Câu 1 | ||
1/Trình bày các bước định khoản trong kế toán | ||
2/Trình bày cấu trúc cơ bản của Sổ Cái tài khoản ? | ||
Câu 2 | ||
Một doanh nghiệp kinh doanh tổng hợp, áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, tính giá xuất kho theo phương pháp bình quân cả kỳ,có tài liệu sau: (ĐVT. 1.000đ) | ||
I | Trích số liệu đầu kỳ trên một số TK liên quan, gồm: | |
* | TK 154- Chi phí SXKD dở dang (Chi phí NVLTT) | 45.000,00 |
* | TK 155 - Thành phẩm (Sản phẩm"N", số lượng 5000 kg), tổng giá trị | 149.650,00 |
II | Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ | |
1 | Mua vật liệu chính chưa thanh toán tiền, chuyển thẳng vào nơi chế biến, giá chưa thuế GTGT 10% là | 155.500,00 |
2 | Xuất kho vật liệu phụ sử dụng cho chế biến sản phẩm, trị giá | 2.500,00 |
3 | Mua một TSCĐHH dùng vào nơi chế biến sản phẩm, đã thanh toán bằng tiền gửi, giá gồm cả thuế GTGT 10% là | 69.300,00 |
theo kế hoạch sử dụng quỹ đầu tư phát triển 50% và nguồn vốn khấu hao 50% | ||
4 | Xuất kho vật liệu chính sử dụng cho chế biến sản phẩm, trị giá | 192.500,00 |
5 | Tập hợp lương phải trả cho các đối tượng, gồm: | |
a | Công nhân trực tiếp chế biến sản phẩm | 40.000,00 |
b | Cán bộ, Nhân viên quản lý phân xưởng | 9.000,00 |
c | Nhân viên bán hàng | 4.000,00 |
d | Cán bộ, Nhân viên quản lý doanh nghiệp | 14.000,00 |
6 | Tính, trích các khoản theo lương vào chi phí theo chế độ | |
7 | Xuất kho công cụ, dụng cụ, loại phân bổ 2 lần, kể từ kỳ này để: | |
a | Sử dụng trong chế biến | 3.300,00 |
b | Sử dụng trong hoạt động tiêu thụ sản phẩm | 1.100,00 |
c | Sử dụng trong văn phòng doanh nghiệp | 2.000,00 |
8 | Trích trước chi phí sửa chữa lớn TSCĐHH gồm: | |
a | TSCĐ đang Sử dụng trong chế biến | 1.700,00 |
b | TSCĐ đang Sử dụng trong hoạt động tiêu thụ sản phẩm | 900,00 |
c | TSCĐ đang Sử dụng trong văn phòng doanh nghiệp | 1.000,00 |
9 | Trích khấu hao TSCĐ, gồm: | |
a | TSCĐ đang Sử dụng trong chế biến | 15.965,00 |
b | TSCĐ đang Sử dụng trong hoạt động tiêu thụ sản phẩm | 1.500,00 |
c | TSCĐ đang Sử dụng trong văn phòng doanh nghiệp | 6.000,00 |
10 | Thanh lý TSCĐ đang dùng, nguyên giá | 80.000,00 |
Giá trị hao mòn lũy kế | 75.000,00 | |
Chi phí thanh lý phát sinh bằng tiền mặt | 948,00 | |
Thu hồi giá trị thanh lý nhập quỹ tiền mặt | 4.000,00 | |
11 | Doanh nghiệp quyết định xóa nợ phải thu của một số khách hàng: | |
* Tổng giá trị khoản nợ của khách hàng | 140.000,00 | |
* Dự phòng đã lập | 98.000,00 | |
12 | Kết quả sản xuất tại Phân xưởng chế biến: | |
a | Vật liệu chính nhập lại kho, trị giá | 15.750,00 |
b | Sản phẩm "N" hoàn thành nhập kho, số lượng (Kg) | 11.500,00 |
c | Số lượng sản phẩm "N" còn dở dang,số lượng (kg) | 4.000,00 |
13 | Xuất bán thành phẩm trong kho,gửi bán, số lượng (kg) là | 4.000,00 |
Theo hợp đồng: hoa hồng 4% tính trên giá thanh toán; Giá bán 1kg spN chưa thuế GTGT 10% là | 41,00 | |
14 | Xuất kho, bán trả góp, số lượng spN (kg) là | 2.000,00 |
Theo hợp đồng: lãi trả chậm 8% tính trên giá trị chưa thanh toán; Giá bán 1kg spN chưa thuế GTGT 10% là | 42,00 | |
Số tiền đã thu lần đầu khi giao hàng nhập quỹ là | 23.100,00 | |
15 | Chuyển khoản trả nợ vay ngắn hạn, gồm: | |
a | Tiền gốc vay | 150.000,00 |
b | Tiền lãi vay | 4.000,00 |
16 | Xuất kho, bán trực tiếp cho khách hàng, số lượng spN (kg) là | 8.000,00 |
Giá bán 1kg spN chưa thuế GTGT 10% là | 40,00 | |
Số tiền hàng đã thu bằng tiền mặt 60%, bằng tiền gửi 40% | ||
17 | Đại lý tiêu thụ đã thông báo: bán được 3/4 số spN; Sau đó ít ngày, doanh nghiệp đã thu bằng tiền gửi sau khi đã trừ hoa hồng đại lý. | |
18 | Doanh nghiệp phải nhập lại kho do khách hàng mua (theo nghiệp vụ 16) từ chối vì sai quy cách. Doanh nghiệp đã chi tiền mặt trả lại cho bên mua. Số lượng spN (kg) là | 200,00 |
19 | Thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính kỳ này là | 8.500,00 |
và doanh nghiệp đã chuyển khoản nộp số thuế thu nhập doanh nghiệp | ||
20 | Cuối kỳ, kế toán xác định và kết chuyển lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | |
Yêu cầu | ||
1/ Định khoản các nghiệp vụ phát sinh. | ||
2/ Lập Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh kỳ này | ||
Bài số 2 | ||
Câu 1 | ||
1/Trình bày mô hình các dạng đối ứng trong kế toán | ||
2/Giải thích cấu tạo của Bảng cân đối tài khoản | ||
Câu 2 | ||
Một doanh nghiệp kinh doanh tổng hợp, áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, tính giá xuất kho theo phương pháp bình quân cả kỳ,có tài liệu sau: (ĐVT. 1.000đ) | ||
I | Trích số liệu đầu kỳ trên một số TK liên quan, gồm: | |
* | TK 154- Chi phí SXKD dở dang (Chi phí NVLTT) | 90.000,00 |
* | TK 155 - Thành phẩm (Sản phẩm"N", số lượng 5000 kg), tổng giá trị | 299.300,00 |
II | Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong kỳ | |
1 | Mua vật liệu chính chưa thanh toán tiền, chuyển thẳng vào nơi chế biến, giá chưa thuế GTGT 10% là | 311.000,00 |
2 | Xuất kho vật liệu phụ sử dụng cho chế biến sản phẩm, trị giá | 5.000,00 |
3 | Mua một TSCĐHH dùng vào nơi chế biến sản phẩm, đã thanh toán bằng tiền gửi, giá gồm cả thuế GTGT 10% là | 138.600,00 |
theo kế hoạch sử dụng quỹ đầu tư phát triển 50% và nguồn vốn khấu hao 50% | - | |
4 | Xuất kho vật liệu chính sử dụng cho chế biến sản phẩm, trị giá | 385.000,00 |
5 | Tập hợp lương phải trả cho các đối tượng, gồm: | - |
a | Công nhân trực tiếp chế biến sản phẩm | 80.000,00 |
b | Cán bộ, Nhân viên quản lý phân xưởng | 18.000,00 |
c | Nhân viên bán hàng | 8.000,00 |
d | Cán bộ, Nhân viên quản lý doanh nghiệp | 28.000,00 |
6 | Tính, trích các khoản theo lương vào chi phí theo chế độ | - |
7 | Xuất kho công cụ, dụng cụ, loại phân bổ 2 lần, kể từ kỳ này để: | - |
a | Sử dụng trong chế biến | 6.600,00 |
b | Sử dụng trong hoạt động tiêu thụ sản phẩm | 2.200,00 |
c | Sử dụng trong văn phòng doanh nghiệp | 4.000,00 |
8 | Trích trước chi phí sửa chữa lớn TSCĐHH gồm: | - |
a | TSCĐ đang Sử dụng trong chế biến | 3.400,00 |
b | TSCĐ đang Sử dụng trong hoạt động tiêu thụ sản phẩm | 1.800,00 |
c | TSCĐ đang Sử dụng trong văn phòng doanh nghiệp | 2.000,00 |
9 | Trích khấu hao TSCĐ, gồm: | - |
a | TSCĐ đang Sử dụng trong chế biến | 31.930,00 |
b | TSCĐ đang Sử dụng trong hoạt động tiêu thụ sản phẩm | 3.000,00 |
c | TSCĐ đang Sử dụng trong văn phòng doanh nghiệp | 12.000,00 |
10 | Thanh lý TSCĐ đang dùng, nguyên giá | 160.000,00 |
Giá trị hao mòn lũy kế | 150.000,00 | |
Chi phí thanh lý phát sinh bằng tiền mặt | 1.896,00 | |
Thu hồi giá trị thanh lý nhập quỹ tiền mặt | 8.000,00 | |
11 | Doanh nghiệp quyết định xóa nợ phải thu của một số khách hàng: | - |
* Tổng giá trị khoản nợ của khách hàng | 280.000,00 | |
* Dự phòng đã lập | 196.000,00 | |
12 | Kết quả sản xuất tại Phân xưởng chế biến: | - |
a | Vật liệu chính nhập lại kho, trị giá | 31.500,00 |
b | Sản phẩm "N" hoàn thành nhập kho, số lượng (Kg) | 11.500,00 |
c | Số lượng sản phẩm "N" còn dở dang,số lượng (kg) | 4.000,00 |
13 | Xuất bán thành phẩm trong kho,gửi bán, số lượng (kg) là | 4.000,00 |
Theo hợp đồng: hoa hồng 4% tính trên giá thanh toán; Giá bán 1kg spN chưa thuế GTGT 10% là | 82,00 | |
14 | Xuất kho, bán trả góp, số lượng spN (kg) là | 2.000,00 |
Theo hợp đồng: lãi trả chậm 8% tính trên giá trị chưa thanh toán; Giá bán 1kg spN chưa thuế GTGT 10% là | 84,00 | |
Số tiền đã thu lần đầu khi giao hàng nhập quỹ là | 46.200,00 | |
15 | Chuyển khoản trả nợ vay ngắn hạn, gồm: | - |
a | Tiền gốc vay | 150.000,00 |
b | Tiền lãi vay | 4.000,00 |
16 | Xuất kho, bán trực tiếp cho khách hàng, số lượng spN (kg) là | 8.000,00 |
Giá bán 1kg spN chưa thuế GTGT 10% là | 80,00 | |
Số tiền hàng đã thu bằng tiền mặt 60%, bằng tiền gửi 40% | - | |
17 | Đại lý tiêu thụ đã thông báo: bán được 3/4 số spN; Sau đó ít ngày, doanh nghiệp đã thu bằng tiền gửi sau khi đã trừ hoa hồng đại lý. | - |
18 | Doanh nghiệp phải nhập lại kho do khách hàng mua (theo nghiệp vụ 16) từ chối vì sai quy cách. Doanh nghiệp đã chi tiền mặt trả lại cho bên mua. Số lượng spN (kg) là | 200,00 |
19 | Thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính kỳ này là | 18.000,00 |
và doanh nghiệp đã chuyển khoản nộp số thuế thu nhập doanh nghiệp | - | |
20 | Cuối kỳ, kế toán xác định và kết chuyển lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | |
Yêu cầu | ||
1/ Định khoản các nghiệp vụ phát sinh. | ||
2/ Lập Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh kỳ này | ||
Thứ Sáu, 10 tháng 8, 2012
Ôn tập KTTC- Bài tập (1)
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét