Thứ Ba, 16 tháng 4, 2013

NSX- Báo cáo TC và QT (số 4,5)

Bài số 4
30 1 Lập Séc, chi tạm ứng cho Ông Hồ Văn Thanh để mua TSCĐ, trị giá      45.000,0
30/N.311      45.000,0
 C.1121       45.000,0
31 2 Chi tiền mặt, chi tạm ứng cho bà Trần Thị Hạnh để mua văn phòng phẩm        3.000,0
31/N.311        3.000,0
 C.111         3.000,0
32 3 Thu tiền mặt: nhận ký quĩ của các hộ tham gia đấu thầu đầm phá nuôi thủy sản: 10 hộ, mỗi hộ 3.000      30.000,0
32/N.111      30.000,0
 C.331       30.000,0
33 3 Thu tiền mặt về số tiền khoán vườn cây ăn quả do Ô Hoàng Thế Vinh nộp        7.500,0
33/N.111        7.500,0
 C.7192         7.500,0
34 10 Hóa đơn mua TSCĐ do ông Hồ Văn Thanh mua bằng tiền T Ú, trị giá      37.500,0
TSCĐ đã đưa vào sử dụng
34a/N.8192      37.500,0
 C.311       37.500,0
34b/N.211      37.500,0
 C.466       37.500,0
35 12 Bảng kê ghi thu - ghi chi tại KBNN, số tiền mua TSCĐ do Ông Thanh mua trên      37.500,0
35/N.8142      37.500,0
 C.8192       37.500,0
36 12 Số tiền còn lại không sử dụng hết, ông Thanh kê khai và đã nộp lại quĩ tiền mặt        7.500,0
36/N.111        7.500,0
 C.311         7.500,0
37 19 Phiếu chi tiền mặt, mua vật liệu nhập kho        4.500,0
37/N.152        4.500,0
 C.111         4.500,0
38 19 Giấy thanh toán tạm ứng của Bà Hạnh lập, gồm:
>Trị giá VPP nhập kho        3.300,0
>Số tiền mặt phải trả thêm cho Bà Hạnh theo Phiếu chi           300,0
38a/N.152        3.300,0
 C.311         3.300,0
38b/N.311           300,0
 C.111            300,0
39 20 Phiếu nhập kho số vật liệu do dân đóng góp để xây dựng công trình giao thông xã, số lượng 100kg, thành tiền        9.000,0
39/N.152        9.000,0
 C.7192         9.000,0
40 31 Biên bản kiểm kê vật liệu, phát hiện thiếu 5kg, trị giá           450,0
40/N.311           450,0
 C.152            450,0
41 31 Chi tiền mặt cho hội nghị tổng kết án ninh quốc phòng        1.500,0
41/N.8192        1.500,0
 C.111         1.500,0
Bài số 5
42 2 Chi tiền mặt, chi tạm ứng cho Công ty Hồng Minh để mua vật liệu        9.000,0
42/N.331        9.000,0
 C.111         9.000,0
43 3 Nhập kho vật liệu mua từ Công ty Vũ Hải, 100 kg, chưa trả tiền, trị giá      12.000,0
43/N.152      12.000,0
 C.331       12.000,0
44 3 Nhập kho vật liệu mua từ Công ty Hồng Minh, trị giá      15.000,0
44/N.152      15.000,0
 C.331       15.000,0
45 3 Chi tiền mặt, theo số tiền nợ mua vật liệu của Công ty Hồng Minh        6.000,0
45/N.331        6.000,0
 C.111         6.000,0
46 9 GBC về số tiền đã vay từ quĩ dự trữ tài chính của Tỉnh, trị giá      37.500,0
46/N.1128      37.500,0
 C.331       37.500,0
47 10 GBN về số tiền nộp BHXH qua KBNN        7.500,0
47/N.3321        7.500,0
 C.1121         7.500,0
48 10 Bảng kê thủ tục ghi thu - ghi chi tại KB về khoản nộp BHXH        7.500,0
48/N.8142        7.500,0
 C.7142         7.500,0
49 18 GBN của KBNN về số tiền tạm ứng cho Công ty xây dựng Hồng Lĩnh để xây dựng giao thông xã      22.500,0
49/N.331      22.500,0
 C.1121       22.500,0
50 20 Phiếu xuất kho vật liệu sử dụng cho công tác xây dựng giao thông      15.000,0
50/N.241      15.000,0
 C.152       15.000,0
51 22 Phiếu xuất kho vật liệu sử dụng cho công tác xây dựng giao thông        3.000,0
51/N.241        3.000,0
 C.152         3.000,0
52 31 Bảng kê danh sách xã nợ sinh hoạt phí, lương        3.750,0
52/N.8192        3.750,0
 C.334         3.750,0
53 31 Thanh lý máy tính:
>Nguyên giá      15.000,0
>Giá trị hao mòn        6.000,0
>Giá trị bán lại        6.900,0
53a/N.214        6.000,0
N.466        9.000,0
 C.211       15.000,0
53b/N.311        6.900,0
 C.7192         6.900,0
54 31 Thu tiền mặt về khoản thu hộ tiền thủy lợi phí        9.000,0
54/N.111        9.000,0
 C.3361         9.000,0
55 31 Nhập kho vật liệu về thu hộ quĩ phòng chống bão lụt      10.500,0
55/N.152      10.500,0
 C.3361       10.500,0
56 31 Phiếu chi tiền mặt trả phí thủy lợi        7.500,0
Bảng kê thanh toán số tiền thủy lợi phí xã được hưởng        1.500,0
56a/N.3361        7.500,0
 C.111         7.500,0
56b/N.3361        1.500,0
 C.7142         1.500,0

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét