| Bài tập số 16. | ||||
| Đơn vị có tình hình thanh toán, thuộc nguồn kinh phí hoạt động như sau (ĐVT: 1.000đ): | ||||
| 1/ Định khoản các nghiệp vụ phát sinh liên quan từ phần A và phần B | ||||
| 2/ Mở sổ TK 337 | ||||
| A. Tình hình trước quyết toán cuối năm 2011: | ||||
| - Vật liệu “CM” tồn kho: 150.000 | ||||
| - CCDC” BV” tồn kho: 20.000 | ||||
| - Chi phí SCLTSCĐ “X”: 23.000 | ||||
| - Chi phí XDCB “Y”: 6.500.000 | ||||
| - Tổng chi hoạt động đã tập hợp: 22.422.000 | ||||
| SỔ NHẬT KÝ CHUNG | ||||
| Số TT | Số hiệu TK | Số | ||
| Diễn giải | dòng | Nợ | Có | tiền |
| D | E | F | G | 1 |
| Số trang trước chuyển sang | 01 | x | x | 10.550.000,0 |
| B. Phương án quyết toán được duyệt: | ||||
| *Quyết toán toàn bộ giá trị vật liệu và CCDC tồn kho, giá trị khối lượng SCL và XDCB đã hoàn thành vào năm báo cáo (2011) | ||||
| 1>Quyết toán về giá trị Vật liệu "CM" | 02 | 661(11) | 3371 | 150.000,0 |
| 2>Quyết toán về giá trị CCDC "BV" | 03 | 661(11) | 3371 | 20.000,0 |
| 3>Quyết toán về giá trị SCL "X" | 04 | 661(11) | 3372 | 23.000,0 |
| 4>Quyết toán về giá trị XDCB "Y" | 05 | 661(11) | 3373 | 6.500.000,0 |
| *Quyết toán số chi hoạt động phát sinh trong năm báo cáo (2011) | ||||
| 1>Quyết toán số thực chi | 06 | 461(11) | 661(11) | 22.422.000,0 |
| 2>Quyết toán các giá trị Vật liệu, CCDC, SCL, XDCB | 07 | 461(11) | 661(11) | 6.693.000,0 |
| C. Tình hình sử dụng kinh phí hoạt động đã quyết toán vào năm 2009 chuyển sang năm 2012 trong Quý 1, gồm: | ||||
| 1. Xuất vật liệu “CM” dùng vào công việc SCLTSCĐ “X”: 3.000; vào công trình XDCB “Y”: 95.500. | 08 | 2413X | 152(CM) | 3.000,0 |
| 09 | 2412Y | 152(CM) | 95.500,0 | |
| 2. Chi phí SCL TSCĐ”X” phát sinh, gồm: | ||||
| * Tiền lương và các khoản 23% theo lương là 1.230 | 10 | 2413X | 334 | 1.000,0 |
| 11 | 2413X | 332 | 230,0 | |
| * Dịch vụ thuê ngoài chưa trả tiền: 1.540 gồm cả thuế GTGT 10% (Khấu trừ) | ||||
| 12 | 2413X | 3311 | 1.400,0 | |
| 13 | 3113 | 3311 | 140,0 | |
| 3, Chi phí XDCB “Y” phát sinh, gồm: | ||||
| *Rút dự toán chi đầu tư XDCB mua vật liệu chuyển thẳng vào công trình xây dựng, trị giá 2.200.000 | ||||
| 14 | 2412Y | 3311 | 2.000.000,0 | |
| 15 | 3113 | 3311 | 200.000,0 | |
| 16 | 3311 | 441 | 2.200.000,0 | |
| 17 | 0092 | 2200000 | ||
| *Khối lượng thi công do bên nhận thầu bàn giao, trị giá 770.000, gồm thuế GTGT 70.000 | ||||
| 18 | 2412Y | 3311 | 700.000,0 | |
| 19 | 3113 | 3311 | 70.000,0 | |
| *Xuất kho CCDC “BV”, trị giá 2.000 | 20 | 2412Y | 153BV | 2.000,0 |
| 4. Công việc SCLTSCĐ “X” đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng theo chi phí thực tế đã tập hợp từ năm 2011 | ||||
| >Chuyển trừ kinh phí năm 2011 về giá trị X | 21 | 3372 | 2413X | 23.000,0 |
| >Chuyển trừ kinh phí năm 2011 về Vật liệu "CM" | 22 | 3371 | 2413X | 3.000,0 |
| >Ghi nhận kinh phí năm 2012 | 23 | 661(12) | 2413X | 2.630,0 |
| 5. Xuất kho CCDC “BV” sử dụng trị giá 15.000 | 24 | 3371 | 153BV | 15.000,0 |
| 6. Công trình XDCB “Y” đã hoàn thành toàn bộ, đưa vào sử dụng, được biết trong đó có: | ||||
| * Chi phí chưa được quyết toán là 30.000 | 25 | 3118 | 2412Y | 30.000,0 |
| * Chi phí không ghi tăng TSCĐ “Y” mà ghi nhận vào chi hoạt động năm 2012 là 44.000 | 26 | 661(12) | 2412Y | 44.000,0 |
| >Chi phí tăng nguyên giá TSCĐ "Y" | 27 | 211Y | 2412Y | 9.223.500,0 |
| >Kinh phí năm 2011 theo giá trị XDCB | 28 | 3373 | 466 | 6.500.000,0 |
| >Kinh phí năm 2011 theo giá trị Vật liệu "CM" | 29 | 3371 | 466 | 95.500,0 |
| >Kinh phí năm 2011 theo giá trị CCDC "BV" | 30 | 3371 | 466 | 2.000,0 |
| >Kinh phí đầu tư XDCB năm 2012 | 31 | 441 | 466 | 2.000.000,0 |
| >Kinh phí KTX năm 2012 còn lại theo chênh lệch | 32 | 661(12) | 466 | 626.000,0 |
| Tổng công SPS trang này | 33 | x | x | 59.645.900,0 |
| Spos chuyển sang trang sau | 34 | x | x | 70.195.900,0 |
Thứ Ba, 21 tháng 5, 2013
HCSN- TK337
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét