|
| HỆ THỐNG TÀI KHOẢN KẾ TOÁN NGÂN SÁCH VÀ TÀI CHÍNH XÃ |
| (Ban hành theo Quyết định số 94/2005/QĐ-BTC ngày 12/12/2005 của Bộ trưởng Bộ Tài chính |
| và sửa đổi, bổ sung theo Thông tư số 146/2011/TT-BTC ngày 26/10/2011 của Bộ trưởng Bộ Tài chính) |
| |
| LOẠI 1 - TIỀN và VẬT TƯ |
| 1 /111 Tiền mặt |
| 2/ 112 Tiền gửi Ngân hàng, Kho bạc |
| 1121 Tiền ngân sách tại Kho bạc |
| 1122 Tiền gửi Ngân hàng |
| 1128 Tiền gửi khác |
| 3/ 152 Vật liệu |
| |
| LOẠI 2 – TÀI SẢN CỐ ĐỊNH |
| 4 /211 Tài sản cố định |
| 2111 Nhà cửa, vật kiến trúc |
| 2112 Máy móc, thiết bị |
| 2113 Phương tiện vận tải, truyền dẫn |
| 2114 Thiết bị, dụng cụ quản lý |
| 2115 Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho sản phẩm |
| 2118 Tài sản cố định khác |
| 5/ 214 Hao mòn tài sản cố định |
| 6/ 241 Xây dựng cơ bản dở dang |
| 2411 Mua sắm tài sản cố định |
| 2412 Xây dựng cơ bản dở dang |
| 2413 Sửa chữa lớn tài sản cố định |
| |
| LOẠI 3 – THANH TOÁN |
| 7 /311 Các khoản phải thu |
| 8/ 331 Các khoản phải trả |
| 9 /332 Các khoản phải nộp theo lương |
| 3321 Bảo hiểm xã hội |
| 3322 Bảo hiểm y tế |
| 3323 Kinh phí công đoàn |
| 3324 Bảo hiểm thất nghiệp |
| 10/ 333 Các khoản phải nộp nhà nước |
| 11 /334 Phải trả cán bộ, công chức |
| 12/ 336 Các khoản thu hộ, chi hộ |
| 3361 Các khoản thu hộ |
| 3362 Các khoản chi hộ |
| |
| LOẠI 4 - NGUỒN KINH PHÍ và CÁC QUĨ CÔNG CHUYÊN DÙNG |
| 13/ 431 Các quỹ công chuyên dùng của xã |
| 14/ 441 Nguồn kinh phí đầu tư XDCB |
| 4411 Nguồn ngân sách xã |
| 4412 Nguồn tài trợ |
| 4413 Nguồn khác |
| 15/ 466 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ |
| |
| LOẠI 7 – THU NGÂN SÁCH XÃ VÀ THU Sự NGHIệP CỦA XÃ |
| 16/ 711 Thu sự nghiệp |
| 17/ 714 Thu ngân sách xã đã qua Kho bạc |
| 7141 Thuộc năm trước |
| 7142 Thuộc năm nay |
| 18 /719 Thu ngân sách xã chưa qua Kho bạc |
| 7191 Thuộc năm trước |
| 7192 Thuộc năm nay |
| |
| LOẠI 8 – CHI NGÂN SÁCH XÃ VÀ CHI SN CỦA XÃ |
| 19/ 811 Chi sự nghiệp |
| 20/ 814 Chi ngân sách xã đã qua Kho bạc |
| 8141 Thuộc năm trước Dư Nợ |
| 8142 Thuộc năm nay Dư Nợ |
| 21/ 819 Chi ngân sách xã chưa qua Kho bạc |
| 8191 Thuộc năm trước |
| 8192 Thuộc năm nay |
| |
| LOẠI 9 – CHÊNH LỆCH THU, CHI NGÂN SÁCH XÃ |
| 22/ 914 Chênh lệch thu, chi ngân sách xã |
| |
| LOẠI 0 – TÀI KHOẢN NGOÀI BẢNG |
| 1/ 005 Dụng cụ lâu bền đang sử dụng |
| 2 /008 Dự toán chi ngân sách |
Huyện: ................................ | Mẫu số: C51- X |
UBND xã:............................ | (Ban hành theo TT số: 146 /2011/TT-BTC |
Mã ĐV có QHVNS:............. | ngày 26/10/2011 của BTC) |
HỢP ĐỒNG GIAO THẦU
Số:..............
Căn cứ Bộ Luật dân sự số 33/2005/QH11 của Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.
Căn cứ Luật đấu thầu số 61/2005/QH11 ngày 29/11/2005 của Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.
Căn cứ Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính Phủ hướng dẫn thi hành Luật đấu thầu và lựa chọn nhà thầu xây dựng theo Luật đấu thầu.
Căn cứ kết quả mở thầu ngày.............................................................................
Hôm nay, ngày..........tháng...........năm....., Tại..................................................
Chúng tôi gồm:
Một bên là UBND xã (bên giao thầu gọi tắt là Bên A):
Ông/Bà....................................................... Đại diện cho UBND
Ông/Bà....................................................... Kế toán trưởng xã
Có TK số:................................................... Tại..................................................
Một bên là .................. (bên nhận thầu, nhận khoán gọi tắt là Bên B):
Ông/Bà...................................Chức vụ: ..................Đại diện cho...........................
Ông/Bà...................................Chức vụ: ..................Đại diện cho..........................
Có TK số:.............................................. Tại...................................................
Cùng thoả thuận thống nhất ký kết hợp đồng kinh tế với các điều khoản sau:
Điều 1:
Bên B nhận làm hợp đồng cho Bên A, gồm những công việc và các yêu cầu kỹ thuật như sau:
..................................................................................................................
..................................................................................................................
Điều 2: Thời hạn thực hiện hợp đồng:
- Ngày bắt đầu: .................................................................................................
- Ngày kết thúc:.................................................................................................
Điều 3:
- Giá trị của Hợp đồng:......................đồng (Viết bằng chữ)..............................
- Phương thức thanh toán: .................................................................................
- Thời hạn thanh toán quy định như sau:
+ Đợt 1: Ngày ..... tháng .... năm .....
Số tiền: .................... đồng (Viết bằng chữ)................................
+ Đợt 2: Ngày ..... tháng .... năm .....
Số tiền: .................. đồng (Viết bằng chữ)..................................
+ Đợt 3: Ngày ..... tháng .... năm .....
Số tiền: ..................... đồng (Viết bằng chữ)...............................
...........................................................................................................................
Điều 4: Trách nhiệm và quyền lợi của hai bên:
1- Bên A:
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
2- Bên B:
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
Điều 5: Các cam kết chung:
Hai bên cam kết thực hiện đầy đủ các quy định đã ghi trong hợp đồng. Trong quá trình thực hiện hợp đồng nếu có gì vướng mắc 2 bên tự trao đổi thống nhất giải quyết, nếu bên nào vi phạm sẽ bị xử lý theo chế độ Hợp đồng kinh tế đã quy định.
Điều 6: Hợp đồng được lập thành 4 bản có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 2 bản.
Đại diện bên nhận thầu | Đại diện bên giao thầu | |||
(Ký, họ tên, đóng dấu) | Kế toán trưởng | Chủ tịch UBND xã | ||
(Ký, họ tên) | (Ký, họ tên, đóng dấu) | |||
|
Huyện:............................ | Mẫu số: C52- X |
UBND xã:....................... | (Ban hành theo TT số: 146 /2011/TT-BTC |
Mã ĐV có QHVNS:............. | ngày 26/10/2011 của BTC) |
HỢP ĐỒNG GIAO KHOÁN
Số:..............
Căn cứ Bộ Luật dân sự số 33/2005/QH11 của Quốc hội nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam.
Căn cứ quy định của UBND xã về: ...................................................................
Căn cứ kết quả chọn khoán ngày .......... tháng ..........năm ...............................
Hôm nay ngày..........tháng...........năm..., Tại......................................................
Chúng tôi gồm:
Một bên là UBND xã (bên giao khoán gọi tắt là Bên A):
Ông /Bà............Chức vụ: ................Đại diện cho UBND xã..............................
Ông/Bà............Chức vụ: ................Kế toán trưởng xã ......................................
Có TK số:.......................................Tại................................................................
Một bên là.................... (bên nhận khoán gọi tắt là Bên B):
Ông /Bà.............Chức vụ: ................... Đại diện cho.........................................
Ông/ Bà.............Chức vụ: ....................Kế toán trưởng......................................
Có TK số:........................................... Tại.........................................................
Cùng thoả thuận thống nhất ký kết hợp đồng giao khoán với các điều khoản sau:
Điều 1:
- Bên A cho Bên B nhận khoán .............. trong thời gian .................................
Gồm các công việc với nội dung quy định như sau:
1- .......................................................................................................................
2- .......................................................................................................................
Điều 2: Thời hạn thực hiện hợp đồng:
- Ngày bắt đầu: .................................................................................................
- Ngày kết thúc:.................................................................................................
Điều 3:
- Giá trị của Hợp đồng Bên ....... phải thanh toán cho Bên ...... là............ đồng.
Viết bằng chữ:....................................................................................................
- Phương thức thanh toán: .................................................................................
- Thời hạn thanh toán quy định như sau:
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
Điều 4: Trách nhiệm và quyền hạn mỗi bên
1- Bên A, bên giao khoán:
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
2- Bên B, bên nhận khoán:
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
...........................................................................................................................
Điều 5: Các cam kết chung:
Hai bên cam kết thực hiện đầy đủ các quy định đã ghi trong hợp đồng. Trong quá trình thực hiện hợp đồng nếu có gì vướng mắc 2 bên tự trao đổi thống nhất giải quyết, nếu bên nào vi phạm sẽ bị xử lý theo chế độ Hợp đồng kinh tế đã quy định.
Hợp đồng giao khoán được lập thành 4 bản, có giá trị như nhau, mỗi bên giữ 2 bản.
Đại diện bên nhận khoán | Đại diện bên giao khoán | |||
(Ký, họ tên, đóng dấu) | Kế toán trưởng | Chủ tịch UBND xã | ||
(Ký, họ tên) | (Ký, họ tên, đóng dấu) | |||
|
Huyện:............................ | Mẫu số: C60- X |
UBND xã:....................... | (Ban hành theo TT số: 146 /2011/TT-BTC |
Mã ĐV có QHVNS:............. | ngày 26/10/2011 của BTC) |
BẢNG KÊ GHI THU, GHI CHI NGÂN SÁCH XÃ
A- Phần ghi thu
Chương | Mã nội dung kinh tế | Chứng từ | Nội dung thu | Số tiền | |
Số | Ngày | ||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
x | x | x | x | Cộng | |
B- Phần ghi chi
Chương | Mã ngành kinh tế | Mã nội dung kinh tế | Chứng từ | Nội dung chi | Số tiền | |
Số | Ngày | |||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
x | x | x | x | x | Cộng | |
(Kèm theo .............chứng từ gốc)
Số tiền đề nghị ghi thu ngân sách xã là :.....................................................................
(Viết bằng chữ...........................................................................................................)
Số tiền đề nghị ghi chi ngân sách xã là :.....................................................................
(Viết bằng chữ...........................................................................................................)
Ủy ban nh©n d©n x· | Kho b¹c nhµ níc | |||
Ngµy........th¸ng............n¨m............ | Ngµy........th¸ng............n¨m............ | |||
KÕ to¸n trëng | Chñ tÞch UBND x· | KÕ to¸n | KiÓm so¸t | Gi¸m ®èc |
(Ký, hä tªn) | (Ký, hä tªn, ®ãng dÊu) | (Ký, hä tªn) | (Ký, hä tªn) | (Ký, hä tªn, ®ãng dÊu) |
|
Huyện:..................................... UBND Xã :.............................. | Mẫu số C05 – X (Ban hành theo TT số: 146 /2011/TT-BTC |
Mã ĐV có QHVNS:.................... | ngày 26/10/2011 của BTC) |
BẢNG THANH TOÁN PHỤ CẤP
Tháng........năm.........
Số:……..........
Nợ:................
Có:................
Số TT | Họ và tên | Chức vụ | Địa chỉ cơ quan làm việc | Mức lương đang hưởng | Tỷ lệ (%) hưởng phụ cấp | Số tiền phụ cấp được hưởng | Ký nhận |
A | B | C | D | 1 | 2 | 3 | E |
Cộng | x | x | x | x | x |
Tổng số tiền (Viết bằng chữ):……………........……………………………………
(Thanh toán phụ cấp cho các khoản phụ cấp chưa tính trong bảng thanh toán tiền lương như phụ cấp cho các cán bộ kiêm nhiệm…)
Ngày….. tháng…..năm….. | ||
Người lập | Kế toán trưởng | Chủ tịch UBND xã |
(Ký, họ tên) | (Ký, họ tên) | (Ký, họ tên) |
Giải thích nội dung và phương pháp lập “Bảng thanh toán phụ cấp” (Mẫu số C05-X)
1- Mục đích: Bảng thanh toán phụ cấp nhằm xác định khoản phụ cấp tháng hoặc quý được hưởng ngoài lương (Khoản phụ cấp này chưa được tính trong Bảng thanh toán tiền lương tháng của Xã) của những cán bộ kiêm nhiệm nhiều việc cùng 1 lúc được hưởng phụ cấp theo chế độ, là cơ sở để thanh toán tiền phụ cấp cho cán bộ, công chức cấp Xã được hưởng (Ví dụ: Phụ cấp cán bộ tham gia ban quản lý dự án).
2- Phương pháp lập và trách nhiệm ghi
Góc trên, bên trái của Bảng thanh toán phụ cấp ghi rõ tên huyện, UBND Xã và mã đơn vị có quan hệ với ngân sách đăng ký.
Cột A, B, C, D: Ghi số thứ tự, họ và tên, chức vụ, địa chỉ cơ quan làm việc của từng người được nhận phụ cấp
Cột 1: Ghi mức lương đang hưởng (gồm cả phụ cấp trách nhiệm nếu có)
Cột 2: Ghi tỷ lệ (%) được hưởng phụ cấp theo quy định (nếu quy ước trả cố định hàng tháng theo mức lương chung thì cột này để trống)
Cột 3: Ghi số tiền phụ cấp từng người được hưởng theo tháng hoặc theo quý
Cột E: Từng người ký nhận khi nhận phụ cấp
Bảng thanh toán phụ cấp được lập 1 bản theo tháng hoặc theo quý và phải có đầy đủ chữ ký theo quy định.

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét