Bài tập 9. TRẮC NGHIỆM
Phân loại đối tượng kế toán vào “Tài sản NH và DH”, “Nợ phải trả và Vốn CSH” trong công ty HPMA (ĐVT: trđ)
| | Đối tượng | Giá trị | TSNH | TSDH | NPT | VCSH |
| 1 | Chi phí trả trước | 125 | | | | |
| 2 | Tiền mặt tồn qũy | 200 | | | | |
| 3 | Công cụ, dụng cụ trong kho | 300 | | | | |
| 4 | Qũy khen thưởng, phúc lợi | 250 | | | | |
| 5 | Tạm ứng | 375 | | | | |
| 6 | Thành phẩm tồn kho | 750 | | | | |
| 7 | Qũy phát triển đầu tư | 1000 | | | | |
| 8 | Đầu tư chứng khoán ngắn hạn | 1500 | | | | |
| 9 | Phải thu dài hạn khác | 1250 | | | | |
| 10 | Thuế và các khoản phải nộp | 750 | | | | |
| 11 | Phải trả công nhân viên | 1500 | | | | |
| 12 | Hao mòn tài sản cố định | 2000 | | | | |
| 13 | Tiền gửi ngân hàng | 2250 | | | | |
| 14 | Phải trả cho người bán | 2500 | | | | |
| 15 | Nguyên vật liệu tồn kho | 3750 | | | | |
| 16 | Phải thu của khách hàng | 5000 | | | | |
| 17 | Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối | 6250 | | | | |
| 18 | Vốn góp của chủ sở hũu | 8750 | | | | |
| 19 | Vay ngắn hạn | 6250 | | | | |
| 20 | Tài sản cố định hữu hình | 13750 | | | | |
| | Cộng | | | | | |
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét