Bµi 16
Tại công ty PBH nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, có tài liệu sau: (ĐVT 1.000đ)
1 | Cho Công ty NPK thuê toà nhà A trong thời hạn 5 năm, với giá thuê chưa thuế GTGT 10% của mỗi tháng là | 130.000,00 | ||||||
thời hạn thuê 5 năm | ||||||||
*toà nhà A đang sử dụng có nguyên giá là | 5.600.000,0 | 1a/N217 | 5.600.000,00 | |||||
*Giá trị HMLK là | 1.000.000,0 | C211 | 5.600.000,00 | |||||
1b/N2141 | 1.000.000,00 | |||||||
C2147 | 1.000.000,00 | |||||||
2 | Công ty PBH đã nhận được tiền ký quỹ của Công ty NPK bằng tiền mặt gồm 50 lượng vàng SJC theo giá thời điểm (1.000 đ/lượng) là | 28.000,00 | ||||||
và tiền việt nam về tiền thuê tháng thứ nhất | 2a/N1113 | 1.400.000,00 | ||||||
C344 | 1.400.000,00 | |||||||
2b/N1111 | 143.000,00 | |||||||
C5117 | 130.000,00 | |||||||
C3331 | 13.000,00 | |||||||
2 | Công ty PBH thực hiện hợp đồng đi thuê tài chính và giao dịch cho thuê lại theo phương thức cho thuê hoạt động với nội dung: | |||||||
Thuê khu đất của công ty X trong thời hạn 5 năm. Kết thức thời hạn sau 5 năm sẽ được chuyển quyền sử dụng đất. Với giá phải trả USD/năm chưa thuế GTGT 10% và phải trả đều hàng năm là | 120.000,00 | |||||||
tỷ giá giao dịch | 18,30 | |||||||
giá trị hiện tại khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu bằng giá trị hợp lý của khu đất | 7.920.000,0 | |||||||
theo dự toán, giá trị còn lại đảm bảo thanh toán vào cuối thời hạn thuê là | 6.893,33 | |||||||
Bảng tính nợ thuê tài chính theo số nợ gốc phần chưa VAT & lãi thuê 12% nợ gốc của tài sản thuê: | ||||||||
Năm thứ | Nợ gốc (chưa VAT) | Lãi thuê tính theo nợ gốc | Tổng phải trả | Nợ thuê vào cuối năm | ||||
1 | 1.245.600,00 | 950.400,00 | 2.196.000,00 | 6.674.400,00 | ||||
2 | 1.395.072,00 | 800.928,00 | 2.196.000,00 | 5.279.328,00 | ||||
3 | 1.562.480,64 | 633.519,36 | 2.196.000,00 | 3.716.847,36 | ||||
4 | 1.749.978,32 | 446.021,68 | 2.196.000,00 | 1.966.869,04 | ||||
5 | 1.966.869,04 | 236.024,29 | 2.202.893,33 | - | ||||
Cộng | 7.920.000,00 | 3.066.893,33 | 10.986.893,33 | |||||
2a/Khi nhận và chuyển giao khu đất | 2a/ N217 | 7.920.000,00 | ||||||
C315 | 1.245.600,00 | |||||||
C342 | 6.674.400,00 | |||||||
Ngay sau đó chuyển cho công ty XYZ thuê trong 2 năm, tiền thuê mỗi tháng chưa thuế GTGT 10% là | 200.000,00 | 2b/N1121 | 220.000,00 | |||||
Công ty XYZ đã trả tiền qua ngân hàng tiền thuê tháng đầu tiên | C5117 | 200.000,00 | ||||||
C3331 | 20.000,00 | |||||||
3 | Công ty PBH quyết định chuyển 1 BĐS ĐT sang làm nhà xưởng, theo Nguyên giá BĐS bao gồm: | |||||||
* Quyền sử dụng đất | 3.000.000,0 | |||||||
* Khu nhà xây dựng trên đất | 2.000.000,0 | 3a/N211 | 2.000.000,00 | |||||
với giá trị HMLK (2141) | 200.000,00 | N213 | 3.000.000,0 | |||||
C217 | 5.000.000,00 | |||||||
3b/N2147 | 200.000,00 | |||||||
C2141 | 200.000,00 | |||||||
4 | Công ty PBH quyết định bán một tòa nhà đang cho thuê hoạt động cho công ty OPK, được biết: | |||||||
*Nguyên giá của khu nhà là | 8.000.000,0 | |||||||
và quyền sử dụng đất là | 2.000.000,0 | 4a/N344 | 500.000,00 | |||||
*Giá trị HMLK là | 4.000.000,0 | N1121 | 11.200.000, | |||||
*Giá bán chưa thuế GTGT 10% là | 10.500.000, | C5117 | 10.500.000,0 | |||||
trong đó giá trị quyền sử dụng đất là | 3.500.000,0 | C3331 | 700.000,00 | |||||
*Công ty N đã thanh toán bằng chuyển khoản sau khi đã trừ khoản tiền ký cược cho công ty PBH là | 500.000,00 | 4b/N632 | 6.000.000,0 | |||||
N2147 | 4.000.000,0 | |||||||
C217 | 10.000.000,0 | |||||||
5 | Công ty PBH quyết định đưa cao ốc đang cho công ty OPQ thuê để góp vốn vào công ty liên kết ABC, Được biết: | |||||||
*Nguyên giá BĐS là | 15.000.000, | 5a/N223 ABC | 15.500.000, | |||||
*Giá trị HMLK | 3.000.000,0 | N2147 | 3.000.000,0 | |||||
*Giá trị được thỏa thuận là | 15.500.000, | C217 | 15.000.000,0 | |||||
*Chi phí tân trang lại khu nhà trước khi bàn giao phát sinh bằng tiền gửi gồm cả thuế GTGT 10% là | 165.000,00 | C711 | 3.500.000,00 | |||||
5b/N635 | 150.000,00 | |||||||
N133 | 16.500,00 | |||||||
C1121 | 165.000,00 | |||||||
Cộng SPS trong kỳ | 78.985.444,4 | 78.985.444,4 | ||||||
Bµi 17
Nhà thầu DMP, nhận thầu thi công 2 công trình A và B, trong kỳ có tình hình dưới đây (ĐVT 1.000đ)
Công trình A | C trình B | ||||
1/Giá trị dự toán Toàn bộ | 2.000.000,0 | 4.500.000, | |||
2/Chi phí thi công xây lắp phát sinh trong kỳ tập hợp được như sau: | |||||
- Chi phí NVL trực tiếp | 756.400,00 | 1.366.400, | |||
- Chi phí nhân công trực tiếp | 195.200,00 | 502.640,00 | |||
- Chi phí sử dụng máy thi công | 110.000,00 | 320.000,00 | |||
- Chi phí sản xuất chung | 98.000,00 | 170.000,00 | |||
3/Chi phí dở dang ĐK | 240.000,00 | 510.000,00 | |||
1 | Nhận tiền qua ngân hàng ứng trước của các bên giao thầu | ||||
* Công trình A | 200.000,00 | 1a/N1121 | 200.000,00 | ||
* Công trình B | 500.000,00 | C131 (A) | 200.000,00 | ||
1b/N1121 | 500.000,00 | ||||
C131 (B) | 500.000,00 | ||||
2 | Các bên giao thầu và nhận thầu thỏa thuận thanh toán theo tiến độ kế hoạch. | ||||
* Công trình A, theo giá chưa thuế GTGT 10% là | 1.300.000,0 | 2a/N131(A) | 1.430.000,0 | ||
* Công trình B, theo giá chưa thuế GTGT 10% là | 2.100.000,0 | C337 (A) | 1.300.000,00 | ||
C3331 | 130.000,00 | ||||
2b/N131(A) | 2.310.000,0 | ||||
C337 (B) | 2.100.000,00 | ||||
C3331 | 210.000,00 | ||||
3 | Nhà thầu DMP đã nhận giấy báo Có của ngân hàng về sồ tiền thanh toán theo tiến độ kế hoạch cho cả 2 công trình, sau khi đã trừ đi tiền ứng trước của bên giao thầu | ||||
3a/N1121 | 1.230.000,0 | ||||
C131(A) | 1.230.000,00 | ||||
3b/N112 | 1.810.000,0 | ||||
C131(B) | 1.810.000,00 | ||||
4 | Tổng hợp chi phí thi công phát sinh trong kỳ | 4a/N154(A) | 1.159.600,0 | ||
C621 | 756.400,00 | ||||
C622 | 195.200,00 | ||||
C623 | 110.000,00 | ||||
C727 | 98.000,00 | ||||
4b/N154(B) | 2.359.040,0 | ||||
C621 | 1.366.400,00 | ||||
C622 | 502.640,00 | ||||
C623 | 320.000,00 | ||||
C727 | 170.000,00 | ||||
5 | Nhà thầu DMP xác định chi phí công trình dở dang theo tiến độ: | ||||
*Công trình A, theo tỷ lệ (%) | 40,00 | 5a/N632(A) | 839.760,00 | ||
*Công trình B, theo tỷ lệ (%) | 60,00 | C154(A) | 839.760,00 | ||
Từ đó xác định giá vốn các công trình A và B | 5b/N632(A) | 1.147.616,0 | |||
C154 (B) | 1.147.616,00 | ||||
5 | Cuối kỳ, nhà thầu PBH xác định doanh thu thực hiện tương ứng với phần khối lượng xây lắp hoàn thành trên, đối với công trình A: 1.100.000.000, đối với công trình B: 1.700.000.000 | 5a/N337(A) | 1.090.000,0 | ||
*Công trình A | 1.090.000,0 | C5112(A) | 1.090.000,00 | ||
*Công trình B | 1.640.000,0 | 5b/N337(B) | 1.640.000,0 | ||
C5112(B) | 1.640.000,00 | ||||
6 | Cuối kỳ, Nhà thầu PBH xác định kết quả kinh doanh, tính lãi gộp, kết chuyển lợi nhuận thuần; phân bổ chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp | ||||
*Phân bổ CPBH | 20.000,00 | 6a/N5112A | 1.090.000,0 | ||
*Phân bổ CPQLDN | 128.000,00 | N5112(B) | 1.640.000,0 | ||
Đồng thời tính thuế TNDN phải nộp theo tỷ lệ | 25% | C911 | 2.730.000,00 | ||
6b/N911 | 2.135.376,0 | ||||
C632(A) | 839.760,00 | ||||
C632(B) | 1.147.616,00 | ||||
C641 | 20.000,00 | ||||
C642 | 128.000,00 | ||||
6c/N8211 | 148.656,00 | ||||
C3334 | 148.656,00 | ||||
6d/N911 | 594.624,00 | ||||
C4212 | 445.968,00 | ||||
C8211 | 148.656,00 | ||||
Cộng SPS trong kỳ | 21.324.672, | 21.324.672,0 |
Bµi 18 -
Tại công ty HMQ nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trong có tài liệu sau (ĐVT: 1.000đ):
1 | Công ty HMQ mua toà nhà H chưa thanh toán cho người bán H. giá mua chưa thuế GTGT 10% | 9.000.000,0 | 1a/N217 H | 9.000.000,0 | |
Lệ phí trước bạ phải nộp là | 1.800,00 | N133 | 900.000,00 | ||
và đã nộp bằng tiền mặt | C331 H | 9.900.000,00 | |||
Tòa nhà chưa xác định được mục đích sử dụng | 1b/N217 | 1.800,00 | |||
C3339 | 1.800,00 | ||||
1c/N3339 | 1.800,00 | ||||
C1111 | 1.800,00 | ||||
2 | Công ty HMQ mua một khu đất K với giá 600 lượng vàng SJC | ||||
Giá giao dịch | 16.800.000, | 2a/N2412 K | 16.800.000, | ||
Giá trị trong số | 16.680.000, | C1113 | 16.680.000, | ||
*Chi phí môi giới đã trả bằng tiền mặt theo giá chưa thuế GTGT 10% | 16.800,00 | C515 | 120.000,00 | ||
*Chi phí xây dựng cơ sở hạ tầng trước khi đưa vào cho thuế hoạt động thuê ngoài chưa thanh toán cho công ty P gồm cả thuế GTGT 10% | 385.000,00 | 2b/N2412 K | 16.800,00 | ||
N133 | 1.680,00 | ||||
C1111 | 18.480,00 | ||||
2c/N2412 K | 350.000,00 | ||||
N133 | 35.000,00 | ||||
C331 P | 385.000,00 | ||||
3 | Sau khi hoàn thành công trình K, Công ty HMQ đã tiến hành cho công ty HIK thuê theo thời gian 5 năm, với giá thuê mỗi tháng chưa thuế GTGT 10% là | 400.000,00 | |||
Công ty HMQ đã thu tiền thuê trong 3 tháng bằng tiền gửi | 3a/N217 K | 17.166.800, | |||
và nhận tiền ký quỹ bằng tiền gửi USD, số lượng là 40.000, theo tỷ giá | 18,50 | C2412 K | 17.166.800, | ||
3b/N1121 | 1.320.000,0 | ||||
C3387 | 1.200.000,0 | ||||
C3331 | 120.000,00 | ||||
3d/N1112 | 740.000,00 | ||||
C344 | 740.000,00 | ||||
3d/N007 | 40 000 USD | ||||
3e/N3387 | 400.000,00 | ||||
C5117 | 400.000,00 | ||||
4 | Công ty HMQ chuyển khoản thanh toán nợ cho khách hàng (nghiệp vụ 1 và nghiệp vụ 2) sau khi được hưởng chiết khấu 0,5% | ||||
và hưởng giảm giá cho các BĐS 0,5% theo tổng giá trị thanh toán | 4/N331 (H+P) | 10.285.000, | |||
C217 H | 49.500,00 | ||||
C217 K | 1.925,00 | ||||
C515 | 51.425,00 | ||||
C1121 | 10.182.150, | ||||
5 | Công ty HMQ chuyển văn phòng để cho công ty LPK thuế, thời hạn 12 tháng, với nội dung: | ||||
*Chi phí tân trang trước khi cho thuế phát sinh bằng tiền mặt gồm cả thuế GTGT 10% là | 220.000,00 | 5a/N217 | 2.500.000,0 | ||
*Giá trị cho thuế hàng tháng chưa thuế GTGT 10% là | 250.000,00 | C211 | 2.500.000,0 | ||
*Nguyên giá của Văn phòng là | 2.500.000,0 | 5b/N2141 | 500.000,00 | ||
*Giá trị HMLK của Văn phòng là | 500.000,00 | C2147 | 500.000,00 | ||
* Công ty LPK đã chuyển tiền qua ngân hàng thanh toán tiền thuê tháng thứ nhất | 5c/N632 | 200.000,00 | |||
N133 | 20.000,00 | ||||
C1111 | 220.000,00 | ||||
5d/N1121 | 275.000,00 | ||||
C5117 | 250.000,00 | ||||
C3331 | 25.000,00 | ||||
6 | Công ty HMQ quyết định chuyển mục đích sử dụng Khu cao ốc đang cho công ty NPK thuê hoạt động để bán. | 6a/N1567 NPK | 8.000.000,0 | ||
Được biết: nguyên giá Khu cao ốc là | 12.000.000, | N2147 | 4.000.000,0 | ||
Giá trị HMLK là | 4.000.000,0 | C217 NPK | 12.000.000, | ||
Chi phí phát sinh để sửa chữa trước khi bán gồm: tiền mặt 60.000, vật liệu 40.000, tiền lương 15.000 và các khoản theo lương 22% | 6b/N154 | 118.300,00 | |||
C1111 | 60.000,00 | ||||
C152 | 40.000,00 | ||||
C334 | 15.000,00 | ||||
C338 | 3.300,00 | ||||
6c/N217 NPK | 118.300,00 | ||||
C154 | 118.300,00 | ||||
7 | Công ty HMQ đã thiết lập hợp đồng cho công ty MNO thuê hoạt động khu nhà H, kỳ hạn 6 năm (đã ghi nhận giá trị ở nghiệp vụ 1), với nội dung: | ||||
*Giá trị cho thuê hàng tháng chưa thuế GTGT 10% là | 175.000,00 | 7a/N1113 | 2.092.500,0 | ||
*Công ty MNO đã ký quỹ bằng tiền mặt với 75 lạng vàng SJC theo giá 1 lượng là | 27.900,00 | C344 | 2.092.500,0 | ||
*Công ty MNO đã trả bằng tiền gửi tháng đầu tiên | 7b/N1121 | 192.500,00 | |||
C5117 | 175.000,00 | ||||
C3331 | 17.500,00 | ||||
8 | Công ty HMQ tập hợp chi phí phát sinh và trích khấu hao các BĐSĐT trong tháng: | ||||
*Khấu hao BĐS | 400.000,00 | ||||
*Chi tiền mặt | 20.000,00 | ||||
*Chi vật liệu | 10.000,00 | ||||
*Chi dịch vụ chưa thuế GTGT 10% | 33.000,00 | 8/N632 | 490.500,00 | ||
*Tính lương nhân viên | 25.000,00 | N133 | 3.000,00 | ||
*Trích các khoản theo lương 22% | 5.500,00 | C2147 | 400.000,00 | ||
C1111 | 20.000,00 | ||||
C152 | 10.000,00 | ||||
C331 | 33.000,00 | ||||
C334 | 25.000,00 | ||||
C338 | 5.500,00 | ||||
9 | Công ty HMQ xác định lợi nhuận gộp từ kinh doanh BĐSĐT | ||||
*Tổng doanh thu | 825.000,00 | ||||
*Tổng giá vốn và chi phí | 690.500,00 | ||||
*Lợi nhuận gộp | 134.500,00 | ||||
Cộng SPS trong kỳ | 75.528.980, | 75.528.980, | |||
Bµi 19
Công ty xây lắp PMD thi công công trình N bao gồm 3 hạng mục công trình N1, N2 và N3
*Việc thanh toán với bên giao thầu tính theo khối lượng xây lắp hoàn thành bàn giao thực tế theo từng hạng mục công trình, | |||||
*Việc thực hiện việc máy thi công không tổ chức kế toán riêng. | |||||
* Số dư đầu kỳ trên TK 154 - công trình N1 là (1.000đ) 500.000,00 | |||||
*Nhận trước tiền của Giao thầu M về Công trình N1 trên TK 131 (M) là 250.000,00 | |||||
Trong kỳ, phát sinh các nghiệp vụ dưới đây: | |||||
1 | Tổng hợp PXK vật liệu thi công công trình N | ||||
*Tại HM N1 | 300.000,00 | 1/N621 N1 | 300.000,00 | ||
*Tại HM N2 | 400.000,00 | N621 N2 | 400.000,00 | ||
*Tại HM N3 | 500.000,00 | N621 N3 | 500.000,00 | ||
C152 | 1.200.000,00 | ||||
2 | Mua vật liệu chưa thanh toán ở Công ty P, chuyển đến chân các HMCT, giá mua chưa thuế GTGT 10% | ||||
*Tại HM N1 | 500.000,00 | 2/N621 N1 | 500.000,00 | ||
*Tại HM N2 | 600.000,00 | N621 N2 | 600.000,00 | ||
*Tại HM N3 | 700.000,00 | N621 N3 | 700.000,00 | ||
N133 | 180.000,00 | ||||
C331 P | 1.980.000,00 | ||||
3 | Xuất CCDC trong kho, loại phân bổ 2 lần, trên 12 tháng | 40.000,00 | |||
3a/N242 | 40.000,00 | ||||
C153 | 40.000,00 | ||||
3b/N627 N | 20.000,00 | ||||
C242 | 20.000,00 | ||||
4 | Xuất dụng cụ, đồ dùng bảo hộ lao động trong kho, loại phân bổ 2 lần, trong năm | 19.000,00 | |||
4a/N142 | 19.000,00 | ||||
C153 | 19.000,00 | ||||
4b/N627 N | 9.500,00 | ||||
C142 | 9.500,00 | ||||
5 | Xuất kho nhiên liệu sử dụng cho đội máy thi công Q | 90.000,00 | |||
5/N623 | 90.000,00 | ||||
C152 | 90.000,00 | ||||
6 | Tính lương phải trả cho công nhân trực tiếp thi công | ||||
*Tại HM N1 | 160.000,00 | 6/N622 N1 | 160.000,00 | ||
*Tại HM N2 | 200.000,00 | N622 N2 | 200.000,00 | ||
*Tại HM N3 | 240.000,00 | N622 N3 | 240.000,00 | ||
C334 | 600.000,00 | ||||
7 | Tính lương phải trả cho công nhân phục vụ thi công | 36.000,00 | |||
7/N627 | 36.000,00 | ||||
C334 | 36.000,00 | ||||
8 | Tính lương phải trả cho nhân viên quản lý điều hành công trường | 70.000,00 | |||
8/N627 | 70.000,00 | ||||
C334 | 70.000,00 | ||||
9 | Tính lương phải trả cho công nhân điều khiển MTC | 25.000,00 | |||
9/N623 | 25.000,00 | ||||
C334 | 25.000,00 | ||||
10 | Trích các khoản BHXH 16%+BHYT 3%+KPCĐ 2%+BHTN 1% theo lương | ||||
10/N627 | 160.820,00 | ||||
C3382 | 14.620,00 | ||||
C3383 | 116.960,00 | ||||
C3384 | 21.930,00 | ||||
C3389 | 7.310,00 | ||||
11 | Trích khấu hao MTC | 25.000,00 | |||
11/N623 | 25.000,00 | ||||
C214 | 25.000,00 | ||||
12 | Trích khấu hao TSCĐ phục vụ công trường | 19.080,00 | |||
12/N627 | 19.080,00 | ||||
C214 | 19.080,00 | ||||
13 | Dịch vụ thuê ngoài chưa thanh toán giá mua gồm cả thuế GTGT 10% để | ||||
*Phục vụ công trường | 25.300,00 | 13/N627 | 23.000,00 | ||
*Phục vụ xe máy thi công | 16.500,00 | N623 | 15.000,00 | ||
N133 | 3.800,00 | ||||
C331 | 41.800,00 | ||||
14 | Thuê ngoài một số ca máy để thi công, giá mua chưa thuế GTGT 10% | 28.000,00 | |||
14/N623 | 28.000,00 | ||||
N133 | 2.800,00 | ||||
C331 | 30.800,00 | ||||
15 | Chi phí bằng tiền mặt theo hóa đơn gồm cả thuế GTGT 10% để | ||||
*Phục vụ công trường | 16.500,00 | 15/N627 | 15.000,00 | ||
*Phục vụ xe máy thi công | 3.300,00 | N623 | 3.000,00 | ||
N133 | 1.800,00 | ||||
C331 | 19.800,00 | ||||
16 | Thanh toán tạm ứng cho một đội thi công thepo phương thức nhận khoán, gồm | ||||
*Mua vật liệu chuyển thẳng đến HMCT N1, giá chưa thuế GTGT 10% | 120.000,00 | 16/N621 N1 | 120.000,00 | ||
*Tính lương phải trả cho công nhân xây lắp HMCT N1 | 20.000,00 | N622 N1 | 20.000,00 | ||
N133 | 12.000,00 | ||||
C141 | 152.000,00 | ||||
17 | Phân bổ chi phí sử dụng MTC cho các HMCT N1, N2, N3 theo tiêu thức số lượng ca máy sử dụng | ||||
>Tổng hợp số ca máy sử dụng | |||||
*Tại HMCT N1 | 30,00 | ||||
*Tại HMCT N2 | 50,00 | 17/N154 N1 | 44.640,00 | ||
*Tại HMCT N3 | 45,00 | N154 N2 | 74.400,00 | ||
>Tổng chi phí sử dụng MTC | 186.000,00 | N154 N3 | 66.960,00 | ||
>Tổng số ca MTC | 125,00 | C623 | 186.000,00 | ||
18 | Phân bổ chi phí SXC cho các HMCT N1, N2, N3 theo tiêu thức Chi phí nhân công trực tiếp | ||||
>Tổng hợp CPNCTT | 620.000,00 | ||||
*Tại HMCT N1 | 180.000,00 | 18/N154 N1 | 102.600,00 | ||
*Tại HMCT N2 | 200.000,00 | N154 N2 | 114.000,00 | ||
*Tại HMCT N3 | 240.000,00 | N154 N3 | 136.800,00 | ||
>Tổng chi phí SXC | 353.400,00 | C627 | 353.400,00 | ||
20 | Kiểm kê vật liệu đã đưa vào chân công trình: | ||||
*Kỳ trước còn thừa của HMCT N1 | 24.000,00 | 20a/N621 N1 | 24.000,00 | ||
*Kỳ này còn thừa ở HMCT N3 | 30.000,00 | C152 | 24.000,00 | ||
20b/N621 N3 | (30.000,00) | ||||
C152 | (30.000,00) | ||||
21 | Cuối kỳ, tổng hợp chi phí trực tiếp | ||||
21a/N154 N1 | 1.124.000,0 | ||||
C621 N1 | 944.000,00 | ||||
C622 N1 | 180.000,00 | ||||
21b/N154 N2 | 1.200.000,0 | ||||
C621 N2 | 1.000.000,00 | ||||
C622 N2 | 200.000,00 | ||||
21c/N154 N3 | 1.410.000,0 | ||||
C621 N3 | 1.170.000,00 | ||||
C622 N3 | 240.000,00 | ||||
22 | Cuối kỳ, Công ty xây lắp PMD đã hoàn thành bàn giao toàn bộ HMCT N1cho bên giao thầu M | ||||
*Theo giá dự toán HMCT N1 của hợp đồng gồm cả thuế GTGT 10% | 2.200.000,0 | ||||
*Nhà giao thầu M đã chuyển khoản thanh toán ngay 70% giá trị hợp đồng sau khi đã tính trừ số ứng trước | |||||
*Công ty PMD tiến hành xác định kết quả - Lợi nhuận gộp của HMCT N1 | |||||
22a/N131 M | 2.200.000,0 | ||||
C5112 N1 | 2.000.000,00 | ||||
C3331 | 200.000,00 | ||||
22b/N1121 | 1.290.000, | ||||
C131 M | 1.290.000,00 | ||||
22c/N632 N1 | 1.771.240,0 | ||||
C154 N1 | 1.771.240,00 | ||||
22d/N5112 N1 | 2.000.000,0 | ||||
C911 N1 | 2.000.000,00 | ||||
22e/N911 N1 | 1.771.240,0 | ||||
C632 N1 | 1.771.240,00 | ||||
23 | Công ty PMD đã nhận được tiền thanh toán qua Ngân hàng của Bên giao thầu M, với nội dung | ||||
*Giữ lại 5% giá trị công trình để bảo hành | 23/N1121 | 594.000,00 | |||
*Trích thưởng 2% giá trị công trình do đảm bảo thời gian quy định theo hợp đồng | C131 (M) | 550.000,00 | |||
*Số còn lại đã nhận bằng chuyển khoản | C5112 | 44.000,00 | |||
Cộng SPS trong kỳ | 18.432.680, | 18.432.680,0 | |||
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét