Thứ Sáu, 10 tháng 8, 2012

Ôn tập KTTC- Bài tập (3: 5, 6)


Bài số 5


Câu 1


1/Trình bày các tiêu chuẩn ghi nhận tài sản cố định hữu hình


2/Phương pháp trích khấu hao TSCĐ - giải thích


Câu 2


Một doanh nghiệp thực hiện phương pháp kê khai thường xuyên hàng tồn kho, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, có tình hình sau (ĐVT: 1.000đ)

I
Đầu kỳ, số liệu trên một số tài khoản liên quan:

1>
TK 131 - Dư Nợ (khách hàng A)
       300.000,00

TK 131 - Dư Có (khách hàng B)
         40.000,00
2>
TK 331 - Dư Có (nhà cung cấp C)
       650.000,00

TK 331 - Dư Nợ (nhà cung cấp D)
         50.000,00
II
Các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ

1
Nhập kho vật liệu từ nhà cung cấp D, theo giá thanh toán gồm cả thuế
 GTGT 10% là
         88.000,00

Sau khi được tính trừ hưởng chiết khấu thanh toán 1% theo giá bán chưa thuế, doanh nghiệp đã thanh toán bổ sung số tiền mua vật liệu bằng tiền mặt

2
Doanh nghiệp chuyển khoản thanh toán nợ kỳ trước cho nhà cung
cấp vật liệu C, theo hợp đồng mua trả góp, lần này thanh toán trị giá
       150.000,00

trong đó tiền lãi mua trả góp là
           9.000,00
3
Doanh nghiệp thu nợ kỳ trước của khách hàng A, theo hợp đồng bán sản phẩm theo phương thức trả góp, lần này thanh toán trị giá
       100.000,00

trong đó tiền lãi bán hàng trả góp là
           4.000,00
4
Doanh nghiệp xuất thành phẩm X trong kho, giá xuất kho là
       200.000,00

chuyển bán cho khách hàng E, theo giá bán chưa thuế GTGT 10% là
       280.000,00
5
Doanh nghiệp mua TSCĐHH, đã thanh toán bằng tiền gửi, giá chưa
thuế GTGT 10% là
       120.000,00

Chi phí kiểm tra chạy thử phát sinh gồm cả thuế GTGT 10% bằng tiền mặt
           1.650,00

theo kế hoạch sử dụng quỹ đầu tư phát triển 70%, nguồn khấu hao 30%

6
Doanh nghiệp góp vốn liên doanh bằng một TSCĐHH, nguyên giá
       350.000,00

đã hao mòn 20%; giá liên doanh chấp thuận là
       273.000,00
7
Doanh nghiệp nhận được thông báo chấp nhận của khách hàng E mua 3/4 số sản phẩm đã chuyển (theo nghiệp vụ 4), nhưng phải giảm giá 1%. Số tiền hàng đã nhận qua tài khoản ngân hàng sau khi trừ giảm giá. Số hàng còn lại cũng đã được nhập lại kho thành phẩm của doanh nghiệp.

8
Doanh nghiệp xuất thành phẩm X trong kho để bán cho khách hàng B giá xuất kho là
       100.000,00

theo giá bán chưa thuế GTGT 10% là
       130.000,00

Sau khi tính trừ chiết khấu thanh toán 1% theo giá bán chưa thuế, doanh nghiệp đã nhận đủ số tiền bán sản phẩm từ khách hàng B bằng tiền gửi

9
Doanh nghiệp bán trực tiếp sản phẩm X, theo giá xuất kho
       150.000,00

đã thu tiền mặt 60%, tiền gửi 40% theo tổng giá trị thanh toán gồm cả thuế GTGT 10% là
       214.500,00
10
Doanh nghiệp xuất kho thành phẩm X để đổi lấy vật liệu, theo giá xuất kho
         80.000,00

Giá thanh toán gồm cá thuế GTGT 10% là
       114.400,00

để nhập kho vật liệu theo giá cả thuế GTGT 10% là
       132.000,00

doanh nghiệp đã xuất quỹ thanh toán đủ tiền cho đối tác

11
Doanh nghiệp thực hiện hợp đồng trao đổi không tương tự các TSCĐHH:


* Tài sản "O" của doanh nghiệp, nguyên giá 600.000, hao mòn 60.000:
được đánh giá theo giá chưa thuế GTGT 10% là
       520.000,00

* Nhận tài sản "P" từ đối tác, theo giá cả thuế GTGT 10% là
       770.000,00

* Doanh nghiệp đã chuyển khoản thanh toán bù tiền cho đổi tác

12
Doanh nghiệp tiến hành trích dự phòng chi phí bảo hành sản phẩm, trị giá
         13.000,00
13
Doanh nghiệp phân bổ giá trị công cụ dụng cụ xuất dùng kỳ nay vào chi phí bán hàng, trị giá
           5.000,00
14
Doanh nghiệp nhập kho thành phẩm F từ xưởng sản xuất, được biết:

a
Chi phí NVLTT kết chuyển kỳ này
    1.200.000,00
b
Chi phí nhân công trực tiếp kết chuyển kỳ này
       240.000,00
c
Chi phí sản xuất chung kết chuyển kỳ này
       462.000,00
c
Chi phí NVLTT  kỳ trước chuyển sang (giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ) là
       294.000,00
d
Sản phẩm hoàn thành nhập kho, số lượng (sản phẩm) là
              15.000
e
Sản phẩm dở dang cuối kỳ này, số lượng (sản phẩm) là
               3.000
15
Xuất kho sản phẩm F vừa nhập vào (theo nghiệp vụ 14) để xuất khẩu trực tiếp:

a
Số sản phẩm F đã xuất ra khỏi kho, chờ thủ tục hải quan, số lượng (sản phẩm)
              12.000
b
Doanh nghiệp nhận được thông báo Nhà nhập khẩu đã chấp nhận mua số sản phẩm đã chuyển (theo nghiệp vụ 15a),theo giá 1 sản phẩm F là 10 USD, theo tỷ giá 20.800VND/USD

c
Doanh nghiệp đã thu ngoại tệ tiền bán sản phẩm F, qua ngân hàng, theo tỷ giá thực tế 1USD là 20.810 VND

d
Doanh nghiệp tính thuế xuất khẩu phải nộp 10% và đã nộp bằng tiền gửi VND

16
Tập hợp chi phí bán hàng phát sinh trong kỳ, bằng tiền mặt là
         10.000,00
17
Tập hợp chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong kỳ, gồm:

a
Lương phải trả
         20.000,00
b
Các khoản KPCĐ, BHXH và BHXH, BHTN tính trích vào chi phí theo chế độ

c
Khấu hao tài sản cố định
         40.000,00
d
Trích lập dự phòng hỗ trợ mất việc làm
         15.000,00
e
Thanh toán các khoản tạm ứng
         25.000,00
f
Trích bổ sung dự phòng nợ phải thu khó đòi
         20.000,00
18
Doanh nghiệp tạm tính thuế TNDN phải nộp kỳ này,
và đã chuyển khoản nộp thuế thu nhập theo dự toán, trị giá
         86.400,00
19
Doanh nghiệp tạm phân phối lợi nhuận kỳ này:

a
Bổ sung quỹ đầu tư phát triển
         77.760,00
b
Bổ sung quỹ dự phòng tài chính
         51.840,00
c
Bổ sung quỹ khen thưởng và phúc lợi
         25.920,00
d
Chia cho các cổ đông
       103.680,00
20
Cuối kỳ, kế toán xác định và kết chuyển lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp


Yêu cầu


1/ Định khoản các nghiệp vụ phát sinh.


2/ Lập Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh kỳ này














Bài số 6.1





Tình hình tài sản và nguồn vốn của một doanh nghiệp (ĐVT: tr.đ)

1
Dự phòng hỗ trợ mất việc làm
182
2
Dự phòng nợ phải thu dài hạn
84
3
Ký quỹ dài hạn
210
4
Nhận trước của người mua
140
5
Phải thu ở khách hàng
560
6
Phải thu ở khách hàng dài hạn
280
7
Quỹ đầu tư phát triển
700
8
Quỹ khen thưởng và phúc lợi
168
9
Tiền mặt
840
10
Trả trước cho người bán
70
11
Hao mòn TSCĐ
x?
12
Nguồn vốn kinh doanh
10892
13
Phải trả cho người bán
1260
14
Thành phẩm tồn kho
2540
15
Tiền gửi
1680
16
TSCĐ hữu hình
16800
17
Vay ngắn hạn
6020
18
Vốn góp liên doanh
1400

Yêu cầu:

1/
Hãy tính giá trị X ? Theo 2 phương pháp: sử dụng cân đối tài khoản và sử dụng cân đối kế toán

2/
Lập Bảng cân đối kế toán (khái quát)








Bài số 6.2





Tình hình tài sản và nguồn vốn của một doanh nghiệp (ĐVT: tr.đ)

1
Hao mòn TSCĐ
11700
2
Đầu tư dài hạn khác
3250
3
Nguồn vốn kinh doanh
23185
4
Phải trả cho người bán
2925
5
Quỹ đầu tư phát triển
1625
6
Thành phẩm tồn kho
3575
7
Tiền gửi
3900
8
Tiền mặt
1950
9
TSCĐ hữu hình
39000
10
Vay dài hạn
13975
11
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
227,5
12
Ký quỹ ngắn hạn
487,5
13
Nhận trước của người mua dài hạn
X ?
14
Nợ dài hạn đến hạn trả
422,5
15
Phải thu ở khách hàng
1700
16
Phải thu ở khách hàng dài hạn
650
17
Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
390
18
Trả trước cho người bán
162,5

Yêu cầu:

1/
Hãy tính giá trị X ? Theo 2 phương pháp: sử dụng cân đối tài khoản và sử dụng cân đối kế toán

2/
Lập Bảng cân đối kế toán (khái quát)








Bài số 6.3





Tình hình tài sản và nguồn vốn của một doanh nghiệp (ĐVT: tr.đ)

1
Chi phí bán hàng
2700
2
Chi phí khác
1980
3
Chi phí quản lý doanh nghiệp
8100
4
Chi phí tài chính
1900
5
Chi phí thuế Thu nhập doanh nghiệp hiện hành
1200
6
Chiết khấu thương mại
150
7
Đầu tư dài hạn khác
4680
8
Doanh thu BH&CCDV
54500
9
Doanh thu hoạt động tài chính
2400
10
Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
330
11
Giá vốn hàng bán
X ?
12
Giảm giá hàng bán
80
13
Hàng bán bị trả lại
60
14
Hao mòn TSCĐ
13000
15
Ký quỹ ngắn hạn
700
16
Lợi nhuận chưa phân phối (kỳ trước)
560
17
Nguồn vốn kinh doanh
36500
18
Nhận trước của người mua
450
19
Phải thu ở khách hàng
1900
20
Phải thu ở khách hàng dài hạn
940
21
Phải trả cho người bán
4300
22
Quỹ đầu tư phát triển
2340
23
Thành phẩm tồn kho
5200
24
Thu nhập khác
1800
25
Thuế phải nộp Nhà nước
600
26
Tiền gửi
5700
27
Tiền mặt
2900
28
Trả trước cho người bán
120
29
TSCĐ hữu hình
59540
30
Vay ngắn hạn
20000




Yêu cầu:

1/
Hãy tính giá trị X ? Theo 2 phương pháp: sử dụng cân đối tài khoản và sử dụng cân đối kế toán

2/
Lập Bảng cân đối kế toán (khái quát)

3/
Lập Báo cáo kết quả kinh doanh (khái quát)





Bài số 6.4





Tình hình tài sản và nguồn vốn của một doanh nghiệp (ĐVT: tr.đ)

1
Trả trước cho người bán
120
2
Vay ngắn hạn
35000
3
TSCĐ hữu hình
98000
4
Tiền mặt
720
5
Tiền gửi
2000
6
Tài sản thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại
1200
7
Quỹ đầu tư phát triển
4100
8
Phải trả cho người bán
7000
9
Phải thu ở khách hàng dài hạn
1600
10
Phải thu ở khách hàng
3000
11
Nguồn vốn kinh doanh
45385
12
Hao mòn TSCĐ
23000
13
Đầu tư dài hạn khác
12000
14
Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
9000
15
Thuế phải nộp Nhà nước
1100
16
Thu nhập khác
2800
17
Quỹ dự phòng tài chính
1000
18
Nhận trước của người mua
800
19
Giá vốn hàng bán
60000
20
Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn
280
21
Doanh thu tài chính
4200
22
Doanh thu BH&CCDV
91500
23
Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành
X?
24
Chi phí tài chính
3500
25
Chi phí quản lý doanh nghiệp
13650
26
Chi phí khác
3000
27
Chi phí bán hàng
4550




Yêu cầu:

1/
Hãy tính giá trị X ? Theo 2 phương pháp: sử dụng cân đối tài khoản và sử dụng cân đối kế toán

2/
Lập Bảng cân đối kế toán (khái quát)

3/
Lập Báo cáo kết quả kinh doanh (khái quát)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét