| 8. KẾ TOÁN VẬT LIỆU VÀ C C D C | ||||||
| Nv39 | PX02 | Xuất kho vật liệu cho hoạt động dịch vụ thủy nông | 8.000,00 | 39/N154TN | 8.000,00 | |
| 39/C1521 | 8.000,00 | |||||
| Nv40 | PN04 | Mua nhiên liệu đã thanh toán chuyển khoản nhập kho, giá chưa thuế GTGT 10% là | 12.000,00 | 40/N1521 | 12.000,00 | |
| 40/N1331 | 1.200,00 | |||||
| 40/C1121 | 13.200,00 | |||||
| Nv41 | PX03 | Xuất kho nhiên liệu cho hoạt động dịch vụ thủy nông | 20.000,00 | 41/N154TN | 20.000,00 | |
| 41/C1521 | 20.000,00 | |||||
| Nv42 | PX04 | Xuất CCDC lâu bền dùng trong hoạt động quản lý HTX, loại phân bổ 4 lần trong cùng niên độ, giá xuất kho | 7.000,00 | 42a/N142 | 7.000,00 | |
| 42a/C1522 | 7.000,00 | |||||
| 42b/N6422 | 1.750,00 | |||||
| 42b/C142 | 1.750,00 | |||||
| 42c/N005 | 7 000 | |||||
| Cộng SPS | 49.950,00 | 49.950,00 | ||||
| SPS lũy kế | 1.250.100,00 | 1.250.100,00 |
Chủ Nhật, 7 tháng 4, 2013
Kế toán HTXNN- Vật liệu và CCDC
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét