| II | Các tài liệu bổ sung | | | | |
| > | Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ là | 110,00 | | | |
| > | Số lượng thành phẩm tồn kho đầu kỳ là | 3.000 | | | |
| > | Số lượng thành phẩm gửi bán đầu kỳ là | 2.000 | | | |
| > | Phương pháp tính giá xuất kho thành phẩm là NS-XT | | | | |
| | | | | |
| III | Trong Quí III có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh | | | | |
| 1 | Kiểm nhận nhập kho toàn bộ vật liệu đi trên đường của kỳ trước. Biết răng: thuế suất thuế GTGT của số vật liệu này là 10%. Chi phí vận chuyển vật liệu về nhập kho đã chi bằng tiền mặt gồm cả thuế GTGT 5% là | 3,15 | | | |
| 1a | N.152 | 336,00 | | |
| | | C.151 | 336,00 | |
| 1b | N.152 | 3,00 | | |
| | N.1331 | 0,015 | | |
| | | C.1111 | 3,15 | |
| 2 | Xuất kho NVL dùng trực tiếp sản xuất sản phẩm, trị giá | 710,00 | | | |
| và dùng chung cho hoạt động quản lý phân xưởng là | 20,00 | | | |
| 2 | N.621 | 710,00 | | |
| | N.627 | 20,00 | | |
| | | C.152 | 730,00 | |
| 3 | Thanh lý một thiết bị bán hàng đã khấu hao hết với nguyên giá | 120,00 | | | |
| Giá trị thu hồi nhập quĩ tiền mặt gồm cả thuế GTGT 10% là | 5,50 | | | |
| Chi phí phát sinh để thanh lý bằng tiền mặt là | 2,00 | | | |
| 3a | N.214 | 120,00 | | |
| | | C.211 | 120,00 | |
| 3b | N.1111 | 5,50 | | |
| | | C.711 | 5,00 | |
| | | C.33311 | 0,50 | |
| 3c | N.811 | 2,00 | | |
| | | C.1111 | 2,00 | |
| 4 | Công ty D thông báo đã nhận được số sản phẩm doanh nghiệp gửi bán kỳ trước và chấp nhận mua 3/4 số sản phẩm này. Giá bán 1sp chưa thuế GTGT 10% là | 0,180 | | | |
| 4a | N.632 | 150,00 | | |
| | | C.157 (D) | 150,00 | |
| 4b | N.131 | 297,00 | | |
| | | C.5112 | 270,00 | |
| | | C.33311 | 27,00 | |
| 5 | Tính lương phải trả cho cán bộ, công nhân viên, gồm: | | | | |
| > | Công nhân trực tiếp sản xuất | 200,00 | | | |
| > | Nhân viên phục vụ phân xưởng sản xuất | 30,00 | | | |
| > | Nhân viên bán hàng | 45,00 | | | |
| > | Nhân viên quản lý doanh nghiệp | 95,00 | | | |
| Và trích các khoản phải nộp theo lương vào chi phí SXKD tỷ lệ | 23% | | | |
| 5a | N.622 | 200,00 | | |
| | N.627 | 30,00 | | |
| | N.641 | 45,00 | | |
| | N.642 | 95,00 | | |
| | | C.334 | 370,00 | |
| 5b | N.622 | 46,00 | | |
| | N.627 | 6,90 | | |
| | N.641 | 10,35 | | |
| | N.642 | 21,85 | | |
| | | C.338 | 85,10 | |
| 6 | Tập hợp các nghiệp vụ phát sinh tại doanh nghiệp, gồm: | | | | |
| > | Trích khấu hao TSCĐ phục vụ sản xuất | 45,00 | | | |
| > | Trích khấu hao TSCĐ phục vụ hoạt động bán hàng | 10,00 | | | |
| > | Trích khấu hao TSCĐ phục vụ quản lý doanh nghiệp | 18,00 | | | |
| > | Công ty C chuyển khoản thanh toán toàn bộ nợ tiền mua hàng kỳ trước cho doanh nghiệp sau khi trừ chiết khấu thanh toán được hưởng tính trên giá bán chưa thuế | 2% | | | |
| Biết rằng thuế suất thuế GTGT của lô sản phẩm đã bán là 10% | | | | |
| 6a | N.627 | 45,00 | | |
| | N.641 | 10,00 | | |
| | N.642 | 18,00 | | |
| | | C.214 | 73,00 | |
| 6b | N.1121 | 216,00 | | |
| | N.635 | 4,00 | | |
| | | C.131 | 220,00 | |
| 7 | Phân xưởng sản xuất hoàn thành nhập kho số sản phẩm là | 6.000 | | | |
| gửi bán cho công ty E số lượng | 4.000 | | | |
| theo hợp đồng giá bán chưa thuế GTGT 10% của 1sp là | 0,210 | | | |
| Chi phí vận chuyển hàng gửi bán đã chi bằng tiền mặt gồm cả thuế GTGT 5% là | 4,20 | | | |
| 7a | N.154 | 1.057,90 | | |
| | | C.621 | 710,00 | |
| | | C.622 | 246,00 | |
| | | C.627 | 101,90 | |
| 7b/ Tính giá thành | Tổng Z= | 1.051,90 | | |
| | >ĐK | 104,00 | | |
| | >TK | 1.057,90 | | |
| | >CK | (110,00) | | |
| | 1sp= | 0,10519 | | |
| | N.155 | 631,14 | | |
| | N.157 | 420,76 | | |
| | | C.154 | 1.051,90 | |
| 7c | N.641 | 4,00 | | |
| | N.1331 | 0,20 | | |
| | | C.1111 | 4,20 | |
| 8 | Xuất kho thành phẩm bán trực tiếp cho Công ty F với số lượng là | 5.000 | | | |
| với giá bán 1sp chưa thuế GTGT 10% là | 0,165 | | | |
| Công ty F đã trả toàn bộ tiền hàng qua ngân hàng | | | | |
| 8a | N.632 | 525,95 | | |
| | | C.155 | 525,95 | |
| 8b | N.1121 | 907,50 | | |
| | | C.5112 | 825,00 | |
| | | C.33311 | 82,50 | |
| 9 | Số thuế TNDN tạm trích nộp và đã nộp trong kỳ bằng chuyển khoản là | 80,00 | | | |
| 9a | N.8211 | 80,00 | | |
| | | C.3334 | 80,00 | |
| 9b | N.3334 | 80,00 | | |
| | | C.1121 | 80,00 | |
| 10 | Tổng hợp doanh thu, thu nhập, giá vốn và cpp các hoạt động để xác định kết quả kinh doanh trong kỳ tại doanh nghiệp | | | | |
| 10a | N.5112 | 1.095,00 | | |
| | N.711 | 5,00 | | |
| | | C.911 | 1.100,00 | |
| 10b | N.911 | 966,15 | | |
| | | C.632 | 675,95 | |
| | | C.641 | 69,35 | |
| | | C.642 | 134,85 | |
| | | C.635 | 4,00 | |
| | | C.811 | 2,00 | |
| | | C.8211 | 80,00 | |
| 10c | N.911 | 133,85 | | |
| | | C.4212 | 133,85 | |
| Lập B02-D N của Quí III | | | | |
| 1 | Doanh thu | 1.095,00 | | | |
| 2 | Các khoản GTDT | - | | | |
| 3 | Doanh thu thuần | 1.095,00 | | | |
| 4 | Giá vốn hàng bán | 675,95 | | | |
| 5 | Lợi nhuận gộp | 419,05 | | | |
| 6 | Doanh thu tài chính | - | | | |
| 7 | Chi phí tài chính | 4,00 | | | |
| 8 | Chi phí BH | 69,35 | | | |
| 9 | Chi phí QLDN | 134,85 | | | |
| 10 | Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh | 210,85 | | | |
| 11 | Thu nhập khác | 5,00 | | | |
| 12 | Chi phí khác | 2,00 | | | |
| 13 | Lợi nhuận khác | 3,00 | | | |
| 14 | Tổng lợi nhuận thuần kế toán | 213,85 | | | |
| 15 | Chi phí thuế TNDNHH | 80,00 | | | |
| 16 | Lợi nhuận sau thuế kỳ này | 133,85 | | | |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét