Chủ Nhật, 7 tháng 4, 2013

Kế toán HTXNN- Kế toán dịch vụ phòng trừ dịch, bênh






9.2. KẾ TOÁN DỊCH VỤ PHÒNG TRỪ SÂU BỆNH
Nv51 PXK05 Xuất kho thuốc bảo vệ thực vật và thuốc thú y         6.000,00 51/N154SB            6.000,00
 51/C1521           6.000,00
Nv52 PC09 Chi mua thuốc phòng trừ sâu bệnh chuyển thẳng vào nơi sử dụng, theo giá chưa thuế GTGT 10%          4.000,00 52/N154SB            4.000,00
52/N1331              400,00
 52/C1111           4.400,00
Nv53 PXK06 Xuất kho bình bơm và dụng cụ chữa bệnh gia súc, loại phân bổ 4 lần, thuộc loại lâu bền, theo giá xuất kho         2.000,00 53a/N242            2.000,00
 53/C1522           2.000,00
53b/N005  2 000 
53c/N154SB              500,00
 53c/C242              500,00
Nv54 PXK07 Xuất kho nhiên liệu phục vụ máy bơm tuốc trừ sâu bệnh           600,00 54/N154SB              600,00
 54/C1521              600,00
Nv55 BTTL03 Lương phải trả cho XV tổ bảo vệ thực vật và công tác thú y         5.000,00 55/N154SB            5.000,00
 55/C3341           5.000,00
Nv56 BPB05 Phân bổ các khoản trích theo lương, trừ vào thu nhập của các đối tượng, gồm: 56/N3341              125,00
>BHTN tự nguyện             50,00  56/C3382                50,00
>BHYT tự nguyện             75,00  56/C3384                75,00
Nv57 PC10 Mua dụng cụ, quần áo bảo hộ lao động, chưa thuế GTGT10% là           800,00 57/N154SB              800,00
57/N1331                80,00
 57/C1111              880,00
Nv58 PC10 Chi sửa chữa máy móc, thiết bị và máy bơm thuốc trừ sâu           300,00 58/N154SB              300,00
 58/C1111              300,00
Nv59 PC10 Chi thanh toán tiền độc hại cho lao động phòng trừ sâu bệnh cây trồng           500,00 59/N154SB              500,00
 59/C1111              500,00
Nv60 PC11 Chi thanh toán lãi tiền vay ngân hàng dùng vào hoạt động cung cấp dịch vụ bảo vệ thực vật và công tác thú y         1.000,00 60/N154SB            1.000,00
 60/C1111           1.000,00
Nv61 PKT03 Kết chuyển chi phí để xác định kết quả kinh doanh, gồm 61/N6321          11.220,00
>Giá vốn dịch vụ cung cấp cho XV về BVTV và TY cho XV       11.220,00 61/N6322            7.480,00
>Giá vốn dịch vụ cung cấp cho XV về BVTV và TY ra bên ngoài         7.480,00  61/C154SB          18.700,00
Cộng SPS          40.005,00         40.005,00
SPS lũy kế     1.551.145,00    1.551.145,00

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét