Thứ Ba, 21 tháng 5, 2013

HCSN- TK337

Bài tập số 16.
Đơn vị có tình hình thanh toán, thuộc nguồn kinh phí hoạt động như sau (ĐVT: 1.000đ):
1/ Định khoản các nghiệp vụ phát sinh liên quan từ phần A và phần B
       2/ Mở sổ TK 337
A.     Tình hình trước quyết toán cuối năm 2011:
-        Vật liệu “CM” tồn kho: 150.000
-        CCDC” BV” tồn kho: 20.000
-        Chi phí SCLTSCĐ “X”: 23.000
-        Chi phí XDCB “Y”: 6.500.000
-        Tổng chi hoạt động đã tập hợp: 22.422.000
SỔ NHẬT KÝ CHUNG
  Số TT      Số hiệu TK    Số 
Diễn giải dòng Nợ  tiền 
D E F G  1 
Số trang trước chuyển sang 01 x x   10.550.000,0
B.     Phương án quyết toán được duyệt:        
*Quyết toán toàn bộ giá trị vật liệu và CCDC tồn kho, giá trị khối lượng SCL và XDCB đã hoàn thành vào năm báo cáo (2011)        
1>Quyết toán về giá trị Vật liệu "CM" 02 661(11) 3371        150.000,0
2>Quyết toán về giá trị CCDC "BV" 03 661(11) 3371          20.000,0
3>Quyết toán về giá trị SCL "X" 04 661(11) 3372          23.000,0
4>Quyết toán về giá trị XDCB "Y" 05 661(11) 3373     6.500.000,0
*Quyết toán số chi hoạt động phát sinh trong năm báo cáo (2011)        
1>Quyết toán số thực chi  06 461(11) 661(11)    22.422.000,0
2>Quyết toán các giá trị Vật liệu, CCDC, SCL, XDCB 07 461(11) 661(11)     6.693.000,0
C.     Tình hình sử dụng kinh phí hoạt động đã quyết toán vào năm 2009 chuyển sang năm 2012 trong Quý 1, gồm:        
1.      Xuất vật liệu “CM” dùng vào công việc SCLTSCĐ “X”: 3.000; vào công trình XDCB “Y”: 95.500. 08 2413X 152(CM)            3.000,0
  09 2412Y 152(CM)          95.500,0
2.      Chi phí SCL TSCĐ”X” phát sinh, gồm:        
* Tiền lương và các khoản 23% theo lương là 1.230 10 2413X 334            1.000,0
  11 2413X 332               230,0
*     Dịch vụ thuê ngoài chưa trả tiền: 1.540 gồm cả thuế GTGT 10% (Khấu trừ)        
  12 2413X 3311            1.400,0
  13 3113 3311               140,0
3, Chi phí XDCB “Y” phát sinh, gồm:        
*Rút dự toán chi đầu tư XDCB mua vật liệu chuyển thẳng vào công trình xây dựng, trị giá 2.200.000        
  14 2412Y 3311     2.000.000,0
  15 3113 3311        200.000,0
  16 3311 441     2.200.000,0
  17   0092  2200000 
*Khối lượng thi công do bên nhận thầu bàn giao, trị giá 770.000, gồm thuế GTGT 70.000        
  18 2412Y 3311        700.000,0
  19 3113 3311          70.000,0
*Xuất kho CCDC “BV”, trị giá 2.000 20 2412Y 153BV            2.000,0
4. Công việc SCLTSCĐ “X” đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng theo chi phí thực tế đã tập hợp từ năm 2011        
>Chuyển trừ kinh phí năm 2011 về giá trị X 21 3372 2413X          23.000,0
>Chuyển trừ kinh phí năm 2011 về Vật liệu "CM" 22 3371 2413X            3.000,0
>Ghi nhận kinh phí năm 2012 23 661(12) 2413X            2.630,0
5. Xuất kho CCDC “BV” sử dụng trị giá 15.000 24 3371 153BV          15.000,0
6. Công trình XDCB “Y” đã hoàn thành toàn bộ, đưa vào sử dụng, được biết trong đó có:        
* Chi phí chưa được quyết toán là 30.000 25 3118 2412Y          30.000,0
* Chi phí không ghi tăng TSCĐ “Y” mà ghi nhận vào chi hoạt động năm 2012 là 44.000 26 661(12) 2412Y          44.000,0
>Chi phí tăng nguyên giá TSCĐ "Y" 27 211Y 2412Y     9.223.500,0
>Kinh phí năm 2011 theo giá trị XDCB 28 3373 466     6.500.000,0
>Kinh phí năm 2011 theo giá trị Vật liệu "CM" 29 3371 466          95.500,0
>Kinh phí năm 2011 theo giá trị CCDC "BV" 30 3371 466            2.000,0
>Kinh phí đầu tư XDCB năm 2012 31 441 466     2.000.000,0
>Kinh phí KTX năm 2012 còn lại theo chênh lệch  32 661(12) 466        626.000,0
Tổng công SPS trang này 33 x x   59.645.900,0
Spos chuyển sang trang sau 34 x x   70.195.900,0

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét