Thứ Tư, 6 tháng 3, 2013

Nguyên lý Kế toán (21)




§iÒu vÉn hiÓu

 

Rừng xanh thêm nhờ sánh cùng biển bạc

Núi cao hơn bởi tựa vào sông sâu

Cây cỏ tươi non nhờ nước và ánh sáng

Ta hiểu tình yêu thăng hoa từ nơi đâu!

 

Dẫu biển sóng rền và rừng héo hắt

Dẫu sông sâu cạn khô, núi cao lở sạt

Dẫu cỏ cây lụi tàn, nắng đổ, lũ dâng

Ta hiểu tình yêu vẫn ươm mầm nơi em!

 

  PHAN ĐÌNH NGÂN                                         

 


Ta hiểu tình yêu ở nơi trái tim

Có nhịp bắt đầu, chẳng một nhịp yên,

Vẫn mãi khát khao

rừng xanh, biển bạc

núi cao, sông sâu…

cuộc đời đẹp hơn!

 

Ta hiểu tình yêu vững bền nơi em

Đi qua thăng trầm đến cõi bình yên

Ta hiểu ngày mai đẹp từ quá khứ

Hôm nay bắt nguồn từ buổi đầu tiên…


Bài tập 21. TRẮC NGHIỆM

Chọn nội dung hợp lý nhất

1. Hãy lập Phiếu thu với nội dung sau đây:

- Ông NVH nộp tiền mua sản phẩm tại kho, giá trị thanh toán gồm cả thuế GTGT 10% là 1.100.000đ, ngày 05/10/N, phiếu thu số 76, quyển sổ phiếu thu số 02

- Kèm theo Hóa đơn bán hàng số 80, ngày 05/10/N

 


Đơn vị: ………                                                                        Mẫu C30-BB
Bộ phận: Tài vụ                                                                     (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ/BTC
 Ngày 20/3/2006 của Bộ trưởng BTC)
                                                                    PHIẾU THU                                  Quyển sổ:  ….
                                                          Ngày ….. tháng ….. năm ….                                 Số: ……
Nợ: TK …….
      Có TK ……
Họ và tên người nộp tiền:               ………………………….
Địa chỉ:                     ………………………………………….
Lý do nộp:                 ………………………………………….
Số tiền………………………………………….
Kèm theo: ....... ………………………………………….
 
Thủ trưởng đơn vị                        Kế toán trưởng                                   Người lập
(Ký, Họ tên, Đóng dấu)                 (Ký, Họ tên)                                    (Ký, Họ tên)
             
              Đã nhận đủ tiền ………………………………………….
                                            
Ngày …../……/…….
               Người nộp                                                                            Thủ quĩ
(Ký, Họ tên)                                                                    (Ký, Họ tên)
………..                                                                                            ………..
-        Tỷ giá ngoại tệ.........................
-        Số tiền qui đổi..........................
(Nếu gửi ra ngoài phải đõng dấu)
 
 
 


 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


2. Trong ngày 10/10/N, tại công ty phát sinh các phiếu thu tiền mặt, gồm:

- PT số 83, thu tiền bán hàng giá bán gồm cả thuế GTGT 10% là 1.430.000

- PT số 84, thu tiền bán hàng giá bán gồm cả thuế GTGT 10% là 1.650.000

- PT số 85, thu tiền bán hàng giá bán chưa thuế GTGT 10% là 900.000

- PT số 86, thu tiền bán hàng giá bán chưa thuế GTGT 10% là 1.700.000

- PT số 87, thu tiền bán hàng giá bán chưa thuế GTGT 10% là 2.000.000

 Hãy lập Chứng từ ghi sổ số 30, ngày 10/10/N (Xem biểu mẫu dưới đây)

 

3. Trong ngày 10/10/N, tại công ty phát sinh các phiếu Chi tiền mặt, gồm:

- PC số 62, chi tiền mua hàng hóa nhập kho giá mua chưa thuế GTGT 10% là 1.300.000

- PC số 63, chi tiền mua hàng hóa nhập kho giá mua chưa thuế GTGT 10% là 1.400.000

- PC số 64, chi tiền mua hàng hóa nhập kho giá mua chưa thuế GTGT 10% là 1.200.000

- PC số 65, chi tiền mua hàng hóa nhập kho giá mua gồm cả thuế GTGT 10% là 1.100.000

- PC số 66, chi tiền mua hàng hóa nhập kho giá mua gồm cả thuế GTGT 10% là 1.760.000

Hãy lập Chứng từ ghi sổ số 31, ngày 10/10/N (Xem biểu mẫu dưới đây)


CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số…….., Ngày………. Tháng ….. Năm….

 

Trích yếu
SHTK
Só phát sinh
Ghi chú
Nợ
Nợ
A
B
C
1
2
D
…. Thu tiền…
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Cộng
 
 
 
 
 
Số tiền (Viết bằng chữ)

Người lập                                                                     Kế toán trưởng

 

 

CHỨNG TỪ GHI SỔ

Số…….., Ngày………. Tháng ….. Năm….

 

Trích yếu
SHTK
Só phát sinh
Ghi chú
Nợ
Nợ
A
B
C
1
2
D
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Cộng
 
 
 
 
 
Số tiền (Viết bằng chữ)

Người lập                                                                     Kế toán trưởng

 

4. Hãy kể ra 4 mẫu chứng từ liên quan đến nghiệp vụ phát sinh theo định khoản dưới đây:
     Nợ TK 211               200.000.000

     Nợ TK 1332               20.000.000

Có TK 1121      220.000.000

 

5. Hãy kể ra 2 mẫu chứng từ liên quan đến nghiệp vụ phát sinh theo định khoản dưới đây:
     Nợ TK 1111             22.000.000

            Có TK 5112        20.000.000

Có TK 3331                  2.000.000

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét