Thứ Năm, 29 tháng 8, 2013

KTTC- Bài tập 96- BCTC



Yêu cầu:
1/Xác định giá trị (x )theo số liệu dưới đây, dựa trên nguyên tắc cân bằng
theo Bảng cân đối tài khoản và cân bằng theo Bảng cân đối kế toán?
2/Hãy lập B02-DOANH NGHIệP (khái quát)
3/Hãy lập B01-DOANH NGHIệP (Khái quát)
TT Khoản mục  Tiền  (tr đ)
1 Tiền mặt (111)         100,00
2 Tiền gửi (112)         900,00
3 Vật liệu (152)      1.200,00
4 Phải thu ở ng mua NH(131)      1.800,00
5 Trả trước cho N bán NH(331)          50,00
6 Tạm ứng (141)          80,00
7 Thành phẩm (155)      2.500,00
8 Dự phòng GGHTK (159)         250,00
9 Nguyên giá TSCĐHH (211)    15.000,00
10 Hao mòn TSCĐHH (214)      3.500,00
11 Chi phí XDCB dở dang (241)      2.000,00
12 Vay ngắn hạn (311)      1.450,00
13 Vay dài hạn (341)      2.800,00
14 Nguồn vốn kinh doanh (411)  x ? 
15 Lợi nhuận kỳ trước chưa P P(421)         350,00
16 Doanh thu BH&CCDV (511)    24.000,00
17 Doanh thu bán hàng nội bộ (512)      1.900,00
18 Giá vốn hàng bán (632)    15.700,00
19 Doanh thu tài chính (515)         170,00
20 Chi phí tài chính (635)         210,00
21 Chi phí bán hàng (641)         320,00
22 Chi phí QLDN (642)      2.650,00
23 Thu nhập khác (711)         150,00
24 Chi phí  khác (811)         200,00
25 Chiết khấu thương mại (521)          90,00
26 Giảm giá hàng bán (532)         140,00
27 Thuế TTĐB phải nộp chưa khai (6%)
28 Thuế TNDNHH chưa khai (25% lợi nhuận kỳ này)
29 Lương phải trả (334)         560,00
30 Các khoản BHXH, YT, KPCĐ, BHTN chưa nộp (338)        110,00
Lời giải
1 Tìm giá trị X (mục 14- Nguồn vốn kinh doanh)    
  theo cân bằng số dư Nợ = Số dư Có của các TK trên Bảng CĐTK
Phương trình:  Tổng Dư Nợ = Dư Có TK411 (mục 14) + Dư Có các TK liên quan
Từ đó: Dư Có TK411 = Tổng Dư Nợ - Dư Có các TK liên quan
Các khoản mục
1>Tổng Dư Nợ các TK Mục 1+2+3+4+5+6+7+9+11+18+20+21+22+24+25+26
 =       42.940,0
2>Tổng Dư Có các TK liên quan (đã biết)
Mục 8+10+12+13+15+16+17+19+23+29+30
 =   35.240,0
3>Do vậy Số dư Có TK411 (M14- giá trị X)= (1)-(2)=     7.700,00
2 Xác định lợi nhuận kỳ này        
  theo phương trình:        
  >Tổng doanh thu thuần, thu nhập thuần - (Tổng giá vốn + chi phí các hoạt động)
Mục  Tổng DtT  Tổng G.vốn
 và T.N Thuần  và C phí
a  b  c
16 Doanh thu BH&CCDV (511)    24.000,00    24.000,00
17 Doanh thu bán hàng nội bộ (512)      1.900,00     1.900,00
18 Giá vốn hàng bán (632)    15.700,00  15.700,00
19 Doanh thu tài chính (515)         170,00        170,00  
20 Chi phí tài chính (635)         210,00         210,00
21 Chi phí bán hàng (641)         320,00         320,00
22 Chi phí QLDN (642)      2.650,00      2.650,00
23 Thu nhập khác (711)         150,00        150,00  
24 Chi phí  khác (811)         200,00         200,00
25 Chiết khấu thương mại (521)          90,00        (90,00)  
26 Giảm giá hàng bán (532)         140,00      (140,00)  
27 Thuế TTĐB phải nộp chưa khai (6%)     1.466,04    (1.466,04)  
a Cộng (từ M16 đến M27)    x    24.523,96  19.080,00
b Tổng Lợi nhuận thuần (Cột b - Cột c)      5.443,96    
28 Thuế thu nhập p nộp kỳ này     1.360,99    
31 Lợi nhuận sau thuế kỳ này (M27b-28)     4.082,97    
             
             
  Phương pháp tính thuế TTĐB của hàng bán ra tại doanh nghiệp(M27)
  >Giá bán ra gồm : Doanh thu của dn + Thuế TTĐB p nộp NSNN  
     +Thuế GTGT đầu ra p nộp NSNN     
  >Theo đó: Tỷ lệ các khoản trong giá bán được xác định gồm:  
     *Doanh thu =100%       
     *Thuế TTĐB tính trên doanh thu = 6%; 10%, 20%.... 
     *Thuế GTGT tính trên Doanh thu + Thuế TTĐB = 5%, 10%,; 0% 
  Từ đó theo Bài tập trên, ta có:      
     *Doanh thu bán ra ở M16 +M17 =    25.900,00  
     *Tổng tỷ lệ (tổng hệ số) thanh toán = 100%+6%= 106% (hay 1,06) 
     *Do vậy: Mức thuế TTĐB p nộp = 25.900/1,06x0,06= 
              1.466,04  
     và Doanh thu chịu thuế = 25.900/1,06 x 1,0=   
            24.433,96  
  Phương pháp tính thuế TNDN của hàng bán ra tại doanh nghiệp(M28)
   >Lợi nhuận chịu thuế (M27)=      5.443,96    
   >Suất thuế (theo M28) =    25%    
   >Mức thuế TNDN p nộp=        1.360,99 (M28)  
             
  2/Hãy lập B02-DOANH NGHIệP (khái quát)    
  BÁO CÁO KẾT QuẢ KINH DOANH  (xem mẫu trang 49)   
  Chỉ tiêu      Số tiền     
1 Tổng doanh thu BH&CCDV    25.900,00 M16+17  
2 Các khoản giảm trừ doanh thu     1.696,04    
>Thuế XK p nộp               -      
>Thuế TTĐB p nộp     1.466,04 M27  
>CKTM          90,00 M25  
>Giá trị HBBTL               -      
>GGHB        140,00 M26  
3 Tổng d thu thuần BH&CCDV    24.203,96 (1)-(2)  
4 Giá vốn hàng bán    15.700,00 M18  
5 Lợi nhuận gộp bán hàng     8.503,96 (3)-(4)  
6 Doanh thu h đ tài chính        170,00 M19  
7 Chi phí tài chính         210,00 M20  
8 Chi phí bán hàng        320,00 M21  
9 Chi phí QLDN     2.650,00 M22  
10 Lợi nhuận thuần HĐKD     5.493,96 5+6-7-8-9  
11 Thu nhập khác        150,00 M23  
12 Chi phí khác        200,00 M24  
13 Lợi nhuận khác         (50,00) (11)-(12)  
14 Tổng lợi nhuận thuần                 -  
kế toán     5.443,96 (10)+(13)  
15 Chi phí thuế TNDNHH     1.360,99 M28  
16 Thuế TNDN hoãn lại               -      
     
17 Lợi nhuận thuần sau      
thuế TNDN     4.082,97 14-15+,-16             -  
          M31  
             
  3/Hãy lập B01-DOANH NGHIệP (Khái quát)  
             
  BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN (B01-D N)   (xem mẫu trang 50)
         ĐVY: Tr.đ     
  TÀI SẢN      Đầu kỳ  Cuối kỳ  
A TÀI SẢN NGẮN HẠN       6.380,00     6.380,00  
1 Tiền mặt            100,00        100,00  
2 Tiền gửi            900,00        900,00  
3 Vật liệu         1.200,00     1.200,00  
4 P thu ở khách hàng       1.800,00     1.800,00  
5 Trả trước cho người bán            50,00          50,00  
6 Tạm ứng              80,00          80,00  
7 Thành phẩm         2.500,00     2.500,00  
8 DP GG HTK           (250,00)      (250,00)  
             
             
B TÀI SẢN DÀI HẠN      13.500,00   13.500,00  
9 Nguyên giá TSCĐHH (211)      15.000,00   15.000,00  
10 Hao mòn TSCĐHH (214)      (3.500,00)    (3.500,00)  
11 Chi phí XDCB dở dang (241)     2.000,00     2.000,00  
             
             
  TỔNG CỘNG TÀI SảN (A+B)    19.880,00   19.880,00  
  NGUỒN VỐN          
A NỢ PHẢI TRẢ         4.920,00     7.747,03  
12 Vay ngắn hạn (311)       1.450,00     1.450,00  
13 Vay dài hạn (341)       2.800,00     2.800,00  
27 Thuế TTĐB p nộp   0     1.466,04  
28 Thuế TNDN p nộp   0     1.360,99  
29 Lương phải trả (334)          560,00        560,00  
30 Các khoản BHXH, YT, KPCĐ, BHTN chưa nộp (338)        110,00        110,00  
             
             
B VỐN CHỦ SỞ HỮU      14.960,00   12.132,97  
14 Nguồn vốn K D(TK411 - X?)     7.700,00     7.700,00  
15 Lợi nhuận kỳ trước chưa P P(421)        350,00        350,00  
15b Lợi nhuận kế toán kỳ này       6.910,00 0  
15c Lợi nhuận sau thuế chứ P P               -       4.082,97 M31
  TỔNG CỘNG NGUồN VốN (A+B)    19.880,00   19.880,00  
                      -                -    
  Ghi chú M15b vào đầu kỳ        
  Phương pháp tính lợi nhuận kế toán kỳ này (chưa khai thuế TTĐB và thuế TNDN)
  >Lợi nhuận = Tổng thu - Tổng chi      
  = M16+17-18+19-20-21-22+23-24-25-26     6.910,00  

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét