Thứ Bảy, 27 tháng 4, 2013

KTTC - Bài số 85

Một doanh nghiệp áp dụng phương pháp kiểm kê định kỳ HTK và
tính thuế GTGT khấu trừ có tình hình sản phẩm dưới đây (ĐVT: 1.000đ)
I Tồn kho thành phẩm "M" đầu kỳ
1 Tại kho doanh nghiệp, đơn giá 0,2trđ/s p, với số lượng     1.875,00
I.1/N632(KTP"M")       375,00
 C155"M"      375,00
2 Tại Đại lý tiêu thụ "P", đơn giá 0,2trđ/S p, với số lượng    1.000,00
II.2/N632(ĐL"P")       200,00
 C157"P"      200,00
II Trong kỳ
1 Nhập kho từ các PX sản xuất spM, số lượng  11.500,00
II.1/N632(KTP"M")    2.300,00
 C631"M"   2.300,00
2 Xuất bán tại kho tpM, số lượng    8.000,00
II.2/Chỉ ghi giảm số lượng 8.000sp"M" tại kho thành phẩm
(Chưa đ khoản)
3 Chuyển bán cho khách hàng mua "G", số lượng       200,00
II.3/Chỉ ghi giảm số lượng 200sp"M" tại kho thành phẩm
(Chưa đ khoản)
4 Tại Đại lý tiêu thụ "P", đã xuất bán số lượng       100,00
II.4/Chỉ ghi giảm 100sp"M" tại đại lý "P"
(Chưa đ khoản)
III Kiểm kê cuối kỳ:
1 Tại kho doanh nghiệp, số lượng      4.275,00
a/Kết chuyển giá trị thành phẩm"M" tồn CK
N155"M"       855,00
 C632(KTP"M")      855,00
b/Kết chuyển giá vốn của thành phẩm"M" đã tiêu thụ trong kỳ 0,2
>Theo II.2: 8000sp
N911    1.600,00
 C632(KTP"M")   1.600,00
>Theo II.3:200sp"M"
N157"G"         40,00
 C632(KTP"M")        40,00
>So sánh (thừa/thiếu sản phẩm"M" tại KTP)       900,00
2 Tại kho Đại lý tiêu thụ "P"    1.800,00
a/Kết chuyển giá trị thành phẩm"M" tồn CK
N157"P"       360,00
 C632(ĐL"P"      360,00
b/Ghi nhận giá vốn đã tiêu thụ tại ĐL"P"(theo II.4)là 100sp
N911         20,00
 C632(ĐL"P"        20,00
>So sánh sản phẩm tại ĐL"P"      (900,00)
c/Do vậy, xác định sô spM đã từ kho thành phẩm chuyển đến ĐL"P"với sô lượng 900sp
N157"P"       180,00
 C632(KTP"M")      180,00
Ghi chú: Tất cả các TK632 sẽ không còn số dư CK
IV Các tài liệu khác
1 PX sản xuất spM thông báo: giá thành 1spM (trđ) là           0,20
2 Phương pháp tính giá xuất kho spM theo BQGQ cố định

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét