Doanh nghiệp áp dụng kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tỷ giá xuất ngoại tệ theo phương pháp nhập trước xuất trước. Ngoại tệ gởi ngân hàng tồn đầu kỳ 2.000USD. Tỷ giá ghi sổ: 18.7 (1000 VND/USD). Phải thu ở khách hàng N số lượng 5500 USD, theo tỷ giá 18,8; Các TK khác có số dư hợp lý. ĐVT: 1.000đ | 1 | Xuất khẩu lô hàng bán chưa thu tiền, giá trị (USD) | 6.000,00 |
|
|
|
| Tỷ giá giao dịch thực tế (1000VND/USD) | 18,80 | 1/N131 | 112.800,00 |
|
|
|
| C511 |
| 112.800,00 | 2 | Nhận giấy báo Có ngân hàng thu được nợ ở Nghiệp vụ 1, nội dung: |
| 2a/N1122 | 112.543,60 |
|
| * Gửi vào TK tiền gửi (USD) | 5.980,00 | N641 | 376,40 |
|
| *Thanh toán phí ngân hàng (USD) | 20,00 | C515 |
| 120,00 |
| *Theo TGGD (1000VND/USD) | 18,82 | C131 |
| 112.800,00 |
|
|
| 2b/N007 | 5 980 |
| 3 | Bán ngoại tệ tại ngân hàng nhập quỹ tiền mặt, số lượng. | 3.300,00 | 3a/N1111 | 62.073,00 |
|
| *Theo TGGD (1000VND/USD) | 18,81 | C515 |
| 2.089,00 |
|
|
| C1122 |
| 59.984,00 |
|
|
| 3b/C007 |
| 3 200 | 4 | Nhập khẩu một TSCĐHH đã thanh toán qua ngân hàng trị giá (USD) | 1.200,00 | 4a/N211 | 22.596,00 |
|
| *Theo TGGD (1000VND/USD) | 18,83 | C1122 |
| 22.584,00 |
|
|
| C515 |
| 12,00 |
|
|
| 4b/C007 |
| 1 200 | 5 | Rút TGNH tiền Việt Nam mua chuyển khoản, số lượng USD | 2.500,00 | 5a/N1122 | 47.075,00 |
|
| *Theo TGGD (1000VND/USD) | 18,83 | C1121 |
| 47.075,00 |
|
|
| 5b/N007 | 2 500 |
| 6 | Chuyển khoản để ký quỹ mở L/C nhập khẩu, số lượng (USD) | 2.000,00 | 6a/N144 | 37.680,00 |
|
| *Theo TGGD (1000VND/USD) | 18,84 | C1122 |
| 37.640,00 |
|
|
| C515 |
| 40,00 |
|
|
| 6b/C007 |
| 2 000 | 7 | Nhập kho lô hàng hoá nhập khẩu chưa thanh toán, trị giá (USD) | 2.000,00 | 7/N156 | 37.700,00 |
|
| *Theo TGGD (1000VND/USD) | 18,85 | C331 |
| 37.700,00 | 8 | Thanh toán bằng L/C ở NV6 trả nợ nhập hàng ở NV7 |
| 8a/N331 | 37.700,00 |
|
| *Theo TGGD (1000VND/USD) | 18,85 | C144 |
| 37.680,00 |
|
|
| C515 |
| 20,00 | 9 | Nhập khẩu hàng hoá trị giá chưa thanh toán tiền, trị giá (USD) | 3.000,00 | 9/N156 | 56.520,00 |
|
| *Theo TGGD (1000VND/USD) | 18,84 | C331 |
| 56.520,00 | 10 | Xuất khẩu lô hàng chưa thu tiền, trị giá (USD). | 2.200,00 | 10/N131 | 41.470,00 |
|
| *Theo TGGD (1000VND/USD) | 18,85 | C511 |
| 41.470,00 | 11 | Cuối năm đánh giá lại số dư các khoản mục tiền tệ (TGNH và công nợ ngắn hạn) |
| 11a/N1122 | 97,40 |
|
| *Theo TGGD (1000VND/USD) | 18,85 | N131 | 275,00 |
|
|
|
| C4131 |
| 372,40 |
|
|
| 12b/N4131 | 30,00 |
|
|
|
| C331 |
| 30,00 |
| Cộng SPS trong kỳ |
|
| 568.936,40 | 568.936,40 |
|
|
|
|
|
|
Bµi 11 |
| Trong tháng phát sinh: |
|
|
|
| 1 | Chuyển khoản mua ngoại tệ gửi ở NH, sau đó làm thủ tục ký quỹ mở L/C để nhập hàng hóa A trị giá (USD) | 10.000,00 | 1a/N1122 | 185.000,00 |
|
| *Theo TGmua (1000VND/USD) | 18,50 | C1121 |
| 185.000,00 |
| *Theo TGGD (1000VND/USD) | 18,48 | 1b/N007 | 10 000 |
|
|
|
| 1c/N144 | 184.800,00 |
|
|
|
| N635 | 200,00 |
|
|
|
| C1122 |
| 185.000,00 |
|
|
| 1d/C007 |
| 10 000 | 2 | Nhập kho hàng hoá A trị giá (USD) | 10.000,00 | 2a/N156 A | 184.600,00 |
|
| thuế nhập khẩu 5%, thuế GTGT 10% chưa thanh toán. |
| C331 |
| 184.600,00 |
| Chi phí nhập hàng 2.000 và thuế GTGT 10%, thanh toán bằng tiền mặt. |
| 2b/N156 | 9.230,00 |
|
| *Theo TGGD (1000VND/USD) | 18,46 | C3333 |
| 9.230,00 |
|
|
| 2c/N133 | 19.383,00 |
|
|
|
| C33312 |
| 19.383,00 |
|
|
| 2d/N156 | 2.000,00 |
|
|
|
| N133 | 200,00 |
|
|
|
| C1111 |
| 2.200,00 | 3 | Nhận giấy báo Nợ đã thanh toán tiền hàng nhập khẩu lô hàng A bằng tiền ký quỹ và nộp các khoản thuế bằng VND. |
| 3a/N331 | 184.600,00 |
|
|
|
| N635 | 200,00 |
|
|
|
| C144 |
| 184.800,00 |
|
|
| 3b/N3333 | 9.230,00 |
|
|
|
| N33312 | 19.383,00 |
|
|
|
| C1121 |
| 28.613,00 | 4 | Xuất bán toàn bộ lô hàng hoá A, chưa thu tiền giá bán chưa thuế 10% là | 254.500,00 | 4a/N131 | 279.950,00 |
|
| Sau đó Khách hàng chuyển khoản trả nợ số còn lại sau khi trừ chiết khấu thanh toán 1% giá bán chưa thuế GTGT. |
| C511 |
| 254.500,00 |
| Phí vận chuyển chưa thuế GTGT 10% thanh toán bằng tiền mặt. | 400,00 | C3331 |
| 25.450,00 |
|
|
| 4b/N632 | 195.830,00 |
|
|
|
| C156 |
| 195.830,00 |
|
|
| 4c/N1121 | 277.150,50 |
|
|
|
| N635 | 2.799,50 |
|
|
|
| C131 |
| 279.950,00 |
|
|
| 4d/N641 | 400,00 |
|
|
|
| N133 | 40,00 |
|
|
|
| C1111 |
| 440,00 | 5 | Nhận nhập khẩu uỷ thác cho Công ty M. |
|
|
|
|
| Theo Giấy báo Có, nhạn của công ty M (USD) | 15.000,00 | 5a/N1122 | 279.000,00 |
|
| Nhận nhập khẩu uỷ thác cho Công ty M. |
| C131 (M) |
| 279.000,00 |
| *Theo TGGD (1000VND/USD) | 18,60 | 5b/N007 | 15 000 |
|
| Sau đó chuyển trả trước cho bên xuất khẩu (USD) | 15.000,00 | 5c/N331 (NXK) | 279.300,00 |
|
| *Theo TGGD (1000VND/USD) | 18,62 | C1122 |
| 279.000,00 |
|
|
| C515 |
| 300,00 |
|
|
| 5d/C007 |
| 15 000 | 6 | Doanh nghiệp nhận hàng là 1 thiết bị giao thẳng tại cảng cho công ty M, giá mua ( USD) | 20.000,00 | 6a/N131 (M) | 379.602,00 |
|
| thuế nhập khẩu 2%, thuế GTGT 10%, chưa thanh toán |
| N635 | 450,00 |
|
| *Theo TGGD (1000VND/USD) | 18,63 | C331 (NXK) |
| 372.600,00 |
| - Nhận hàng – 1 thiết bị giao thẳng tại cảng cho DN X, giá mua 20.000 USD, thuế nhập khẩu 2%, thuế GTGT 10%, chưa thanh toán, TGTT 17.600 VND/USD. |
| C3333 |
| 7.452,00 |
|
|
| 6b/N131 (M) | 38.005,20 |
|
|
|
| C33312 |
| 38.005,20 | 7 | Doanh nghiệp nhận giấy báo có của công ty M chuyển tiếp để trả nợ cho nhà XK (USD) | 5.000,00 | 7a/N1122 | 93.200,00 |
|
| và phí uỷ thác chưa thuế GTGT 10%,là | 120,00 | C131 M |
| 93.150,00 |
| cùng với toàn bộ tiền VND để nộp thuế các loại |
| C515 |
| 50,00 |
| Đồng thời, doanh nghiệp cũng nhận giấy báo Nợ thanh toán tiền hàng cho Nhà XK |
| 7b/N1122 | 2.460,48 |
|
| *Theo TGGD (1000VND/USD) | 18,64 | C511 |
| 2.236,80 |
|
|
| C3331 |
| 223,68 |
| 6. Nhận giấy báo có X chuyển tiếp 10.000 USD để trả nợ người bán + phí uỷ thác 100 USD + thuế GTGT 10%, và tiền VND để nộp thuế, TGTT 17.620 VND/USD. Cty P đã làm thủ tục thanh toán cho người bán nước ngoài: nhận giấy báo nợ NH, TGTT 17.540 VND/USD. |
| 7c/N007 | 5 120 |
|
|
|
| 7d/N1121 | 45.457,20 |
|
|
|
| C131 (M) |
| 45.457,20 |
|
|
| 7e/N3333 | 7.452,00 |
|
|
|
| N33312 | 38.005,20 |
|
|
|
| C1121 |
| 45.457,20 |
|
|
| 7f/N331 (NXK) | 93.300,00 |
|
|
|
| C1122 |
| 93.200,00 |
|
|
| C515 |
| 100,00 |
|
|
| 7g/C007 | 5 000 |
|
| Cộng SPS trong kỳ |
|
| 2.811.228,08 | 2.811.228,08 | Bµi 12 | 1 | Công ty N xuất khẩu trực tiếp lô hàng hóa, giá xuất kho | 300.000,0 | 1a/N632 | 300.000,00 |
|
| hàng đã giao lên tàu, tiền chưa thu, giá bán (USD/FOB.HCM) | 20.000,00 | C156 |
| 300.000,00 |
| *Theo TGGD (1000VND/USD) | 18,60 | 1b/N131 (NNK) | 372.000,00 |
|
| thuế XK | 2% | C511 |
| 372.000,00 |
|
|
| 1c/N511 | 7.440,00 |
|
|
|
| C3333 |
| 7.440,00 | 2 | Công ty N gởi hàng hóa nhờ công ty M xuất ủy thác, giá xuất kho | 200.000,00 |
|
|
|
| công ty M, đã nhận hàng nhưng hàng còn chờ tại cảng, hợp đồng theo giá bán (USD/FOB.HCM,) | 15.000,00 | 2/N157 | 200.000,00 |
|
| *Theo TGGD (1000VND/USD) | 18,62 | C156 |
| 200.000,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2/N003 | 15 000 USD |
| 3 | Công ty N nhận được giấy báo Có của ngân hàng về việc thu tiền của khách hàng ở nghiệp vụ 1, nội dung: |
|
|
|
|
| *Thu tiền khách hàng qua ngân hàng (USD) | 20.000,00 | 3a/N1122 | 370.152,90 |
|
| Trừ phí ngân hàng chưa thuế GTGT 10% (USD) | 100,00 | C131 (NXK) |
| 369.954,00 |
| *Theo TGGD (1000VND/USD) | 18,61 | C515 |
| 198,90 |
|
|
| 3b/N641 | 1.861,00 |
|
|
|
| N133 | 186,10 |
|
|
|
| C131 (NXK) |
| 2.046,00 |
|
|
| C515 |
| 1,10 |
|
|
| 3c/N007 | 19 890 |
| 4 | Công ty M chi tiền mặt (VND) để làm thủ tục xuất khẩu ủy thác (nghiệp vụ 2) | 1.200,00 |
|
|
|
| và rút TGNH (VND) để nộp thuế xuất khẩu thay cho công ty N | 5.596,00 | 4a/N331 (N) | 5.586,00 |
|
| Hàng đã giao lên tàu, tiền chưa thu |
| C3388 |
| 5.586,00 |
| *Theo TGGD (1000VND/USD) | 18,63 | 4b/N3388 | 5.586,00 |
|
| ☻Hạch toán tại Công ty M (Đơn vị nhận xuất khẩu uỷ thác): |
| C1121 |
| 5.586,00 |
|
|
| 4c/N331 (N) | 1.200,00 |
|
|
|
| C1111 |
| 1.200,00 |
|
|
| 4d/N131 (NNK) | 279.300,00 |
|
|
|
| C331 (N) |
| 279.300,00 |
|
|
| 4e/C003 | 15 000 USD |
|
| ☻Hạch toán tại Công ty N (Đơn vị xuất khẩu uỷ thác): |
|
|
|
|
|
|
| 4a/N131 (M) | 279.300,00 |
|
|
|
| C511 |
| 279.300,00 |
|
|
| 4b/N511 | 5.586,00 |
|
|
|
| C3333 |
| 5.586,00 |
|
|
| 4c/N641 | 1.200,00 |
|
|
|
| N3333 | 5.586,00 |
|
|
|
| C131 (M) |
| 6.786,00 |
|
|
| 4d/N632 | 200.000,00 |
|
|
|
| C157 |
| 200.000,00 | 5 | Công ty M nhận được giấy báo ngân hàng về xuất ủy thác cho N, nội dung: |
|
|
|
|
| Thu tiền khách hàng (NNK) (USD) | 15.000,00 | 5a/N1122 | 278.220,42 |
|
| Trừ phí ngân hàng (công ty N chịu) chưa thuế GTGT 10% | 60,00 | N331 (N) | 1.117,80 |
|
| Ghi tăng TGNH công ty M (USD) | 14.934,00 | N133 | 111,78 |
|
| *Theo TGGD (1000VND/USD) | 18,63 | C131 (NNK) |
| 279.300,00 |
| ☻Hạch toán tại Công ty M (Đơn vị nhận xuất khẩu uỷ thác): |
| C515 |
| 150,00 |
|
|
| 5b/N007 | 14 934 |
| 6 | Công ty M và công ty N đối chiếu công nợ và thanh lý hợp đồng: |
|
|
|
|
| *Công ty M chuyển ngoại tệ (USD) | 14.934,00 | 6a/N331 (N) | 279.300,00 |
|
| sau khi trừ phí ngân hàng (Cty M xuất lại HĐơn chi phí cho công ty N) |
| N635 | 150,00 |
|
| *Theo TGGD (1000VND/USD) | 18,62 | C1122 |
| 278.220,42 |
| ☻Hạch toán tại Công ty M (Đơn vị nhận xuất khẩu uỷ thác): |
| C33311 |
| 111,78 |
| (15000X18,62) |
| C331 (N) |
| 1.117,80 |
| (14934X18,63) |
| 6b/C007 |
| 14 934 |
| (10%X60X18,63) |
| 6c/N1121 | 6.786,00 |
|
| (60X18,63) |
| C331 (N) |
| 6.786,00 |
| | 6.796,00 | 6d/N1121 | 1.229,58 |
|
| và tiền hoa hồng ủy thác xuất 40USD quy ra đồng VN TGGD : 18,63 (1 000 VND/USD), thuế suất GTGT hoa hồng 10%. |
| C511 |
| 1.117,80 |
| Tất cả đã chuyển xong bằng TGNH. |
| C33311 |
| 111,78 |
| Cộng SPS trong kỳ |
|
| 2.601.899,58 | 2.601.899,58 |
|
|
|
|
|
|
Bµi 13 Công ty NDP kế toán HTK theo KKTX, kê khai và nộp thuế GTGT khấu trừ. Số dư đầu tháng 12/00 của một sô tài khoản liên quan như sau:
| >TK1122 | 8000 USD X18,70 |
|
| >TK131 (Công ty X, Dư Có) | 2000 USD X18,68 |
|
| >TK131 (Công ty Y, Dư Nợ trong 3 tháng) | 4000 USD X18,69 |
|
| >TK331 (Công ty Z, Dư Có) (1.000đ) | 60.000,00 |
|
| >TK311 | 6000 USD X18,68 |
|
| >TK341 | 15000 USD X18,65 |
|
| tính giá xuất ngoại tệ theo phương pháp nhập trước, xuất trước. |
|
|
|
|
| Trong tháng 12/00 phát sinh các nghiệp vụ kinh tế sau: |
|
|
|
| 1 | Công ty XYZ xuất kho hàng hóa bán cho công ty X, theo giá XK là | 53.798,4 |
|
|
|
| với giá thanh toán gồm cả thuế GTGT 10% (USD) | 3.630,00 | 1a/N632 | 53.798,40 |
|
| Công ty X đã nhận được hàng và chấp nhận thanh toán. |
| C156 |
| 53.798,40 |
| *Theo TGGD (1000VND/USD) | 18,71 | 1b/N131(X) | 67.857,30 |
|
| 18,68*2000+(3630-2000)*18,71 |
| N635 | 60,00 |
|
|
|
| C511 |
| 61.743,00 |
|
|
| C3331 |
| 6.174,30 | 2 | Công ty Y thanh toán số ngoại tệ còn nợ bằng TGNH. |
|
|
|
|
| *Theo TGGD (1000VND/USD) | 18,71 |
|
|
|
|
|
| 2a/N1122 | 74.840,00 |
|
|
|
| C131 (Y) |
| 74.760,00 |
|
|
| C515 |
| 80,00 |
|
|
| 2b/N007 | 4 000 |
| 3 | Công ty thanh toán khoản nợ cho Công ty Z bằng TGNH (USD) là | 3.000,00 |
|
|
|
| số còn lại bằng VND |
| 3a/N331(Z) | 60.000,00 |
|
| *Theo TGGD (1000VND/USD) | 18,72 | C1122 |
| 56.100,00 |
|
|
| C515 |
| 60,00 |
| (3000X18,70)(NT-XT) |
| C1121 |
| 3.840,00 |
|
|
| 3b/C007 | 3 000 |
| 4 | Công ty NDP điều chỉnh số dư các tài khoản có gốc ngoại tệ và xử lý chênh lệch tỷ giá do điều chỉnh. |
|
|
|
|
| *Theo TGGD (1000VND/USD) | 18,72 | 4a/N1122 | 140,00 |
|
|
|
| C4131 |
| 140,00 |
|
|
| 4b/N131 | - |
|
|
|
| C4131 |
| - |
|
|
| 4c/N4131 | 240,00 |
|
|
|
| C311 |
| 240,00 |
|
|
| 4d/N4131 | 1.050,00 |
|
|
|
| C341 |
| 1.050,00 |
|
|
| 4e/N4131 | - |
|
|
|
| C331 |
| - |
|
|
| 4f/N635 | 1.150,00 |
|
|
|
| C4131 |
| 1.150,00 |
| Cộng SPS trong kỳ |
|
| 259.135,7 | 259.135,7 |
|
|
|
|
|
|
Bµi 14 Công ty VAD có 2 chi nhánh A và B kinh doanh có tổ chức kế toán riêng, kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, thuế GTGT khấu trừ (tỷ lệ 10%). Trong tháng có tình hình kinh doanh như sau: (ĐVT 1.000đ) 1 | Công ty chi tiền mặt cấp vốn cho Chi nhánh A 500.000,00 |
| Và Công ty cấp vốn cho Chi nhánh B 1 TSCĐ hữu hình có nguyên giá 700.000,00 |
| đã hao mòn 70.000,00 |
| > Kế toán tại công ty VAD: |
|
|
|
|
|
|
| a/N1361A | 500.000,00 |
|
|
|
| C1111 |
| 500.000,00 |
|
|
| b/N1361B | 630.000,00 |
|
|
|
| N214 | 70.000,00 |
|
|
|
| C211 |
| 700.000,00 |
| > Kế toán tại Chi nhánh A: |
|
|
|
|
|
|
| N1111 | 500.000,00 |
|
|
|
| C411 |
| 500.000,00 |
| > Kế toán tại Chi nhánh B: |
|
|
|
|
|
|
| N211 | 700.000,00 |
|
|
|
| C214 |
| 70.000,00 |
|
|
| C411 |
| 630.000,00 | 2 | Công ty VAD lập “Phiếu xuất kho kiêm vận chuyển nội bộ" cho Chi nhánh A, giá hàng giá xuất kho | 150.000,00 |
|
|
|
| giá bán nội bộ chưa thuế | 170.000,00 |
|
|
|
| > Kế toán tại công ty VAD: |
| N157 | 150.000,00 |
|
|
|
| C156 |
| 150.000,00 |
|
|
|
|
|
|
| > Kế toán tại Chi nhánh A: |
| N156 | 170.000,00 |
|
|
|
| C336 (VAD) |
| 170.000,00 |
|
|
|
|
|
| 3 | Công ty VAD trả thay hoá đơn khoản nợ tháng trước về mua CCDC cho Chi nhánh B theo giá mua chưa thuế GTGT 10% | 80.000,00 |
|
|
|
| bằng tiền gửi |
|
|
|
|
| > Kế toán tại công ty VAD: |
| N1368(B) | 88.000,00 |
|
|
|
| C1121 |
| 88.000,00 |
|
|
|
|
|
|
| > Kế toán tại Chi nhánh B: |
| N331 | 88.000,00 |
|
|
|
| C336 (VAD) |
| 88.000,00 |
|
|
|
|
|
| 4 | Theo lệnh công ty VAD, Chi nhánh A chuyển cho Chi nhánh B lô hàng hóa giá bán chưa thuế trên hoá đơn | 100.000,00 |
|
|
|
| giá xuất kho | 82.000,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| > Kế toán tại Chi nhánh A: |
| a/N1368(VAD) | 110.000,00 |
|
|
|
| C512 |
| 100.000,00 |
|
|
| C3331 |
| 10.000,00 |
|
|
| b/N632 | 82.000,00 |
|
|
|
| C156 |
| 82.000,00 |
|
|
|
|
|
|
| > Kế toán tại Chi nhánh B: |
| N156 | 100.000,00 |
|
|
|
| N133 | 10.000,00 |
|
|
|
| C336 (VAD) |
| 110.000,00 |
|
| Có TK 336(Cty) |
|
| > Kế toán tại công ty VAD: |
| N1368(B) | 110.000,00 |
|
|
|
| C336 (A) |
| 110.000,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Chi nhánh B chuyển khoản trả Vốn khấu hao sử dụng TSCĐ cho công ty VAD | 50.000,00 |
|
|
|
| > Kế toán tại Chi nhánh B: |
| N411 | 50.000,00 |
|
|
|
| C1121 |
| 50.000,00 |
|
|
|
|
|
|
| > Kế toán tại công ty VAD: |
| N1121 | 50.000,00 |
|
|
|
| C1361(B) |
| 50.000,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Chi nhánh A bán hết hàng (nhận ở nghiệp vụ 2) thu bằng tiền gửi, theo giá bán gồm cả thuế GTGT 10% | 187.000,00 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| > Kế toán tại Chi nhánh A: |
| a/N1121 | 187.000,00 |
|
|
|
| C511 |
| 170.000,00 |
|
|
| C3331 |
| 17.000,00 |
|
|
| b/N632 | 170.000,00 |
|
|
|
| C156 |
| 170.000,00 | 7 | Chi nhánh A lập bảng kê hàng bán (nhận ở nghiệp vụ 2) gởi công ty VAD và công ty VAD đã lập hoá đơn gởi Chi nhánh A. Công ty cũng đã xử lý hàng thiếu nguyên nhân do xuất nhầm, tiến hành điều chỉnh sổ sách. |
|
|
|
|
| > Kế toán tại công ty VAD: |
|
|
|
|
|
|
| a/N1368(A) | 187.000,00 |
|
|
|
| C512 |
| 170.000,00 |
|
|
| C3331 |
| 17.000,00 |
|
|
| b/N632 | 150.000,00 |
|
|
|
| C157 |
| 150.000,00 |
| > Kế toán tại Chi nhánh A: |
|
|
|
|
|
|
| N133 | 17.000,00 |
|
|
|
| C632 |
| 17.000,00 |
| Cộng SPS trong kỳ |
|
| 4.119.000, | 4.119.000, |
Bµi 15 Công ty PVH nhận ủy thác nhập hàng cho Công ty thương mại A hoa hồng ủy thác 2%/giá trị hàng thực nhập và thuế GTGT khấu trừ tính 10%. Các chi phí và thuế trong quá trình nhập khẩu công ty PVH chi trả hộ, sau đó thu lại từ Công ty A. Công ty PVH còn tồn 4.000 USD bằng TGNH, TG ghi sổ: 18.500 VND/USD. Tỷ giá xuất theo phương pháp NT-XT (ĐVT 1.000) 1 | Công ty A ứng trước tiền cho công ty PVH bằng tiền mặt | 93.000,00 |
|
|
|
| Qui ra ngoại tệ (USD) | 5.000,00 |
|
|
|
| Công ty PVH dùng tiền mặt mua ngoại tệ gửi trực tiếp vào ngân hàng để mở L/C nhập khẩu hàng trị giá 5.000 USD. TGGD: 18,6 (1000VND/USD). |
|
|
|
|
| >Tại Công ty nhận ủy thác PVH |
| 1a/N1111 | 93.000,00 |
|
|
|
| C131(A) |
| 93.000,00 |
|
|
| 1b/N144 | 93.000,00 |
|
|
|
| C1111 |
| 93.000,00 |
| >Tại Công ty thương mại A |
|
|
|
|
|
|
| 1/N331(PVH) | 93.000,00 |
|
|
|
| C1111 |
| 93.000,00 | 2 | Công ty PVH đã nhập hàng và giao thẳng cho Công ty thương mại A tại cảng trị giá (USD) | 5.000,00 |
|
|
|
| đã nộp hộ thuế nhập khẩu 5%, thuế GTGT 10% bằng tiền gửi |
|
|
|
|
| và chi hộ cho Công ty A bằng tiền mặt về tiền vận chuyển hàng hóa | 330,00 |
|
|
|
| *Theo TGGD (1000VND/USD) | 18,64 |
|
|
|
| >Tại Công ty nhận ủy thác PVH |
|
|
|
|
| 5000x18,70+4660+9786 |
| 2a/N131(A) | 107.446,00 |
|
|
|
| N635 | 200,00 |
|
|
|
| C331(NXK) |
| 93.200,00 |
|
|
| C3333 |
| 4.660,00 |
|
|
| C33312 |
| 9.786,00 |
|
|
| 2b/N3333 | 4.660,00 |
|
|
|
| N33312 | 9.786,00 |
|
|
|
| C1121 |
| 14.446,00 |
|
|
| 2c/N131(A) | 330,00 |
|
|
|
| C1111 |
| 330,00 |
| >Tại Công ty thương mại A |
|
|
|
|
| 5000x18,64+4660+9786+330/1,1 |
| 2/N156 | 98.160,00 |
|
|
|
| N133 | 9.816,00 |
|
| 5000x18,60+4660+9786+330 |
| C331(PVH) |
| 107.776,00 |
|
|
| C515 |
| 200,00 |
|
|
|
|
|
| 4 | Công ty PVH nhận giấy báo Nợ Ngân hàng thanh toán cho NXK theo phương thức L/C (USD) | 5.000,00 |
|
|
|
| trả hộ phí ngân hàng cho công ty thương mại A (USD) | 75,00 |
|
|
|
| *Theo TGGD (1000VND/USD) | 18,65 |
|
|
|
| >Tại Công ty nhận ủy thác PVH |
|
|
|
|
| 5000x18,64 |
| 4a/N331(NXK) | 93.200,00 |
|
|
|
| C144 |
| 93.000,00 |
|
|
| C515 |
| 200,00 |
|
|
| 4b/N131(A) | 1.398,75 |
|
| 75x18,50 |
| C1122 |
| 1.387,50 |
|
|
| C515 |
| 11,25 |
|
|
| 4c/C007 | 75 |
| 5 | Công ty PVH nhận tiền qua ngân hàng về các khoản từ công ty thương mại A, gồm: nộp hộ thuế, chi phí và hoa hồng |
|
|
|
|
| *Theo TGGD (1000VND/USD) | 18,66 |
|
|
|
| >Tại Công ty nhận ủy thác PVH |
| 5a/N1121 | 2.052,60 |
|
| 2%*5000*18,66 |
| C5113 |
| 1.866,00 |
|
|
| C3331 |
| 186,60 |
| 4660+9786+330+1398,75 |
| 5b/N1121 | 16.174,75 |
|
|
|
| C131(A) |
| 16.174,75 |
| >Tại Công ty thương mại A |
|
|
|
|
| 75x18,66 |
| 5a/N156 | 1.399,50 |
|
|
|
| C331(PVH) |
| 1.399,50 |
| 5000x2%x18,66 |
| 5b/N156 | 1.866,00 |
|
|
|
| N133 | 186,60 |
|
|
|
| C331(PVH) |
| 2.052,60 |
|
|
| 5c/N331(PVH) | 16.174,75 |
|
|
|
| C1121 |
| 16.174,75 |
| Cộng SPS trong kỳ |
|
| 641.850,95 | 641.850,95 |
|
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét