Thứ Bảy, 4 tháng 8, 2012

Kế toán Tài chính - Báo cáo tài chính (3)

Bµi 37


   Doanh nghiệp ABC thuộc loại hình doanh nghiệp sản xuất đang áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên hàng tồn kho và tính thuế GTGT khấu trừ có tình hình như sau: (ĐVT tiền tệ: 1.000đ)

A
Tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp vào ngày đâu tháng 10::

1
Trả trước tiền mua hàng cho người cung cấp dịch vụ N
50.400,0
2
Nhận trước của người mua sản phẩm  M
x1?
3
Tiền mặt
144.000,0
4
Vay dài hạn ngân hàng
300.000,0
5
Thành phẩm tồn kho
960.000,0
6
Lợi nhuận chưa phân phối luỹ kế từ đầu năm
1.058.400,0
7
Tiền gửi ngân hàng
1.147.200,0
8
Quĩ đầu tư phát triển
1.440.000,0
9
Chi phí XDCB dở dang
1.620.000,0
10
Hao mòn TSCĐHH
x2?
11
Nguồn vốn kinh doanh
33.456.000,0
12
Tổng nguồn vốn
36.321.600,0
13
Nguyên giá TSCĐHH
40.800.000,0
B
Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 10:
-
1
Nhập kho nguyên vật liệu chưa thanh toán tiền cho người bán L, gồm cả thuế GTGT 5%
41.580,0
2
Xuất bán thành phẩm, với giá xuất kho
636.000,0

Theo giá bán, gồm cả thuế GTGT 5%, đã thu chuyển khoản
868.140,0
3
Chi phí vận chuyển sản phẩm  bán ra (nghiệp vụ 2) do nhà cung cấp dịch vụ N thanh toán gồm cả thuế GTGT 5%
17.362,8
4
Nghiệm thu TSCĐHH dùng trong hoạt động bán hàng do bộ phận XDCB bàn giao, theo kế hoạch sử dụng quĩ đầu tư phát triển, tỷ lệ khấu hao hàng năm 24%; bắt đầu từ tháng này;  với giâ thănh thực tế hợp lý là



1.036.800,0
5
Xuất kho sản phẩm  giao cho khách hàng mua M trong số tiền đã nhận trước, giá xuất:
48.000,0

giá thanh toán gồm cả thuế GTGT 5% là:
63.000,0
6
Thanh lý một TSCĐHH đang dùng trong hoạt động bán hàng, nguyên giá:
25.920,0

Tỷ lệ khấu hao 36%/ năm; Giá trị hao mòn luỹ kế:
19.440,0

Giá trị thu hồi đã nhận bằng tiền mặt nhập quĩ:
5.040,0
7
Chuyển khoản trả bớt nợ tiền vay ngân hàng, tiền gốc:
240.000,0

tiền lãi vay:
34.560,0
8
Thực hiện chiết khấu thanh toán cho người mua sản phẩm  M, ghi giảm vào số tiền nhận trước, trị giá:
630,0
9
Tính và phân bổ khấu hao các TSCĐHH dùng trong hoạt động tiêu thụ sản phẩm của tháng 10:
-

biết rằng: tháng trước mức khấu hao là:
42.720,0
10
Tập hợp chi phí quản lý doanh nghiệp phát sinh trong tháng 10, gồm:
84.487,20
Tiền lương
26.400,0
BHXH, BHYT
4.488,0
Khấu hao TSCĐHH (như tháng 9)
44.400,0
Tiền mặt
9.199,20
11
Thuế thu nhập doanh nghiệp 28% tính trên lợi nhuận kế toán kỳ này

12
Cuối tháng, kết chuyển thu và chi các hoạt động kinh doanh và  xác định, kết chuyển  lợi nhuận sau thuế thu nhập trong tháng.

13
Tạm trích lợi nhuận luỹ kế từ đầu năm với tỷ lệ 45% bổ sung quĩ đầu tư phát triển





Yêu cầu:


1/ Hãy xác định số liệu (x1), (X2) đầu tháng 10.


2/ Định khoản các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 10.


3/ Lập Bảng cân đối kế toán (khái quát )vào ngày 31/10


 

BÀI 37:  Định khoản

1
N152
39.600,00
6A
N214
19.440,00
12A
N511
886.800,00

N133
1.980,00

N811
6.480,00

N515
0,00

C331
41.580,00

C211
25.920,00

N711
5.040,00
2A
N632
636.000,00
6B
N111
5.040,00

C911
891.840,00

C155
636.000,00

C711
5.040,00



2B
N112
868.140,00
7
N341
240.000,00




C511
826.800,00

N635
34.560,00




C3331
41.340,00

C112
274.560,00
 12B
N911
889.371,60
3
N641
16.536,00
8
N635
630,00

C632
684.000,00

N133
826,80

C131
630,00

C635
35.190,00

C331
17.362,80
9
N641
62.678,40

C641
79.214,40
4A
N211
1.036.800,00

C214
62.678,40

C642
84.487,20

C241
1.036.800,00
10
N642
84.487,20

C811
6.480,00
4B
N414
1.036.800,00

C334
26.400,00




C411
1.036.800,00

C338
4.488,00
12C
N911
2.468,40
5A
N632
48.000,00

C214
44.400,00

C8211
691,15

C155
48.000,00

C111
9.199,20

C421
1.777,25
5B
N131
63.000,00
11
N821
691,15




C511
60.000,00

C3334
691,15
13
N421
477.079,76

C3331
3.000,00




C415
477.079,76


BẢNG CÂN ĐỐI KÉ TOÁN

TÀI SẢN
ĐẦU KỲ
CUỐI KỲ
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
2.251.200,0
2.199.027,6
  1. Trả trước tiền mua hàng cho người cung cấp dịch vụ N
50.400,0
50.400,0
  1. Tiền mặt
144.000,0
139.840,8
  1. Thành phẩm tồn kho
960.000,0
276.000,0
  1. Tiền gửi ngân hàng
1.147.200,0
1.740.780,0
  1. Thuế GTGT khấu trừ

2.806,8
  1. Nguyên liệu, vật liệu tồn kho

39.600,0
B. TÀI SẢN DÀI HẠN
34.070.400,0
33.956.841,6
  1. Chi phí XDCB dở dang
1.620.000,0
583.200,0
  1. Hao mòn TSCĐHH (x2)
-    8.349.600,0
-    8.437.238,4
  1. Nguyên giá TSCĐHH
40.800.000,0
41.810.880,0
CỘNG TÀI SẢN
36.321.600,0
36.155.869,2
NGUỒN VỐN


A. NỢ PHẢI TRẢ
367.200,0
199.692,0
  1. Nhận trước của người mua sản phẩm  M (x1?)
67.200,0
4.830,0
  1. Vay dài hạn ngân hàng
300.000,0
60.000,0
  1. Thuế phải nộp

45.031,2
  1. Phải trả cho người bán

58.942,8
  1. Phải trả CNV

26.400,0
  1. Các khoản phải trả khác

4.488,0
B. VỐN CHỦ SỞ HỮU
35.954.400,0
35.956.177,2
  1. Lợi nhuận chưa phân phối luỹ kế từ đầu năm
1.058.400,0
583.097,5
  1. Quĩ đầu tư phát triển
1.440.000,0
403.200,0
  1. Nguồn vốn kinh doanh
33.456.000,0
34.492.800,0
  1. Quý dự ;phòng tài chính

477.079,8
CỘNG NGUỒN VỐN
36.321.600,0
36.155.869,2


Bµi 38

  
Một công ty thuộc loại hình doanh nghiệp sản xuất đang áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên hàng tồn kho và tính thuế GTGT khấu trừ có tình hình như sau: (ĐVT tiền tệ: 1.000đ)
1
Công cu, dụng cụ
100.000
2
Chi phí dở dang loại sản phẩm A
160.000
3
Chi phí phải trả
20.000
4
Cho vay dài hạn
150.000
5
Góp vốn liên doanh
300.000
6
Hao mòn TSCĐ
700.000
7
Kinh phí dự án
180.000
8
Lợi nhuận kế toán lũy kế từ đầu năm
x1 ?
9
Nguồn vốn kinh doanh
2.650.000
10
Nguồn vốn XDCB
250.000
11
Nguyên vật liệu
240.000
12
Phải thu của khách hàng, loại nợ dài hạn
260.000
13
Phải trả cho CNV
80.000
14
Phải trả cho người bán
140.000
15
Phải trả, phải nộp khác
150.000
16
Quĩ đầu tư phát triển
350.000
17
Quĩ Phúc lợi
100.000
18
Tạm ứng
50.000
19
Thành phẩm
300.000
20
Thuế và các khoản phải nộp cho nhà nước
50.000
21
Tiền gửi Ngân hàng
540.000
22
Tiền mặt
280.000
23
TSCĐ hữu hình
2.850.000
24
Vay ngắn hạn
280.000
25
XDCB dở dang
120.000




CÁC NGHIỆP VỤ MỚI PHÁT SINH TRONG KỲ DƯỚI ĐÂY:

1
Doanh nghiệp xuất vật liệu trong kho dùng vào sản xuất loại sản phẩm B
126.000
2
Tính trả lương cho nhân công trực tiếp sản xuất sản phẩm B
30.000
3
Tính BHXH, BHYT và KPCĐ theo lương vàìo giá thành sản xuất sản phẩm B, tỷ lệ 19% theo lương

4
Tính trích khấu hao TSCĐ sản xuất
28.000
5
Tính trả lương cán bộ và nhân viên Quản lý PX sản xuất
10.000
6
Tính BHXH, BHYT và KPCĐ theo lương Quản lý PX sản xuất
1.900
7
Vật liệu xuất dùng vào hoạt động chung của PX sản xuất
10.000
8
Dịch vụ thuê ngoài về điện, nước chưa trả tiền dùng chung toàn PX sản xuất, gồm cả thuế GTGT 10% là
15.400
9
Mua TSCĐ bằng tiền măt, do nguồn XDCB đầu tư vào SXKD, đã nghiệm thu đưa vào sử dụng
122.000
10
Mua TSCĐHH bằng chuyển khoản, do nguồn Công ích đầu tư vào Văn hóa, đã nghiệm thu
65.000
11
Bán thanh lý TSCĐ sản xuất, nguyên giá 
30.000

đã khấu hao 
25.000

bên mua đã trả đủ số tiền, bằng tiền mặt là 
5.500
12
Góp vốn vào công ty liên doanh đồng kiểm soát bằng bằng TSCĐ, nguyên giá 
50.000

đã khấu hao 
6.000

Tỷ lệ vốn góp vào liên doanh 18%, giá liên doanh đã chấp thuận
46.000
13
Tổng hợp chi phí sản xuất trong kỳ, để tính giá thành sản phẩm, biết rằng, trong đó, chi phí QLPX  được phân bổ


cho sản phẩm A theo tỷ lệ 
0.25

cho sản phẩm B theo tỷ lệ 
0.75
14
Kế toán nhập sản phẩm A vào kho, biết rằng sản phẩm A  không còn sản phẩm dở dang


và biết rằng toàn bộ sản phẩm B chưa thu hoạch trong kỳ này.

15
Xuất bán sản phẩm A cho khách hàng M,  với giá xuất kho
150.000

giá bán chưa thuế GTGT được chấp thuận
180.000

Thuế GTGT tính theo phương pháp được khấu trừ
18.000
16
Chí phí vận chuyển, bốc xếp sản phẩm A bán cho khách hàng M, bằng chuyển khoản
2.000
17
Chi về hoạt động liên doanh, hoạt động cho vay, bằng tiền mặt 
3.000
18
Nhận được thông báo của chủ liên doanh về khoản thu nhập được nhận
25.000
19
Tiền lãi về tiền cho vay đã nhập bổ sung vào vốn vay của  khách hàng trong kỳ 
15.000
20
Chi phí  quản lý doanh nghiệp, bằng tiền mặt
32.500
21
Thuế thu nhập doanh nghiệp 25% tính trên lợi nhuận kế toán kỳ này

22
Kết chuyển Giá vốn, Chi phí, Doanh thu, Thu nhập và lợi nhuận sau thuế thu nhập của kỳ này để ghi vào TK 421


YÊU CẦU:

1
Định khoản các nghiệp vụ mới phát sinh? Xác định  trị giá  x1?

2
Lập bảng cân đối tài khoản ,bảng cân đối kế toán và báo cáo lãi - lỗ
pĐn


Bµi 38: Định khoản


TSDN
5.350.000,0



16
N641
2.000,0

TSDC
4.950.000,0




C112
2.000,0

X1
400.000,0
10B
N3532
65.000,0
17
N635
3.000,0




C3533
65.000,0

C111
3.000,0
1
N621
126.000,0
11A
N214
25.000,0
18
N131
25.000,0

C152
126.000,0

N811
5.000,0

C515
25.000,0
2
N622
30.000,0

C211
30.000,0
19
N228
15.000,0

C334
30.000,0
11B
N111
5.500,0

C515
15.000,0
3
N622
5.700,0

C711
5.500,0
20
N642
32.500,0

C338
5.700,0
12
N214
6.000,0

C111
32.500,0
4
N627
28.000,0

N222
46.000,0
21
N8211
8.750,0

C214
28.000,0

C211
50.000,0

C3334
8.750,0
5
N627
10.000,0

C711
2.000,0
22A
N511
180.000,0

C334
10.000,0




N515
40.000,0
6
N627
1.900,0




N711
7.500,0

C338
1.900,0
13
N154A
15.975,0

C911
227.500,
7
N627
10.000,0

N154B
209.625,
22B
N911
192.500,

C152
10.000,0

C621
126.000,

C632
150.000,
8
N627
14.000,0

C622
35.700,0

C635
3.000,0

N133
1.400,0

C627
63.900,0

C641
2.000,0

C331
15.400,0
14
N155A
175.975,

C642
32.500,
9A
N211
122.000,0

C154A
175.975,

C811
5.000,0

C111
122.000,0
15A
N632
150.000,
22C
N911
35.000,0
9B
N441
122.000,0

C155A
150.000,0

C8211
8.750,0

C411
122.000,0
15B
N131
198.000,

C421
26.250,0
10A
N211
65.000,0

C511
180.000,




C112
65.000,0

C3331
18.000,0





BÀI 38
BẢNG CÂN ĐỐI KÉ TOÁN
TÀI SẢN
ĐẦU KỲ
CUỐI KỲ
A. TÀI SẢN NGẮN HẠN
1.670.000,00
1.392.000,00
Công cu, dụng cụ
100.000,00
100.000,00
Chi phí dở dang loại sản phẩm A
160.000,00
-
Nguyên vật liệu
240.000,0
104.000,0
Tạm ứng
50.000,0
50.000,0
Thành phẩm
300.000,0
325.975,0
Tiền gửi Ngân hàng
540.000,0
473.000,0
Tiền mặt
280.000,0
128.000,0
Chi phí dở dang sản phẩm B

209.625,0
Thuế GTGT khấu trừ

1.400,0
B. TÀI SẢN DÀI HẠN
2.980.000,00
3.374.000,00
Hao mòn TSCĐ
-      700.000,00
-    697.000,00
Phải thu của khách hàng, loại nợ dài hạn
260.000,0
260.000,0
TSCĐ hữu hình
2.850.000,00
2.957.000,00
XDCB dở dang
120.000,00
120.000,00
Cho vay dài hạn
150.000,0
165.000,0
Góp vốn liên doanh
300.000,0
346.000,0
Phải thu của khách hàng, loại nợ dài hạn

223.000,0
CỘNG TÀI SẢN
4.650.000,00
4.766.000,00
NGUỒN VỐN


A. NỢ PHẢI TRẢ
820.000,0
909.750,0
Chi phí phải trả
20.000,0
20.000,0
Phải trả cho CNV
80.000,0
120.000,0
Phải trả cho người bán
140.000,0
155.400,0
Phải trả, phải nộp khác
150.000,0
157.600,0
Thuế và các khoản phải nộp cho nhà nước
50.000,0
76.750,0
Vay ngắn hạn
280.000,00
280.000,00
Quĩ Phúc lợi
100.000,0
100.000,0
B. VỐN CHỦ SỞ HỮU
3.830.000,00
3.856.250,0
Kinh phí dự án
180.000,0
180.000,0
Lợi nhuận kế toán lũy kế từ đầu năm
400.000,0
426.250,0
Nguồn vốn kinh doanh
2.650.000,0
2.772.000,0
Nguồn vốn XDCB
250.000,0
128.000,0
Quĩ đầu tư phát triển
350.000,0
350.000,0



CỘNG NGUỒN VỐN
4.650.000,00
4.766.000,00


Bµi 39
                                                                                                                                      

Một doanh nghiệp sản xuất có tình hình như sau: (ĐVT 1.000đ)

I
Đầu tháng 12/N

1
Tổng doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ, chưa kết chuyển
10.500.000
2
Tổng giá vốn hàng bán, chưa kết chuyển
6.510.000
3
Tổng chi phí bán hàng, chưa kết chuyển
525.000
4
Tổng chi phí quản lý doanh nghiệp , chưa kết chuyển
2.100.000
5
Tổng chiết khấu thương mại, chưa kết chuyển
126.000
6
Tổng giảm giá hàng bán, chưa kết chuyển
100.800
7
Tổng doanh thu hoạt động tài chính, chưa kết chuyển
2.100.000
8
Tổng chi phí tài chính, chưa kết chuyển
1.250.000
9
Tổng thu nhập khác, chưa kết chuyển
800.000
10
Tổng chi phí khác, chưa kết chuyển
845.000
II
Các nghiệp vụ phát sinh trong tháng

1
Xuất thành phẩm trong kho bán trực tiếp, giá xuất kho
200.000

Tổng Giá thanh toán gồm cả thuế GTGT 10%  đã thu 50% tiền mặt, 50% chuyển khoản
352.000
2
Xuất bán tại kho cho khách hàng N theo phương thức trả góp, giá xuất kho
52.000

Giá bán gồm cả thuế GTGT 10% là
91.520

Tiền lãi trả chậm là
5.500

Khách hàng đã trả lần đầu bằng chuyển khoản với số tiền
22.880
3
Xuất sản phẩm tại xưởng chuyển bán cho công ty M, với tổng giá thành chế biến là
60.000
4
Nhận được thông báo của đại lý tiêu thụ P: số sản phẩm  đã bán được theo giá vốn là
300.000

Giá thanh toán gồm cả thuế GTGT 10% là
528.000
5
Thanh lý TSCĐHH "Q", nguyên giá
90.000

đã qua khấu hao 4 năm, với tỷ lệ 18% trên 1 năm


chi phí thanh lý phát sinh bằng tiền mặt
500

Giá trị thu hồi nhập quĩ tiền mặt
26.000
6
Nghiệm thu TSCĐHH "R" sử dụng trong bán hàng, do XDCB bàn giao với giá thành hợp lý là

560.000

theo kế hoạch sử dụng nguồn vốn khấu hao 20%, nguồn XDCB 80%

7
Công ty M đã nhận mua 4 phần 5 số sản phẩm, với giá thanh toán gồm cả thuê GTGT 10% là

84.480

số sản phẩm còn lại đã được nhập lại kho doanh nghiệp

8
Chi phí bán hàng phát sinh trong tháng gồm:
48.000
*
Chi tiền mặt
2.000
*
Chi thanh toán tạm ứng
3.000
*
Khấu hao TSCĐ
15.000
*
Chi hoa hồng cho Đại lý tiêu thụ trừ vào nợ phải thu
24.000
*
Dịch vụ chưa thanh toán
4.000
9
Xuất ngoại tệ USD ở ngân hàng mua TSCĐHH đã đưa vào sử dụng trong hoạt động chế biến sản phẩm: giá chưa thuế 30.000USD, thuế xuất khẩu 20%, thuế tiêu thụ đặc biệt 30%, thuế GTGT 10%, theo kế hoạch sử dụng Quỹ đầu tư phát triển. Các khoản thuế đã được doanh nghiệp xuất ngoại tệ nộp cho Nhà nước. Được biết: giá ghi sổ 16,00; giá LNH thanh toán 16,01/USD

10
Theo thông báo: số thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính phải nộp tính trên tổng lợi nhuận kế toán tính từ đầu năm đến cuối tháng này với suất thuế 28%

11
Báo cáo quản trị thuế, xác định Số thuế GTGT được khấu trừ là
1.050.000
12
Cuối năm, kết chuyển doanh thu thuần, thu nhập thuần, giá vốn và chi phí của cả năm và xác định lợi nhuận thuần sau thuế thu nhập doanh nghiệp vào TK 421




III
Yêu cầu:

1
Hãy định khoản các nghiệp vụ phát sinh trong tháng 12

2
Hãy lập báo cáo Lãi Lỗ cả năm theo mẫu biểu B02-D.N (khái quát)

IV
Tài liệu khác:

*
Thuế GTGT hạch toán theo phương pháp khấu trừ

*
Phương pháp kê khai thường xuyên hàng tồn kho


           
BÀI 39: Định khoản

1A
N632
200.000,0
8
N641
48.000,0

C155
200.000,0

C111
2.000,0
1B
N111
176.000,0

C141
3.000,0

N112
176.000,0

C214
15.000,0

C511
320.000,0

C131
24.000,0

C3331
32.000,0

C331
4.000,0
2A
N632
52.000,0
9A
N211
753.480,0

C155
52.000,0

C3333
96.600,0
2B
N131
74.140,0

C3332
173.880,0

N112
22.880,0

C331
483.000,0

C511
83.200,0
9B
N133
75.348,0

C3331
8.320,0

C3331
75.348,0

C3387
5.500,0
9C
N3331
75.348,0
3
N157
60.000,0

N3332
96.600,0

C154
60.000,0

N3333
173.880,0
4A
N632
300.000,0

C1122
343.680,0

C155
300.000,0

C515
2.148,0
4B
N131
528.000,0
9D
C007
21.480,0

C511
480.000,0
9E
N414
753.480,0

C3331
48.000,0

C411
753.480,0
5A
N214
64.800,0
10
N8211
608.845,4

N811
25.200,0

C3334
608.845,4

C211
90.000,0
11
N3331
1.050.000
5B
N811
500,0

C133
1.050.000

C111
500,0
12A
N511
11.376.800,0
5C
N111
26.000,0

N512
-

C711
26.000,0

N515
2.102.148,0
6A
N211
560.000,0

N711
826.000,0

C241
560.000,0

C521
126.000,0
6B
N441
448.000,0

C531
-

C411
448.000,0

C532
100.800,0




C911
14.078.148,0
7A
N632
48.000,0
12B
N911
11.903.700,0

C155
48.000,0

C632
7.110.000,0
7B
N131
84.480,0

C635
1.250.000,0

C511
76.800,0

C641
573.000,0

C3331
7.680,0

C642
2.100.000,0
7C
N155
12.000,0

C811
870.700,0

C157
12.000,0
12C
N911
2.174.448,0




C8211
608.845,4




C421
1.565.602,6

       
BÀI 39 Lập Báo cáo Lãi/ Lỗ

1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
1
   11.376.800,0  
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
2
        226.800,0  
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02)
10
   11.150.000,0  
4. Giá vốn hàng bán
11
     7.110.000,0  
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 - 11)
20
     4.040.000,0  
6. Doanh thu hoạt động tài chính
21
     2.102.148,0  
7. Chi phí tài chính
22
     1.250.000,0  
  - Trong đó: Chi phí lãi vay
23

8. Chi phí bán hàng
24
        573.000,0  
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp
25
     2.100.000,0  
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
30
     2.219.148,0  
     {30 = 20 + (21 - 22) - (24 + 25)}

11. Thu nhập khác
31
        826.000,0  
12. Chi phí khác
32
        870.700,0  
13. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)
40
-        44.700,0  
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
50
     2.174.448,0  
      (50 = 30 + 40)

15. Chi phí thuế TNDN hiện hành
51
        608.845,4  
16. Chi phí thuế TNDN hoãn lại
52
                   -    
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp       (60 = 50 – 51 - 52)
60
     1.565.602,6  
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu (*)
70
                   -    


Bµi 46


Một doanh nghiệp cổ phân có tình hình sau

I
Thành lập doanh nghiệp, tiếp nhận vốn của các cổ đông (ĐVT: tr đ)

1
Cổ đông A:

a
Tiền mặt
2.000,00
b
Tiền mặt (USD)
350.000,00
c
TSCĐHH
3.800,00
2
Cổ đông B:

a
Tiền mặt
4.000,00
b
Tiền mặt (USD)
200.000,00
c
TSCĐHH
170,00
3
Cổ đông C:
-
a
Tiền mặt
6.000,00
b
TSCĐHH
550,00

(Tỷ giá USD: 15.880VND/USD)

II
Trong kỳ hoạt động:

1
Xuất quỹ tiền mặt gửi vào ngân hàng
5.000,00
2
Mua 1 thiết bị dùng cho văn phòng, đã thanh toán bằng tiền mặt, giá gồm cả thuế GTGT 10% là
82,50
3
Xuất ngoại tệ, để chuyển trả trước cho khách hàng X theo hợp đồng mua Nhà hàng Q, số lượng (USD) là
50.000,00

theo tỷ giá: 15.900VND/USD

4
Nhập khẩu lô hàng D theo tỷ giá 15.910VND/USD, với giá mua USD là
100.000,00

thuế nhập khẩu 10%; Thuế GTGT 10%


Phí hải quan, chi phí vận chuyển, bốc xếp đã chi trả bằng tiền mặt gồm cả thuế GTGT 5% là
42,00
5
Doanh nghiệp đã xuất chuyển lô hàng D cho một đại lý tiêu thụ:

*
Số lượng hàng bằng 1/2 theo số đã nhập

*
Hợp đồng ghi nhận: giá bán chưa thuế GTGT 10%  (USD) là
90.000,00
*
Tỷ giá qui định thời điểm là 15.910VND/USD.

*
Hoa hồng tính trên giá bán gồm cả thuế GTGT 10% là 5%

6
Mua một số hàng hóa E, số lượng 10 cái; giá chưa thuế GTGT 10%/cái
50,00

Do sai qui cách, doanh nghiệp được giảm giá 2% trừ vào số phải trả.

7
Góp vốn vào một Công ty bằng tiền mặt
1.000,00
8
Đại lý tiêu thụ đã thông báo cho doanh nghiệp biết: toàn bộ lô hàng gửi bán đã tiêu thụ hết. Doanh nghiệp đã được đại lý thanh toán qua ngân hàng bằng tiền VND sau khi  trừ hoa hồng cho đại lý

9
Mua h hóa K, số lượng 50 chiếc, giá cả thuế GTGT 10% trả ngay 1 c
27,50

Lãi trả chậm của 1 chiếc là
1,10

doanh nghiệp đã chi trả lần đầu bằng tiền gửi
1.443,75
10
Doanh nghiệp thuê tài chính một Nhà làm việc, giá hợp lý
5.000,00

lãi thuê 12% tính trên vốn
1.800,00

thời hạn 5 năm, thanh toán đều cả nợ gốc và lãi thuê theo từng năm bằng chuyển khoản

11
Doanh nghiệp được bên nhận vốn góp thông báo chia lãi vốn góp
50,00
12
Xuất bán hàng hóa E, số lương 6 cái


đã thu tiền mặt, với giá chưa thuế GTGT 10% của 1 cái là
58,00
13
Thanh toán tiền mặt về các khoản:

*
Điện phục vụ hoạt động bán hàng gồm cả thuế GTGT 10% là
35,00
*
Điện thoại phục vụ hoạt động QLDN gồm cả thuế GTGT 10% là
22,00
14
Trích khấu hao TSCĐ:
-
*
Tài sản phục vụ hoạt động  bán hàng
45,00
*
Tài sản phục vụ hoạt động QLDN
85,00
15
Tính lương:

*
Nhân viên phục vụ hoạt động  bán hàng
50,00
*
Nhân viên phục vụ hoạt động QLDN
40,00
16
D. nghiệp tiếp nhận Nhà hàng Q, giá chưa thuế GTGT 10% là USD
80.000,00

d nghiệp xuất quỹ chi trả sau khi được hưởng chiết khấu thanh toán tính trên giá chưa thuế với tỷ lệ là
0,015
17
Trích các khoản theo lương 25%

18
Phân bổ chi phí mua hàng cho hàng hóa tiêu thụ trong kỳ theo tỷ lệ
0,50
19
Doanh nghiệp trích dự phòng trợ cấp mất việc làm tính theo lương với tỷ lệ
0,03
20
Doanh nghiệp trích dự phòng cơ cấu lại doanh nghiệp trị giá
20,00
21
Thuế TNDN phải nộp theo lợi nhuận kế toán với suất thuế
0,28
22
Kế toán kết chuyển doanh thu thuần, thu nhập thuần, giá vốn, chi phí và lợi nhuận sau thuế cả năm

23
Phân phối lợi nhuận sau thuế gồm:

*
Trích quỹ khen thưởng  theo tỷ lệ
0,10
*
Chia lợi nhuận cho cổ đông theo tỷ lệ
0,90
24
Doanh nghiệp nộp thuế TNDN bằng chuyển khoản

25
Doanh nghiệp xác định và kết chuyển thuế GTGT được khấu trừ.








Yêu cầu

1
Tính toán và định khoản các nghiệp vụ phát sinh từ ngày đầu lập doanh nghiệp
2
Lập báo cáo B01 (khái quát) vào ngày đầu kỳ và cuối kỳ

3
Lập báo cáo B02 (khái quát) vào ngày cuối kỳ

4
Lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp (B03)



BÀI 46: Định khoản

I.1A
N1111
2.000,000
II.10A
N212
5.000,000

N1112
5.558,000

N242
1.800,000

N211
3.800,000

C342
6.800,000

C411
11.358,000
II.10B
N342
1.600,000
I.1B
N007TM
350.000,000

C315
1.600,000
I.2A
N1111
4.000,000
II.11
N131
50,000

N1112
3.176,000

C515
50,000

N211
170,000
II.12A
N1111
382,800

C411
7.346,000

C511
348,000
I.2B
N007TM
200.000,000

C3331
34,800
I.3
N1111
6.000,000
II.12B
N632
294,000

N211
550,000

C1561
294,000

C4111
6.550,000
II.13
N641
35,000
II.1
N1121
5.000,000

N642
22,000

C1111
5.000,000

C1111
57,000
II.2
N211
82,500
II.14
N641
50,000

C1111
82,500

N642
40,000
II.3A
N331
795,000

C214
90,000

C1112
794,000
II.15
N641
50,000

C515
1,000

N642
40,000
II.3B
C007TM
50.000,000

C334
90,000
II.4A
N1561
1.750,100
II.16A
N211
1.272,00

C3333
159,100

N133
127,20

C331
1.591,000

C331
1.399,20
II.4B
N133
175,010
II.16B
N331
604,20

C3331
175,010

C515
19,82
II.4C
N1562
40,000

C1112
584,38

N133
2,000
II.16C
C007TM
36.800,00

C1111
42,000
II.17
N641
9,500
II.5
N157
875,050

N642
7,600

C1561
875,050

N334
5,400
II.6A
N1561
500,000

C338
22,500

N133
50,000
II.18
N632
20,00

C331
550,000

C1562
20,00
II.6B
N331
11,000
II.19
N642
2,70

C1561
10,000

C351
2,70

C133
1,000
II.20
N642
20,00
II.7
N222
1.000,000

C352
20,00

C1111
1.000,000
II.21
N8221
87,71588
II.8A
N131
1.575,090

C3334
87,71588

C511
1.431,900
22A
N511
1.779,90000

C3331
143,190

N515
70,81600
II.8B
N641
71,595

C911
1.850,71600

N133
7,160
22B
N911
1.537,44500

N1121
1.496,336

C632
1.189,05000

C131
1.575,090

C641
216,09500
II.8C
N632
875,050

C642
132,30000

C157
875,050
22C
N911
313,271000
II.9
N1561
1.250,000

C8211
87,715880

N133
125,000

C421
225,555120



23
N421
225,555120

N142
55,000

C4311
22,555512

C331
1.430,000

C3388
202,999608



24
N3334
87,71588




C1121
87,71588



25
N3331
353,0000




C133
353,0000

BÀI 46   Bảng cân đói kế toán

TÀI SẢN
ĐẦU KỲ
CUỐI KỲ

TÀI SẢN NGẮN HẠN
20.734,00
22.543,96
1
Tiền mặt
20.734,00
13.556,92
2
Tiền gửi

6.408,62
3
Hàng hóa

2.341,05
4
Phải thu của khách hàng

50,00
5
Chi phí trả trước ngắn hạn

55,00
6
Thuế GTGT khấu trừ

132,37

TÀI SẢN DÀI HẠN
4.520,00
13.584,50
1
Nguyên giá TSCĐHH
4.520,00
5.874,50
2
Nguyên giá TSCĐ thuế tài chính

5.000,00
3
Chi phí trả trước dài hạn

1.800,00
4
Hao mòn TSCĐ

(90,00)
5
Vốn góp liên doanh

1.000,00

TỔNG CỘNG TÀI SẢN
25.254,00
36.128,46

NGUỒN VỐN



NỢ PHẢI TRẢ
-
10.851,90
1
Phải trả người bán

3.560,00
2
Dự phòng các khoản nợ phải trả

20,00
3
Thanh toán với CNV

84,60
4
Các khoản phải trả phải nộp khác

225,50
5
Thuế nhập khẩu phải nộp

159,10
6
Nợ dài hạn

5.200,00
7
Nợ dài hạn đến hạn trả

1.600,00

Dự phòng hỗ trợ mất việc làm

2,70

VỐN CHỦ SỞ HỮU
25.254,00
25.276,56
1
Vốn góp
25.254,00
25.254,00
2
Quỹ khen thưởng

22,56

TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
25.254,00
36.128,46
1
Ngoại tệ (USD)
550.000,00
463.200,00

BÀI 46 Báo cáo lãi/lỗ
1
Doanh thu
1.779,90000
2
Giảm trừ doanh thu
-
3
Doanh thu thuần
1.779,90000
4
Giá vốn
1.189,05000
5
Lợi nhuận gộp
590,85000
6
Doanh thu tài chính
70,81600
7
Chi phí tài chính
-
8
Chi phí bán hàng
216,09500
9
Chi phí QLDN
132,30000
10
Ln SXKD
313,27100
11
Thu nhập Khác
-
12
Chi phí Khác
-
13
Lợi nhuận Khác
-
14
Lợi nhuận kế toán
313,27100
15
Thuế TNDN
87,71588
16
Lợi nhuận sau thuế
225,55512

BÀI 46  Báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp (B03)
Chỉ tiêu
Mã số
Tiền
1
2
3
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh


1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác
1
1879,13550
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ
2
(99,00000)
3. Tiền chi trả cho người lao động
3

4. Tiền chi trả lãi vay
4

5. Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp
5
(87,71588)
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
6
0,00000
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
7
0,00000
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
20
1692,41962
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư


1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
21
(1.460,88400)
2.Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
22
0,00000
3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
23
0,00000
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
24
0,00000
5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
25
(1.000,00000)
6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
26

7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
27

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
30
(2.460,88400)
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính


1.Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
31

2.Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành
32

3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
33

4.Tiền chi trả nợ gốc vay
34

5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính
35

6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
36

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
40
0,00000
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20+30+40)
50
(768,46438)
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
60
20734,00000
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
61
0,00000
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50+60+61)
70
19965,53562

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét