| A | Hạch toán tiền tạm ứng | ||||||
| Nv1 | Xuất quĩ tiền mặt chi tạm ứng cho ô L V N đi công tác | 2.000,0 | |||||
| N.311 N | 2.000,0 | ||||||
| C.111 | 2.000,0 | ||||||
| Nv2 | Xuất quĩ tiền mặt chi tạm ứng cho ô P.H.D đi mua vật liệu | 3.000,0 | |||||
| N.311 D | 3.000,0 | ||||||
| C.111 | 3.000,0 | ||||||
| Nv3 | Xuất quĩ tiền mặt chi tạm ứng cho Bà L.T.H đi hội nghị | 1.500,0 | |||||
| N.311 H | 1.500,0 | ||||||
| C.111 | 1.500,0 | ||||||
| Nv4 | Xuất quĩ tiền mặt chi tạm ứng cho chị H.T.B đi mua tài sản để về sử dụng trong Văn phòng UBND | 12.000,0 | |||||
| N.311 B | 12.000,0 | ||||||
| C.111 | 12.000,0 | ||||||
| Nv5 | Theo Bảng thanh toán tạm ứng cho ô L.V.N, số tiền tạm ứng thực chi được ghi nhận vào chi phí hành chính là | 2.000,0 | |||||
| N.8192 | 2.000,0 | ||||||
| C.311 N | 2.000,0 | ||||||
| Nv6 | Theo Bảng thanh toán tạm ứng cho ô P.H.D, số tiền tạm ứng thực chi mua vật liệu chuyển thẳng vào bộ phận văn phòng sử dụng ngay được ghi nhận vào chi phí hành chính là | 2.300,0 | |||||
| N.8192 | 2.300,0 | ||||||
| C.311 D | 2.300,0 | ||||||
| Số còn lại, ô P.H.D đã hoàn lại nhập quĩ tiền mặt | 700,0 | ||||||
| N.111 | 700,0 | ||||||
| C.311 D | 700,0 | ||||||
| Nv7 | Theo Bảng thanh toán tạm ứng cho Bà L.T.H đi hội nghị, số tiền tạm ứng thực chi được ghi nhận vào chi phí hành chính là | 1.650,0 | |||||
| N.8192 | 1.500,0 | ||||||
| C.311 H | 1.500,0 | ||||||
| Và số vượt chi đã được chi bổ sung bằng tiền mặt | 150,0 | ||||||
| N.8192 | 150,0 | ||||||
| C.111 | 150,0 | ||||||
| Nv8 | Theo Bảng thanh toán tạm ứng cho chị H.T.B, số tiền tạm ứng thực chi mua tài sản "M" chuyển thẳng vào bộ phận Văn phòng, trị giá | 12.500,0 | |||||
| N.8192 | 12.000,0 | ||||||
| C.311 D | 12.000,0 | ||||||
| Và số vượt chi đã được chi bổ sung bằng tiền mặt | 500,0 | ||||||
| N.8192 | 500,0 | ||||||
| C.111 | 500,0 | ||||||
| Đồng thời, theo hóa đơn mua tài sản và Biên bản giao nhận tài sản "M", ghi nhận tài sản M được hình thành bằng nguồn NSX | 12.000,0 | ||||||
| N.211 "M" | 12.000,0 | ||||||
| C.466 | 12.000,0 | ||||||
| B | Hạch toán các khoản phải thu khác | ||||||
| Nv9 | Thu kiền ký quĩ của các Ông Bà tham gia đấu thầu dịch vụ Khu Chợ | 18.000,0 | |||||
| N.111 | 18.000,0 | ||||||
| C.331 A | 12.000,0 | ||||||
| C.331 B | 6.000,0 | ||||||
| Nv10 | Thu kiền ký quĩ của các Ông Bà tham gia đấu thầu dịch vụ Chở đò ngang qua sông | 25.000,0 | |||||
| N.111 | 25.000,0 | ||||||
| C.331 C | 15.000,0 | ||||||
| C.331 D | 10.000,0 | ||||||
| Nv11 | Sau khi mở thầu về Dịch vụ Chợ, Bà A thắng thầu, Xuất quĩ chi trả lại tiền ký quỹ cho ông B | 6.000,0 | |||||
| N.331 B | 6.000,0 | ||||||
| C.111 | 6.000,0 | ||||||
| Nv12 | Sau khi mở thầu về Dịch vụ Đò ngang, Ông D thắng thầu, Xuất quĩ chi trả lại tiền ký quỹ cho Bà C | 15.000,0 | |||||
| N.331 C | 15.000,0 | ||||||
| C.111 | 15.000,0 | ||||||
| Nv13 | Theo hợp đồng giao nhận về dịch vụ Chợ, Bà B đã ký xác nhận giá trị thầu là | 26.000,0 | |||||
| N.311 A | 26.000,0 | ||||||
| C.7192 | 26.000,0 | ||||||
| Nv14 | Theo hợp đồng giao nhận về dịch vụ Đò ngang, Ông D đã ký xác nhận giá trị thầu là | 35.000,0 | |||||
| N.311 D | 35.000,0 | ||||||
| C.7192 | 35.000,0 | ||||||
| Nv15 | Kế toán lập Phiếu thanh toán, kết chuyển số tiền ký quĩ của Bà A sang thành khoản đã nộp tiền dịch vụ nhận khoán Chợ | 12.000,0 | |||||
| N.331 A | 12.000,0 | ||||||
| C.311 A | 12.000,0 | ||||||
| Nv16 | Kế toán lập Phiếu thanh toán, kết chuyển số tiền ký quĩ của Ô D sang thành khoản đã nộp tiền dịch vụ nhận khoán vận chuyển Đò ngang | 10.000,0 | |||||
| N.331 D | 10.000,0 | ||||||
| C.311 D | 10.000,0 | ||||||
| Nv17 | Kế toán xuất quĩ tiền mặt về số tiền nhận thầu đã thu từ Bà A và Ô D vào KBNN | 22.000,0 | |||||
| N.1121 | 22.000,0 | ||||||
| C.111 | 22.000,0 | ||||||
| Nv18 | Khi nhận được Bảng kê Ghi thu qua KBNN về sô tiền giao thầu đã thực nộp vào KBNN | 22.000,0 | |||||
| N.7192 | 22.000,0 | ||||||
| C.7142 | 22.000,0 | ||||||
| Nv19 | Biên bản kiểm kê phát hiện Tài sản "K" đang dùng đã bị mất, chưa rõ nguyên nhân, nguyên giá | 16.500,0 | |||||
| đã hao mòn | 10.000,0 | ||||||
| N.214 "K" | 10.000,0 | ||||||
| N.466 | 6.500,0 | ||||||
| C.211 "K" | 16.500,0 | ||||||
| Nv20 | Biên bản xử lý tài sản "K" xác định do cá nhân anh "T.K.V làm mất, phải bồi thường, trị giá | 7.000,0 | |||||
| N.311 K | 7.000,0 | ||||||
| C.7192 | 7.000,0 | ||||||
| Nv21 | Bảng tổng hợp chi phí phát sinh để khắc phục hư hỏng tài sản "S" gồm | 2.500,0 | |||||
| N.311 | 2.500,0 | ||||||
| >Chi tiền mặt | C.111 | 500,0 | |||||
| >Thuê ngoài chưa thanh toán | C.331 | 2.000,0 | |||||
| Nv22 | Biên bản xử lý hư hỏng tài sản "S" xác định do cá nhân anh "H.T.H" làm mất, phải bồi thường, và đã thu hồi nhập quĩ tiền mặt trị giá | 1.800,0 | |||||
| số còn lại tính vào chi phí hành chính | 700,0 | ||||||
| N.111 | 1.800,0 | ||||||
| N.8192 | 700,0 | ||||||
| C.311 | 2.500,0 | ||||||
| SỔ CÁI TK 311- CÁC KHOẢN PHẢI THU | |||||||
| Chứng từ | Nội dung | Số tiền | TK đối ứng | TK311- Các khoản p thu | |||
| Số | Ngày | Nợ | Có | Nợ | Có | ||
| A | B | C | 1 | A | B | A | B |
| Số nợ phải thu còn đầu kỳ | - | ||||||
| Nv1 | Xuất quĩ tiền mặt chi tạm ứng cho ô L V N đi công tác | 2000 | 311N | 111 | 2.000 | ||
| Nv2 | Xuất quĩ tiền mặt chi tạm ứng cho ô P.H.D đi mua vật liệu | 3000 | 311D | 111 | 3.000 | ||
| Nv3 | Xuất quĩ tiền mặt chi tạm ứng cho Bà L.T.H đi hội nghị | 1500 | 311H | 111 | 1.500 | ||
| Nv4 | Xuất quĩ tiền mặt chi tạm ứng cho chị H.T.B đi mua tài sản để về sử dụng trong Văn phòng UBND | 12000 | 311B | 111 | 12.000 | ||
| Nv5 | Theo Bảng thanh toán tạm ứng cho ô L.V.N, số tiền tạm ứng thực chi được ghi nhận vào chi phí hành chính là | 2000 | 8192 | 311N | 2.000 | ||
| Nv6 | Theo Bảng thanh toán tạm ứng cho ô P.H.D, số tiền tạm ứng thực chi mua vật liệu chuyển thẳng vào bộ phận văn phòng sử dụng ngay được ghi nhận vào chi phí hành chính là | 2300 | 8192 | 311D | 2.300 | ||
| Số còn lại, ô P.H.D đã hoàn lại nhập quĩ tiền mặt | 700 | 111 | 311D | 700 | |||
| Nv7 | Theo Bảng thanh toán tạm ứng cho Bà L.T.H đi hội nghị, số tiền tạm ứng thực chi được ghi nhận vào chi phí hành chính là | 1500 | 8192 | 311H | 1.500 | ||
| Nv8 | Theo Bảng thanh toán tạm ứng cho chị H.T.B, số tiền tạm ứng thực chi mua tài sản "M" chuyển thẳng vào bộ phận Văn phòng, trị giá | 12000 | 8192 | 311D | 12.000 | ||
| Nv13 | Theo hợp đồng giao nhận về dịch vụ Chợ, Bà B đã ký xác nhận giá trị thầu là | 26000 | 311A | 7192 | 26.000 | ||
| Nv14 | Theo hợp đồng giao nhận về dịch vụ Đò ngang, Ông D đã ký xác nhận giá trị thầu là | 35000 | 311D | 7192 | 35.000 | ||
| Nv15 | Kế toán lập Phiếu thanh toán, kết chuyển số tiền ký quĩ của Bà A sang thành khoản đã nộp tiền dịch vụ nhận khoán Chợ | 12000 | 331A | 311A | 12.000 | ||
| Nv16 | Kế toán lập Phiếu thanh toán, kết chuyển số tiền ký quĩ của Ô D sang thành khoản đã nộp tiền dịch vụ nhận khoán vận chuyển Đò ngang | 10000 | 331D | 311D | 10.000 | ||
| Nv20 | Biên bản xử lý tài sản "K" xác định do cá nhân anh "T.K.V làm mất, phải bồi thường, trị giá | 7000 | 311K | 7192 | 7.000 | ||
| Nv21 | Bảng tổng hợp chi phí phát sinh để khắc phục hư hỏng tài sản "S" gồm | ||||||
| >Chi tiền mặt | 500 | 311 | 111 | 500 | |||
| >Thuê ngoài chưa thanh toán | 2000 | 311 | 331 | 2.000 | |||
| Nv22 | Biên bản xử lý hư hỏng tài sản "S" xác định do cá nhân anh "H.T.H" làm mất, phải bồi thường, và đã thu hồi nhập quĩ tiền mặt trị giá | 1800 | 111 | 311 | 1.800 | ||
| số còn lại tính vào chi phí hành chính | 700 | 8192 | 311 | 700 | |||
| Cộng SPS | 89.000 | 43.000 | |||||
| Số nợ còn phải thu hiện còn cuối kỳ | 46.000 | ||||||
Thứ Tư, 1 tháng 5, 2013
NSX- Nợ phải thu
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét