| 9.4. KẾ TOÁN DICH VỤ NHẬN GIA CÔNG SẢN XUẤT CHẾ BIẾN SẢN PHẨM, HÀNG HÓA | ||||||
| Nv71 | PNK05 | Nhập kho vật liệu nhận gia công chế biến từ Công ty M, trị giá | 250.000,00 | 71/N002 | 250 000 | |
| Nv72 | PXK11 | Xuất kho vật liệu để tiến hành gia công | 200.000,00 | 72/C002 | 200 000 | |
| Nv73 | GVN01 | Mua vật liệu phụ chuyển thẳng vào ché biến hàng nhận gia công, giá mua chưa thuế GTGT 10%, đã thanh toán bằng tiền vay ngắn hạn ở ngân hàng | 15.000,00 | 73/N154GC | 15.000,00 | |
| 73/N1331 | 1.500,00 | |||||
| 73/C3111 | 16.500,00 | |||||
| Nv74 | PC13 | Chi sửa chữa máy móc thiết bị chế biến gia công theo giá gồm cả thuế GTGT10% là | 770,00 | 74/N154GC | 700,00 | |
| 74/N1331 | 70,00 | |||||
| 74/C1111 | 770,00 | |||||
| Nv75 | BPB08 | Tính trích khấu hao kho bãi bảo quản vật liệu, sản phẩm và thiết bị, máy móc chế biến | 12.000,00 | 75/N154GC | 12.000,00 | |
| 75/C2141 | 12.000,00 | |||||
| Nv76 | BTTL05 | Tính tiền công phải trả cho XV của bộ phận gia công chế biến | 15.000,00 | 76/N154GC | 15.000,00 | |
| 76/C3341 | 15.000,00 | |||||
| Nv77 | BPB09 | Phân bổ các khoản trích theo lương, gồm: | 77/N3341 | 375,00 | ||
| >BHTN tự nguyện | 150,00 | 77/C3382 | 150,00 | |||
| >BHYT tự nguyện | 225,00 | 77/C3384 | 225,00 | |||
| Nv78 | HĐ06 | Tập hợp hóa đơn dịch vụ mua ngoài (điện, nước, bưu điện) sử dụng trong hoạt động gia công chế biến, giá chưa thuế GTGT10% | 9.000,00 | 78/N154GC | 9.000,00 | |
| 78/N1331 | 900,00 | |||||
| 78/C331 | 9.900,00 | |||||
| Nv79 | PC14 | Chi thanh toán lãi vay dùng trong hoạt động chế biến gia công | 700,00 | 79/N154GC | 700,00 | |
| 79/C1111 | 700,00 | |||||
| Nv80 | PKT05 | Kết chuyển chi phí gia công đã có sản phẩm bàn giao cho chủ hàng | 52.400,00 | 80/N6322 | 52.400,00 | |
| 80/C154GC | 52.400,00 | |||||
| Cộng SPS | 107.645,00 | 107.645,00 | ||||
| SPS lũy kế | 1.808.690,00 | 1.808.690,00 |
Thứ Hai, 8 tháng 4, 2013
Kế toán HTXNN. Kế toán dịch vụ gia công chế biến
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét