Bài số 3 | ||
Câu 1 | ||
1/Trình bày các điều kiện ghi nhận doanh thu bán hàng | ||
2/Mô hình đối ứng Ghi Nợ TK632 - Ghi Có các TK nào? Giải thích | ||
Câu 2 | ||
Một doanh nghiệp sản xuất, áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, tính giá xuất kho theo phương pháp bình quân cả kỳ,có tài liệu sau: (ĐVT. 1.000đ) | ||
I | Đầu kỳ, trích số liệu trên các TK liên quan | |
1> | TK 155 - Thành phẩm: không còn tồn kho | - |
2> | TK 154- Chi phí SXKD dở dang: | - |
* | Chi phí NVLTT | 1.209.000,00 |
* | Chi phí nhân công trực tiếp | 278.000,00 |
* | Chi phí sản xuất chung | 389.200,00 |
II | Trong kỳ | - |
1 | Mua một TSCĐHH dùng vào nơi chế biến sản phẩm, đã thanh toán bằng tiền gửi, giá gồm cả thuế GTGT 10% là | 99.000,00 |
theo kế hoạch sử dụng quỹ đầu tư phát triển 50% và nguồn vốn khấu hao 50% | - | |
2 | Số liệu về kết quả sản xuất tại phân xưởng chế biến như sau: | - |
* Phân xưởng có 2 sản phẩm A và B | - | |
* Hệ số SpA = 1,0; SpB = 1,2 | - | |
* Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ tính theo phương pháp ước lượng | - | |
a | Sản phẩm A nhập kho, số lượng sản phẩm là | 8.000,00 |
b | Sản phẩm A dở dang cuối kỳ, mức độ hoàn thành 50%, số lượng là | 1.600,00 |
c | Sản phẩm B nhập kho, số lượng sản phẩm là | 10.000,00 |
D | Sản phẩm B dở dang cuối kỳ, mức độ hoàn thành 60%, số lượng là | 2.000,00 |
E | Giá trị phế liệu thu hồi nhập quỹ tiền mặt | 9.000,00 |
3 | Tập hợp lương phải trả cho các đối tượng, gồm: | - |
a | Nhân viên bán hàng | 18.000,00 |
b | Cán bộ, Nhân viên quản lý doanh nghiệp | 62.000,00 |
4 | Tính, trích các khoản theo lương vào chi phí theo chế độ | - |
5 | Xuất kho công cụ, dụng cụ, loại phân bổ 2 lần, kể từ kỳ này để: | - |
a | Sử dụng trong hoạt động tiêu thụ sản phẩm | 1.200,00 |
b | Sử dụng trong văn phòng doanh nghiệp | 1.600,00 |
6 | Trích trước chi phí sửa chữa lớn TSCĐHH gồm: | - |
a | TSCĐ đang Sử dụng trong hoạt động tiêu thụ sản phẩm | 2.000,00 |
b | TSCĐ đang Sử dụng trong văn phòng doanh nghiệp | 2.500,00 |
7 | Trích khấu hao TSCĐ, gồm: | - |
a | TSCĐ đang Sử dụng trong hoạt động tiêu thụ sản phẩm | 4.500,00 |
b | TSCĐ đang Sử dụng trong văn phòng doanh nghiệp | 10.500,00 |
8 | Thanh lý TSCĐ đang dùng, nguyên giá | 240.000,00 |
Giá trị hao mòn lũy kế | 225.000,00 | |
Chi phí thanh lý phát sinh bằng tiền mặt | 1.000,00 | |
Thu hồi giá trị thanh lý nhập quỹ tiền mặt | 12.000,00 | |
9 | Doanh nghiệp quyết định xóa nợ phải thu của một số khách hàng: | - |
* Tổng giá trị khoản nợ của khách hàng | 70.000,00 | |
* Dự phòng đã lập | 49.000,00 | |
10 | Bán chứng khoán ngắn hạn, đã thu bằng chuyển khoản, trị giá | 630.000,00 |
theo giá vốn là | 595.000,00 | |
11 | Nhập kho vật liệu theo hóa đơn, theo giá thanh toán gồm cả thuế GTGT 10% là | 55.000,00 |
nhưng khi về nhập kho, phát hiện thiếu 1/20; chưa rõ nguyên nhân | - | |
12 | Xuất bán thành phẩm A trong kho, gửi bán qua Đại lý, số lượng là | 5.000,00 |
Theo hợp đồng: hoa hồng 4% tính trên giá thanh toán; Giá bán 1 spA chưa thuế GTGT 10% là | 105,00 | |
Sau đó ít lâu, Đại lý thông báo 3/4 số sản phẩm A đã được tiêu thụ | - | |
Và doanh nghiệp đã thu tiền gửi sau khi trừ hoa hồng đại lý | - | |
13 | Xuất kho, bán trả góp, số lượng spB là | 2.000,00 |
Theo hợp đồng: lãi trả chậm 8% tính trên giá trị chưa thanh toán; Giá bán 1 spB chưa thuế GTGT 10% là | 120,00 | |
Số tiền đã thu lần đầu khi giao hàng nhập quỹ là | 26.400,00 | |
14 | Chuyển khoản trả nợ vay ngắn hạn, gồm: | - |
a | Tiền gốc vay | 300.000,00 |
b | Tiền lãi vay | 25.000,00 |
15 | Xuất kho, bán trực tiếp cho khách hàng, số lượng spB là | 7.000,00 |
Giá bán 1 spB chưa thuế GTGT 10% là | 118,00 | |
Số tiền hàng đã thu bằng tiền mặt 10%, bằng tiền gửi 40% | - | |
16 | Doanh nghiệp phải nhập lại kho do khách hàng mua (theo nghiệp vụ 15) từ chối vì sai quy cách. Doanh nghiệp đã chi tiền mặt trả lại cho bên mua. Số lượng spB là | 200,00 |
17 | Doanh nghiệp bị trừ vào tiền ký quỹ ngắn hạn do vi phạm hợp đồng thu mua vật liệu sản xuất, trị giá | 14.000,00 |
số tiền còn lại đã nhập về tiền mặt là | 16.000,00 | |
18 | Doanh nghiệp thực hiện khấu trừ thuế GTGT đầu vào, số thuế GTGT còn phải nộp đã được nộp vào NSNN qua Ngân hàng | - |
19 | Thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính kỳ này là | 12.625,00 |
và doanh nghiệp đã chuyển khoản nộp số thuế thu nhập doanh nghiệp | - | |
20 | Cuối kỳ, kế toán xác định và kết chuyển lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | - |
Yêu cầu | ||
1/ Định khoản các nghiệp vụ phát sinh. | ||
2/ Lập Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh kỳ này | ||
Bài số 4 | ||
Câu 1 | ||
1/Trình bày nội dung các khoản chi phí khác được hạch toán trên TK811 | ||
2/Mô hình cấu tạo khái quát về Bảng cân đối kế toán (B01-D N) ? | ||
Câu 2 | ||
Một doanh nghiệp sản xuất, áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên, tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, tính giá xuất kho theo phương pháp bình quân cả kỳ,có tài liệu sau: (ĐVT. 1.000đ) | ||
I | Đầu kỳ, trích số liệu trên các TK liên quan | |
1> | TK 155 - Thành phẩm: không còn tồn kho | - |
2> | TK 154- Chi phí SXKD dở dang: | - |
* | Chi phí NVLTT | 2.176.200,00 |
* | Chi phí nhân công trực tiếp | 500.400,00 |
* | Chi phí sản xuất chung | 700.560,00 |
II | Trong kỳ | - |
1 | Mua một TSCĐHH dùng vào nơi chế biến sản phẩm, đã thanh toán bằng tiền gửi, giá gồm cả thuế GTGT 10% là | 148.500,00 |
theo kế hoạch sử dụng quỹ đầu tư phát triển 50% và nguồn vốn khấu hao 50% | - | |
2 | Số liệu về kết quả sản xuất tại phân xưởng chế biến như sau: | - |
* Phân xưởng có 2 sản phẩm A và B | - | |
* Hệ số SpA = 1,0; SpB = 1,2 | - | |
* Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ tính theo phương pháp ước lượng | - | |
a | Sản phẩm A nhập kho, số lượng sản phẩm là | 14.400,00 |
b | Sản phẩm A dở dang cuối kỳ, mức độ hoàn thành 50%, số lượng là | 2.880,00 |
c | Sản phẩm B nhập kho, số lượng sản phẩm là | 18.000,00 |
d | Sản phẩm B dở dang cuối kỳ, mức độ hoàn thành 60%, số lượng là | 3.600,00 |
e | Giá trị phế liệu thu hồi nhập quỹ tiền mặt | 16.200,00 |
3 | Tập hợp lương phải trả cho các đối tượng, gồm: | - |
a | Nhân viên bán hàng | 27.000,00 |
b | Cán bộ, Nhân viên quản lý doanh nghiệp | 93.000,00 |
4 | Tính, trích các khoản theo lương vào chi phí theo chế độ | - |
5 | Xuất kho công cụ, dụng cụ, loại phân bổ 2 lần, kể từ kỳ này để: | - |
a | Sử dụng trong hoạt động tiêu thụ sản phẩm | 1.800,00 |
b | Sử dụng trong văn phòng doanh nghiệp | 2.400,00 |
6 | Trích trước chi phí sửa chữa lớn TSCĐHH gồm: | - |
a | TSCĐ đang Sử dụng trong hoạt động tiêu thụ sản phẩm | 3.000,00 |
b | TSCĐ đang Sử dụng trong văn phòng doanh nghiệp | 3.750,00 |
7 | Trích khấu hao TSCĐ, gồm: | - |
a | TSCĐ đang Sử dụng trong hoạt động tiêu thụ sản phẩm | 6.750,00 |
b | TSCĐ đang Sử dụng trong văn phòng doanh nghiệp | 15.750,00 |
8 | Thanh lý TSCĐ đang dùng, nguyên giá | 360.000,00 |
Giá trị hao mòn lũy kế | 337.500,00 | |
Chi phí thanh lý phát sinh bằng tiền mặt | 1.500,00 | |
Thu hồi giá trị thanh lý nhập quỹ tiền mặt | 18.000,00 | |
9 | Doanh nghiệp quyết định xóa nợ phải thu của một số khách hàng: | - |
* Tổng giá trị khoản nợ của khách hàng | 105.000,00 | |
* Dự phòng đã lập | 73.500,00 | |
10 | Bán chứng khoán ngắn hạn, đã thu bằng chuyển khoản, trị giá | 945.000,00 |
theo giá vốn là | 892.500,00 | |
11 | Nhập kho vật liệu theo hóa đơn, theo giá thanh toán gồm cả thuế GTGT 10% là | 82.500,00 |
nhưng khi về nhập kho, phát hiện thiếu 1/20; chưa rõ nguyên nhân | - | |
12 | Xuất bán thành phẩm A trong kho, gửi bán qua Đại lý, số lượng là | 7.500,00 |
Theo hợp đồng: hoa hồng 4% tính trên giá thanh toán; Giá bán 1 spA chưa thuế GTGT 10% là | 98,00 | |
Sau đó ít lâu, Đại lý thông báo 3/4 số sản phẩm A đã được tiêu thụ | - | |
Và doanh nghiệp đã thu tiền gửi sau khi trừ hoa hồng đại lý | - | |
13 | Xuất kho, bán trả góp, số lượng spB là | 3.000,00 |
Theo hợp đồng: lãi trả chậm 8% tính trên giá trị chưa thanh toán; Giá bán 1 spB chưa thuế GTGT 10% là | 115,00 | |
Số tiền đã thu lần đầu khi giao hàng nhập quỹ là | 379.500,00 | |
14 | Chuyển khoản trả nợ vay ngắn hạn, gồm: | - |
a | Tiền gốc vay | 450.000,00 |
b | Tiền lãi vay | 37.500,00 |
15 | Xuất kho, bán trực tiếp cho khách hàng, số lượng spB là | 10.500,00 |
Giá bán 1 spB chưa thuế GTGT 10% là | 113,00 | |
Số tiền hàng đã thu bằng tiền mặt 20%, bằng tiền gửi 80% | - | |
16 | Doanh nghiệp phải nhập lại kho do khách hàng mua (theo nghiệp vụ 15) từ chối vì sai quy cách. Doanh nghiệp đã chi tiền mặt trả lại cho bên mua. Số lượng spB là | 300,00 |
17 | Doanh nghiệp bị trừ vào tiền ký quỹ ngắn hạn do vi phạm hợp đồng thu mua vật liệu sản xuất, trị giá | 21.000,00 |
số tiền còn lại đã nhập về tiền mặt là | 24.000,00 | |
18 | Doanh nghiệp thực hiện khấu trừ thuế GTGT đầu vào, số thuế GTGT còn phải nộp đã được nộp vào NSNN qua Ngân hàng | - |
19 | Thuế thu nhập doanh nghiệp tạm tính kỳ này là | 25.917,50 |
và doanh nghiệp đã chuyển khoản nộp số thuế thu nhập doanh nghiệp | - | |
20 | Cuối kỳ, kế toán xác định và kết chuyển lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp | - |
Yêu cầu | ||
1/ Định khoản các nghiệp vụ phát sinh. | ||
2/ Lập Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh kỳ này |
Thứ Sáu, 10 tháng 8, 2012
Ôn tập KTTC- Bài tập (2: 3,4)
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét