Thứ Tư, 8 tháng 5, 2013

KTTC- Bài sô 91

I/Số liệu đầu kỳ 
              1  TK211   2.860,00    2.860,00
              2  TK331 
 >   331 (A)- Dư Nợ        91,00         91,00
 >   331 (B)- Dư Có      550,00       550,00
              3  TK131 ( C)      220,00       220,00
              4  TK421      234,00       234,00
              5  TK311      390,00       390,00
              6  TK334      308,00       308,00
              7  TK111      285,00       285,00
              8  TK214      400,00       400,00
              9  TK154      104,00       104,00
            10  TK112      520,00       520,00
            11  TK333      165,00       165,00
            12  TK411   3.165,50    3.165,50
            13  TK353        50,50         50,50
            14  TK414      178,00       178,00
            15  TK152      495,00       495,00
            16  TK155      330,00       330,00
            17  TK151 (Vật liệu)      336,00       336,00
            18  TK157 (D)      200,00       200,00
   5.441,00    5.441,00

II Các tài liệu bổ sung
> Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ là       110,00
> Số lượng thành phẩm tồn kho đầu kỳ là         3.000
> Số lượng thành phẩm gửi bán đầu kỳ là         2.000
> Phương pháp tính giá xuất kho thành phẩm là NS-XT
III Trong Quí III có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh 
1 Kiểm nhận nhập kho toàn bộ vật liệu đi trên đường của kỳ trước. Biết răng: thuế suất thuế GTGT của số vật liệu này là 10%. Chi phí vận chuyển vật liệu về nhập kho đã chi bằng tiền mặt gồm cả thuế GTGT 5% là          3,15
1a  N.152        336,00
 C.151      336,00
1b  N.152            3,00
 N.1331          0,015
 C.1111         3,15
2 Xuất kho NVL dùng trực tiếp sản xuất sản phẩm, trị giá       710,00
và dùng chung cho hoạt động quản lý phân xưởng là        20,00
2  N.621        710,00
 N.627          20,00
 C.152      730,00
3 Thanh lý một thiết bị bán hàng đã khấu hao hết với nguyên giá       120,00
Giá trị thu hồi nhập quĩ tiền mặt gồm cả thuế GTGT 10% là          5,50
Chi phí phát sinh để thanh lý bằng tiền mặt là          2,00
3a  N.214        120,00
 C.211      120,00
3b  N.1111            5,50
 C.711         5,00
 C.33311         0,50
3c  N.811            2,00
 C.1111         2,00
4 Công ty D thông báo đã nhận được số sản phẩm doanh nghiệp gửi bán kỳ trước và chấp nhận mua 3/4 số sản phẩm này. Giá bán 1sp chưa thuế GTGT 10% là        0,180
4a  N.632        150,00
 C.157 (D)      150,00
4b  N.131        297,00
 C.5112      270,00
 C.33311        27,00
5 Tính lương phải trả cho cán bộ, công nhân viên, gồm:
> Công nhân trực tiếp sản xuất       200,00
> Nhân viên phục vụ phân xưởng sản xuất        30,00
> Nhân viên bán hàng        45,00
> Nhân viên quản lý doanh nghiệp         95,00
Và trích các khoản phải nộp theo lương vào chi phí SXKD tỷ lệ 23%
5a N.622       200,00
N.627         30,00
N.641         45,00
N.642         95,00
 C.334      370,00
5b N.622         46,00
N.627           6,90
N.641         10,35
N.642         21,85
 C.338        85,10
6 Tập hợp các nghiệp vụ phát sinh tại doanh nghiệp, gồm:
> Trích khấu hao TSCĐ phục vụ sản xuất        45,00
> Trích khấu hao TSCĐ phục vụ hoạt động bán hàng        10,00
> Trích khấu hao TSCĐ phục vụ quản lý doanh nghiệp        18,00
> Công ty C chuyển khoản thanh toán toàn bộ nợ tiền mua hàng kỳ trước cho doanh nghiệp sau khi trừ chiết khấu thanh toán được hưởng tính trên giá bán chưa thuế  2%
Biết rằng thuế suất thuế GTGT của lô sản phẩm đã bán là 10%
6a N.627         45,00
N.641         10,00
N.642         18,00
 C.214        73,00
6b  N.1121        216,00
 N.635            4,00
 C.131      220,00
7 Phân xưởng sản xuất hoàn thành nhập kho số sản phẩm là        6.000
gửi bán cho công ty E số lượng        4.000
theo hợp đồng giá bán chưa thuế GTGT 10% của 1sp là        0,210
Chi phí vận chuyển hàng gửi bán đã chi bằng tiền mặt gồm cả thuế GTGT 5% là          4,20
7a  N.154      1.057,90
 C.621      710,00
 C.622      246,00
 C.627      101,90
7b/ Tính giá thành   Tổng Z=      1.051,90
 >ĐK        104,00
 >TK      1.057,90
 >CK       (110,00)
 1sp=       0,10519
 N.155        631,14
 N.157        420,76
 C.154   1.051,90
7c  N.641            4,00
 N.1331            0,20
 C.1111         4,20
8 Xuất kho thành phẩm bán trực tiếp cho Công ty F với số lượng là        5.000
với giá bán 1sp chưa thuế GTGT 10% là        0,165
Công ty F đã trả toàn bộ tiền hàng qua ngân hàng
8a  N.632        525,95
 C.155      525,95
8b  N.1121        907,50
 C.5112      825,00
 C.33311        82,50
9 Số thuế TNDN tạm trích nộp và đã nộp trong kỳ bằng chuyển khoản là        80,00
9a  N.8211          80,00
 C.3334        80,00
9b  N.3334          80,00
 C.1121        80,00
10 Tổng hợp doanh thu, thu nhập, giá vốn và cpp các hoạt động để xác định kết quả kinh doanh trong kỳ tại doanh nghiệp
10a  N.5112      1.095,00
 N.711            5,00
 C.911   1.100,00
10b  N.911        966,15
 C.632      675,95
 C.641        69,35
 C.642      134,85
 C.635         4,00
 C.811         2,00
 C.8211        80,00
10c  N.911        133,85
 C.4212      133,85
Lập B02-D N của Quí III
1 Doanh thu    1.095,00
2 Các khoản GTDT             -  
3 Doanh thu thuần    1.095,00
4 Giá vốn hàng bán       675,95
5 Lợi nhuận gộp       419,05
6 Doanh thu tài chính             -  
7 Chi phí tài chính          4,00
8 Chi phí BH        69,35
9 Chi phí QLDN       134,85
10 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh       210,85
11 Thu nhập khác          5,00
12 Chi phí khác          2,00
13 Lợi nhuận khác          3,00
14 Tổng lợi nhuận thuần kế toán       213,85
15 Chi phí thuế TNDNHH        80,00
16 Lợi nhuận sau thuế kỳ này       133,85

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét