
SPS lũy kế     1.808.690,00    1.808.690,00

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét