Thứ Tư, 1 tháng 5, 2013

NSX- Nợ phải trả

A Hạch toán nợ phải trả cho nhà cung cấp liên quan đến NSX
Nv1 Theo hóa đơn dịch vụ về điện nước, cước phí bưu điện, chưa thanh toán tiền         2.750,0
N.8192         2.750,0
 C.331          2.750,0
Nv2 Theo hóa đơn mua vật liệu văn phòng, chuyển ngay vào bộ phận chuyên môn sử dụng, chưa thanh toán tiền         3.000,0
N.8192         3.000,0
 C.331          3.000,0
Nv3 Nhận được Bảng kê đề nghị thanh toán của các Ban Ngành, nhưng chưa có tiền thanh toán, ghi nhận vào chi hoạt động         1.500,0
N.8192         1.500,0
 C.331          1.500,0
Nv4 Theo hóa đơn mua tài sản đưa ngay vào sử dụng tại cơ quan, chưa trả tiền       19.000,0
N.8192       19.000,0
 C.331        19.000,0
Nv5 Theo biên bản giao nhận tài sản đã mua, trị giá       19.000,0
N.211         19.000,0
 C.466        19.000,0
Nv6 Xuất quĩ tiền mặt, chi trả tiền điện, nước… theo (nv1)         2.750,0
N.331         2.750,0
 C.111          2.750,0
Nv7 Chuyển khoản thanh toán tiền mua tài sản (nv4)       19.000,0
N.331       19.000,0
 C.1121        19.000,0
Nv8 Theo giấy ghi chi từ KBNN về số tiền chi tiêu cho việc mua tài sản (nv4)       19.000,0
N.8142       19.000,0
 C.8192        19.000,0
B Hạch toán với người nhậ thầu theo phương thức khoán gọn
Nv9 Chi tiền mặt ứng trước tiền cho nhà nhận thầu "ABC" về  công trình xây dựng Khu nhà làm việc, trị giá       18.000,0
N.331 ABC       18.000,0
 C.111        18.000,0
Đồng thời lập PKT ghi nhận kinh phí đầu tư XDCB được hình thành       18.000,0
N.8192       18.000,0
 C.441        18.000,0
Nv10 Chuyển khoản ứng trước tiền cho nhà thầu "ABC" về công trình xây dựng khu nhà làm việc bằng tiền NSNN hình thành Kinh phí đầu tư XDCB, trị giá     250.000,0
N.331 ABC     250.000,0
 C.1121      250.000,0
Đồng thời lập PKT ghi nhận kinh phí đầu tư XDCB được hình thành     250.000,0
N.8192     250.000,0
 C.441      250.000,0
Nv11 Nhà nhận thầu ABC bàn giao khối lượng thi công hoàn thành, trị giá theo biên bản nghiệm thu theo tiến độ là     380.000,0
N.241     380.000,0
   C.331 ABC      380.000,0      
Nv12 Chuyển khoản ứng trước tiền cho nhà thầu "ABC" về công trình xây dựng khu nhà làm việc bằng tiền NSNN hình thành Kinh phí đầu tư XDCB, trị giá     750.000,0
N.331 ABC     750.000,0
 C.1121      750.000,0
Đồng thời lập PKT ghi nhận kinh phí đầu tư XDCB được hình thành     750.000,0
N.8192     750.000,0
 C.441      750.000,0
Nv13 Nhà nhận thầu ABC bàn giao khối lượng thi công hoàn thành, trị giá theo biên bản nghiệm thu theo tiến độ là     800.000,0
N.241     800.000,0
   C.331 ABC      800.000,0
Nv14 Chuyển khoản ứng trước tiền cho nhà thầu "ABC" về công trình xây dựng khu nhà làm việc bằng tiền NSNN hình thành Kinh phí đầu tư XDCB, trị giá  1.300.000,0
N.331 ABC  1.300.000,0
 C.1121   1.300.000,0
Đồng thời lập PKT ghi nhận kinh phí đầu tư XDCB được hình thành  1.300.000,0
N.8192  1.300.000,0
 C.441   1.300.000,0
Nv15 Nhà nhận thầu ABC bàn giao khối lượng thi công hoàn thành, trị giá theo biên bản nghiệm thu theo tiến độ là  1.560.000,0
N.241  1.560.000,0
   C.331 ABC   1.560.000,0
Nv16 Kế toán lập Phiếu thanh toán, theo chênh lệch giữa số tiền phải thanh toán cho bên nhận thầu ABC với số đã ứng trước cho nhà thầu, và chuyển khoản thanh toán là     422.000,0
N.331 ABC     422.000,0
 C.1121      422.000,0
Đồng thời lập PKT ghi nhận kinh phí đầu tư XDCB được hình thành     422.000,0
N.8192     422.000,0
 C.441      422.000,0
Nv17 Theo Biên bàn Giao nhận TSCĐ, khu nhà làm việc đã đưa vào hoạt động, theo tổng giá trị công trình là  2.740.000,0
a Làm thủ tục thanh toán tạm ứng với KBNN chuyển số chi NS về đầu tư chưa qua KB vào chi NS đã qua KB
N.8142  2.740.000,0
 C.8192   2.740.000,0
b Lập PKT theo Quyết toán công trình Khu nhà làm việc được duyệt vào nguồn vốn đầu tư  2.740.000,0
N.441  2.740.000,0
 C.241   2.740.000,0
c Theo Biên bản giao nhận Khu nhà làm việc, ghi nhậ tài sản và kinh phí hình thành tài sản  2.740.000,0
N.211    2.740.000,0
 C.466   2.740.000,0
C Hạch toán thanh toán nợ vay quỹ dự trữ tài chính Tỉnh
Nv18 Theo GBC của KBNN về số tiền vay từ quĩ dự trữ tài chính của Tỉnh đã về tài khoản tiền gửi khác để hình thành kinh phí đầu tư xây dựng Hệ thống giao thông xã, trị giá  2.300.000,0
N.1128  2.300.000,0
 C.331 QDT   2.300.000,0
Nv19 Chuyển khoản tiền chi tạm ứng cho nhà nhận thầuthi công Hệ thống giao thông  XYZ  2.000.000,0
N.331 XYZ  2.000.000,0
 C.1128   2.000.000,0
Nv20 Nghiệm thu công trình do bên nhận thầu thi công Hệ thống giao thông xã, trị giá  2.500.000,0
N.241  2.500.000,0
 C.331 XYZ   2.500.000,0
Nv21 Kế toán lập Phiếu thanh toán, theo chênh lệch giữa số tiền phải thanh toán cho bên nhận thầu XYZ với số đã ứng trước cho nhà thầu, và chuyển khoản thanh toán bằng tiền vay QDT Tỉnh là     300.000,0
và bằng tiền gửi NSX là     200.000,0
N.331 XYZ     500.000,0
 C.1128      300.000,0
 C.1121      200.000,0
Đồng thời lập PKT ghi nhận kinh phí đầu tư XDCB được hình thành     200.000,0
N.8192     200.000,0
 C.441      200.000,0
Nv22 Chuyển khoản tiền NSX thanh toán nợ vay quĩ dự trữ tài chính tỉnh theo giá gốc vay  2.300.000,0
N.331 QDT  2.300.000,0
 C.1121   2.300.000,0
Đồng thời lập PKT ghi nhận kinh phí đầu tư XDCB được hình thành  2.300.000,0
N.8192  2.300.000,0
 C.441   2.300.000,0
Nv23 Chuyển khoản tiền NSX thanh toán nợ vay quĩ dự trữ tài chính tỉnh theo lãi vay       23.000,0
N.8142       23.000,0
 C.1121        23.000,0
Nv23 Theo Biên bàn Giao nhận TSCĐ, Hệ thống giao thông xã đã đưa vào hoạt động, theo tổng giá trị công trình là  2.500.000,0
a Làm thủ tục thanh toán tạm ứng với KBNN chuyển số chi NS về đầu tư chưa qua KB vào chi NS đã qua KB
N.8142  2.500.000,0
 C.8192   2.500.000,0
b Lập PKT theo Quyết toán công trình Hệ thống giao thông được duyệt vào nguồn vốn đầu tư  2.500.000,0
N.441  2.500.000,0
 C.241   2.500.000,0
c Theo Biên bản giao nhận Hệ thống giao thông, ghi nhận tài sản và kinh phí hình thành tài sản  2.500.000,0
N.211    2.500.000,0
 C.466   2.500.000,0
SỔ CÁI TK331- CÁC KHOẢN PHẢI TRẢ
Chứng từ Nội dung Số tiền TK đối ứng TK311- Các khoản p thu
Số Ngày Nợ Nợ  Có 
A B C 1 A B A  B 
Số nợ còn phải trả đầu kỳ               -  
Nv1 Theo hóa đơn dịch vụ về điện nước, cước phí bưu điện, chưa thanh toán tiền 2750 8192 331         2.750
Nv2 Theo hóa đơn mua vật liệu văn phòng, chuyển ngay vào bộ phận chuyên môn sử dụng, chưa thanh toán tiền 3000 8192 331         3.000
Nv3 Nhận được Bảng kê đề nghị thanh toán của các Ban Ngành, nhưng chưa có tiền thanh toán, ghi nhận vào chi hoạt động 1500 8192 331         1.500
Nv4 Theo hóa đơn mua tài sản đưa ngay vào sử dụng tại cơ quan, chưa trả tiền 19000 8192 331       19.000
Nv6 Xuất quĩ tiền mặt, chi trả tiền điện, nước… theo (nv1) 2750 331 111            2.750
Nv7 Chuyển khoản thanh toán tiền mua tài sản (nv4) 19000 331 1121          19.000
Nv9 Chi tiền mặt ứng trước tiền cho nhà nhận thầu "ABC" về  công trình xây dựng Khu nhà làm việc, trị giá 18000 331 ABC 111          18.000
Nv10 Chuyển khoản ứng trước tiền cho nhà thầu "ABC" về công trình xây dựng khu nhà làm việc bằng tiền NSNN hình thành Kinh phí đầu tư XDCB, trị giá 250000 332 ABC 1121        250.000
Nv11 Nhà nhận thầu ABC bàn giao khối lượng thi công hoàn thành, trị giá theo biên bản nghiệm thu theo tiến độ là 380000 241 331 ABC     380.000
Nv12 Chuyển khoản ứng trước tiền cho nhà thầu "ABC" về công trình xây dựng khu nhà làm việc bằng tiền NSNN hình thành Kinh phí đầu tư XDCB, trị giá 750000 331 ABC 1121        750.000
Nv13 Nhà nhận thầu ABC bàn giao khối lượng thi công hoàn thành, trị giá theo biên bản nghiệm thu theo tiến độ là 800000 241 331 ABC     800.000
Nv14 Chuyển khoản ứng trước tiền cho nhà thầu "ABC" về công trình xây dựng khu nhà làm việc bằng tiền NSNN hình thành Kinh phí đầu tư XDCB, trị giá 1300000 331 ABC 1121     1.300.000
Nv15 Nhà nhận thầu ABC bàn giao khối lượng thi công hoàn thành, trị giá theo biên bản nghiệm thu theo tiến độ là 1560000 241 331 ABC  1.560.000
Nv16 Kế toán lập Phiếu thanh toán, theo chênh lệch giữa số tiền phải thanh toán cho bên nhận thầu ABC với số đã ứng trước cho nhà thầu, và chuyển khoản thanh toán là 422000 331 ABC 1121        422.000
C Hạch toán thanh toán nợ vay quỹ dự trữ tài chính Tỉnh
Nv18 Theo GBC của KBNN về số tiền vay từ quĩ dự trữ tài chính của Tỉnh đã về tài khoản tiền gửi khác để hình thành kinh phí đầu tư xây dựng Hệ thống giao thông xã, trị giá 2300000 1128 331QDT  2.300.000
Nv19 Chuyển khoản tiền chi tạm ứng cho nhà nhận thầu XYZ 2000000 331 XYZ 1128     2.000.000
Nv20 Nghiệm thu công trình do bên nhận thầu thi công Hệ thống giao thông xã, trị giá 2500000 241 331 XYZ  2.500.000
Nv21 Kế toán lập Phiếu thanh toán, theo chênh lệch giữa số tiền phải thanh toán cho bên nhận thầu XYZ với số đã ứng trước cho nhà thầu, và chuyển khoản thanh toán tiền vay là 300000 331 XYZ 1128        300.000
và tiền gửi NSX là 200000 331 XYZ 1121        200.000
Nv22 Chuyển khoản tiền NSX thanh toán nợ vay quĩ dự trữ tài chính tỉnh theo giá gốc vay 2300000 331 QDT 1121     2.300.000
Cộng SPS     7.561.750  7.566.250
Số nợ còn phải trả cuối kỳ         4.500

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét