Thứ Tư, 1 tháng 5, 2013

NSX- Nợ phải thu

A Hạch toán tiền tạm ứng
Nv1 Xuất quĩ tiền mặt chi tạm ứng cho ô L V N đi công tác         2.000,0
N.311 N         2.000,0
 C.111          2.000,0
Nv2 Xuất quĩ tiền mặt chi tạm ứng cho ô P.H.D đi mua vật liệu          3.000,0
N.311 D         3.000,0
 C.111          3.000,0
Nv3 Xuất quĩ tiền mặt chi tạm ứng cho Bà L.T.H đi hội nghị         1.500,0
N.311 H         1.500,0
 C.111          1.500,0
Nv4 Xuất quĩ tiền mặt chi tạm ứng cho chị H.T.B đi mua tài sản để về sử dụng trong Văn phòng UBND       12.000,0
N.311 B       12.000,0
 C.111        12.000,0
Nv5 Theo Bảng thanh toán tạm ứng cho ô L.V.N, số tiền tạm ứng thực chi được ghi nhận vào chi phí hành chính là         2.000,0
N.8192         2.000,0
 C.311 N          2.000,0
Nv6 Theo Bảng thanh toán tạm ứng cho ô P.H.D, số tiền tạm ứng thực chi mua vật liệu chuyển thẳng vào bộ phận văn phòng sử dụng ngay được ghi nhận vào chi phí hành chính là         2.300,0
N.8192         2.300,0
 C.311 D          2.300,0
Số còn lại, ô P.H.D đã hoàn lại nhập quĩ tiền mặt            700,0
N.111            700,0
 C.311 D             700,0
Nv7 Theo Bảng thanh toán tạm ứng cho Bà L.T.H đi hội nghị, số tiền tạm ứng thực chi được ghi nhận vào chi phí hành chính là         1.650,0
N.8192         1.500,0
 C.311 H          1.500,0
Và số vượt chi đã được chi bổ sung bằng tiền mặt            150,0
N.8192            150,0
 C.111             150,0
Nv8 Theo Bảng thanh toán tạm ứng cho chị H.T.B, số tiền tạm ứng thực chi mua tài sản "M" chuyển thẳng vào bộ phận Văn phòng, trị giá       12.500,0
N.8192       12.000,0
 C.311 D        12.000,0
Và số vượt chi đã được chi bổ sung bằng tiền mặt            500,0
N.8192            500,0
 C.111             500,0
Đồng thời, theo hóa đơn mua tài sản và Biên bản giao nhận tài sản "M", ghi nhận tài sản M được hình thành bằng nguồn NSX       12.000,0
N.211 "M"       12.000,0
 C.466        12.000,0
B Hạch toán các khoản phải thu khác
Nv9 Thu kiền ký quĩ của các Ông Bà tham gia đấu thầu dịch vụ  Khu Chợ       18.000,0
N.111       18.000,0
 C.331 A        12.000,0
 C.331 B          6.000,0
Nv10 Thu kiền ký quĩ của các Ông Bà tham gia đấu thầu dịch vụ Chở đò ngang qua sông       25.000,0
N.111       25.000,0
 C.331 C        15.000,0
 C.331 D        10.000,0
Nv11 Sau khi mở thầu về Dịch vụ Chợ, Bà A thắng thầu, Xuất quĩ chi trả lại tiền ký quỹ cho ông B         6.000,0
N.331 B         6.000,0
   C.111          6.000,0      
Nv12 Sau khi mở thầu về Dịch vụ Đò ngang, Ông D thắng thầu, Xuất quĩ chi trả lại tiền ký quỹ cho Bà C       15.000,0
N.331 C       15.000,0
 C.111        15.000,0
Nv13 Theo hợp đồng giao nhận về dịch vụ Chợ, Bà B đã ký xác nhận giá trị thầu là       26.000,0
N.311 A       26.000,0
 C.7192        26.000,0
Nv14 Theo hợp đồng giao nhận về dịch vụ Đò ngang, Ông D đã ký xác nhận giá trị thầu là       35.000,0
N.311 D       35.000,0
 C.7192        35.000,0
Nv15 Kế toán lập Phiếu thanh toán, kết chuyển số tiền ký quĩ của Bà A sang thành khoản đã nộp tiền dịch vụ nhận khoán Chợ       12.000,0
N.331 A       12.000,0
 C.311 A        12.000,0
Nv16 Kế toán lập Phiếu thanh toán, kết chuyển số tiền ký quĩ của Ô D sang thành khoản đã nộp tiền dịch vụ nhận khoán vận chuyển Đò ngang       10.000,0
N.331 D       10.000,0
 C.311 D        10.000,0
Nv17 Kế toán xuất quĩ tiền mặt về số tiền nhận thầu đã thu từ Bà A và Ô D vào KBNN       22.000,0
N.1121       22.000,0
 C.111        22.000,0
Nv18 Khi nhận được Bảng kê Ghi thu qua KBNN về sô tiền giao thầu đã thực nộp vào KBNN       22.000,0
N.7192       22.000,0
 C.7142        22.000,0
Nv19 Biên bản kiểm kê phát hiện Tài sản "K" đang dùng đã bị mất, chưa rõ nguyên nhân, nguyên giá       16.500,0
đã hao mòn       10.000,0
N.214 "K"       10.000,0
N.466         6.500,0
 C.211 "K"        16.500,0
Nv20 Biên bản xử lý tài sản "K" xác định do cá nhân anh "T.K.V làm mất, phải bồi thường, trị giá         7.000,0
N.311 K         7.000,0
 C.7192          7.000,0
Nv21 Bảng tổng hợp chi phí phát sinh để khắc phục hư hỏng tài sản "S" gồm         2.500,0
N.311         2.500,0
>Chi tiền mặt  C.111             500,0
>Thuê ngoài chưa thanh toán   C.331          2.000,0
Nv22 Biên bản xử lý hư hỏng tài sản "S" xác định do cá nhân anh "H.T.H" làm mất, phải bồi thường, và đã thu hồi nhập quĩ tiền mặt trị giá         1.800,0
số còn lại tính vào chi phí hành chính            700,0
N.111         1.800,0
N.8192            700,0
 C.311          2.500,0
SỔ CÁI TK 311- CÁC KHOẢN PHẢI THU
Chứng từ Nội dung Số tiền TK đối ứng TK311- Các khoản p thu
Số Ngày Nợ Nợ  Có 
A B C 1 A B A  B 
Số nợ phải thu còn đầu kỳ                  -  
Nv1 Xuất quĩ tiền mặt chi tạm ứng cho ô L V N đi công tác 2000 311N 111            2.000
Nv2 Xuất quĩ tiền mặt chi tạm ứng cho ô P.H.D đi mua vật liệu  3000 311D 111            3.000
Nv3 Xuất quĩ tiền mặt chi tạm ứng cho Bà L.T.H đi hội nghị 1500 311H 111            1.500
Nv4 Xuất quĩ tiền mặt chi tạm ứng cho chị H.T.B đi mua tài sản để về sử dụng trong Văn phòng UBND 12000 311B 111          12.000
Nv5 Theo Bảng thanh toán tạm ứng cho ô L.V.N, số tiền tạm ứng thực chi được ghi nhận vào chi phí hành chính là 2000 8192 311N         2.000
Nv6 Theo Bảng thanh toán tạm ứng cho ô P.H.D, số tiền tạm ứng thực chi mua vật liệu chuyển thẳng vào bộ phận văn phòng sử dụng ngay được ghi nhận vào chi phí hành chính là 2300 8192 311D         2.300
Số còn lại, ô P.H.D đã hoàn lại nhập quĩ tiền mặt 700 111 311D            700
Nv7 Theo Bảng thanh toán tạm ứng cho Bà L.T.H đi hội nghị, số tiền tạm ứng thực chi được ghi nhận vào chi phí hành chính là 1500 8192 311H         1.500
Nv8 Theo Bảng thanh toán tạm ứng cho chị H.T.B, số tiền tạm ứng thực chi mua tài sản "M" chuyển thẳng vào bộ phận Văn phòng, trị giá 12000 8192 311D       12.000
Nv13 Theo hợp đồng giao nhận về dịch vụ Chợ, Bà B đã ký xác nhận giá trị thầu là 26000 311A 7192          26.000
Nv14 Theo hợp đồng giao nhận về dịch vụ Đò ngang, Ông D đã ký xác nhận giá trị thầu là 35000 311D 7192          35.000
Nv15 Kế toán lập Phiếu thanh toán, kết chuyển số tiền ký quĩ của Bà A sang thành khoản đã nộp tiền dịch vụ nhận khoán Chợ 12000 331A 311A       12.000
Nv16 Kế toán lập Phiếu thanh toán, kết chuyển số tiền ký quĩ của Ô D sang thành khoản đã nộp tiền dịch vụ nhận khoán vận chuyển Đò ngang 10000 331D 311D       10.000
Nv20 Biên bản xử lý tài sản "K" xác định do cá nhân anh "T.K.V làm mất, phải bồi thường, trị giá 7000 311K 7192            7.000
Nv21 Bảng tổng hợp chi phí phát sinh để khắc phục hư hỏng tài sản "S" gồm
>Chi tiền mặt 500 311 111               500
>Thuê ngoài chưa thanh toán  2000 311 331            2.000
Nv22 Biên bản xử lý hư hỏng tài sản "S" xác định do cá nhân anh "H.T.H" làm mất, phải bồi thường, và đã thu hồi nhập quĩ tiền mặt trị giá 1800 111 311         1.800
số còn lại tính vào chi phí hành chính 700 8192 311            700
Cộng SPS          89.000       43.000
Số nợ còn phải thu hiện còn cuối kỳ          46.000

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét