Thứ Năm, 29 tháng 1, 2015

B01,02,03-DN THEO TT 200/2014

PHỤ LỤC
BIỂU MẪU BÁO CÁO TÀI CHÍNH
(Ban hành kèm theo Thông tư số 200 ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ Tài chính)

1. Bảng cân đối kế toán năm của doanh nghiệp hoạt động liên tục

Đơn vị báo cáo:………………....
                                          Mẫu số B 01 – DN
Địa chỉ:………………………….
      (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
          Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
 Tại ngày ... tháng ... năm ...(1)
(Áp dụng cho doanh nghiệp đáp ứng giả định hoạt động liên tục)

  Đơn vị tính:.............


TÀI SẢN

số


Thuyết minh
Số cuối năm (3)
Số
đầu  năm
(3)
1
2
3
4
5

A. TÀI SẢN NGẮN HẠN (100=110+120+130+140+150)


100



I. Tiền và các khoản tương đương tiền
110



1. Tiền
111



2. Các khoản tương đương tiền

112



II. Đầu tư tài chính ngắn hạn
120



1. Chứng khoán kinh doanh
121



2. Dự phòng giảm giá chứng khoán kinh doanh (*)
122

(…)
(…)
3. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn

123




III. Các khoản phải thu ngắn hạn
130



1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng
131



2. Trả trước cho người bán ngắn hạn
132



3. Phải thu nội bộ ngắn hạn
133



4. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
134



5. Phải thu về cho vay ngắn hạn
135



6. Phải thu ngắn hạn khác
136



7. Dự phòng phải thu ngắn hạn khó đòi (*)
137



8. Tài sản thiếu chờ xử lý

139



IV. Hàng tồn kho
140



1. Hàng tồn kho
141



2. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho (*)
149

(…)
(…)





V. Tài sản ngắn hạn khác
150



1. Chi phí trả trước ngắn hạn
151



2. Thuế GTGT được khấu trừ
152



3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
153



4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ
154



5. Tài sản ngắn hạn khác
155




B - TÀI SẢN DÀI HẠN (200=210+220+230+240+250+260)


200



I. Các khoản phải thu dài hạn
210



1. Phải thu dài hạn của khách hàng
211



2. Trả trước cho người bán dài hạn
212



3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
213



4. Phải thu nội bộ dài hạn
214



5. Phải thu về cho vay dài hạn
215



6. Phải thu dài hạn khác
216



7. Dự phòng phải thu dài hạn khó đòi (*)

219

(...)
(...)
II. Tài sản cố định
220



1. Tài sản cố định hữu hình
221



      - Nguyên giá
222



      - Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
223

(…)
(…)
2. Tài sản cố định thuê tài chính
224



      - Nguyên giá
225



      - Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
226

(…)
(…)
3. Tài sản cố định vô hình
227



      - Nguyên giá
228



      - Giá trị hao mòn luỹ kế (*)

229

(…)
(…)
III. Bất động sản đầu tư
230



      - Nguyên giá
231



      - Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
232






(…)
(…)
IV. Tài sản dở dang dài hạn
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dở dang dài hạn
2. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
240
241
242








V. Đầu tư tài chính dài hạn
250



1. Đầu tư vào công ty con
251



2. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
252



3. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
4. Dự phòng đầu tư tài chính dài hạn (*)
253
254



5. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
255

(…)
(…)
VI. Tài sản dài hạn khác
260



1. Chi phí trả trước dài hạn
261



2. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
262



3. Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế dài hạn
263



4. Tài sản dài hạn khác
268




Tổng cộng tài sản (270 = 100 + 200)


270




C. NỢ PHẢI TRẢ


300



I. Nợ ngắn hạn
310



1. Phải trả người bán ngắn hạn
311



2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn
312



3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
313



4. Phải trả người lao động
314



5. Chi phí phải trả ngắn hạn
315



6. Phải trả nội bộ ngắn hạn
316



7. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
317



8. Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn
318



9. Phải trả ngắn hạn khác
319



10. Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
320



11. Dự phòng phải trả ngắn hạn
321



12. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
322



13. Quỹ bình ổn giá
323



14. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ

324



II. Nợ dài hạn
330



1. Phải trả người bán dài hạn
331



2. Người mua trả tiền trước dài hạn
332



3. Chi phí phải trả dài hạn
333



4. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
334



5. Phải trả nội bộ dài hạn
335



6. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn
336



7. Phải trả dài hạn khác
337



8. Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
338



9. Trái phiếu chuyển đổi
339



10. Cổ phiếu ưu đãi
340



11. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
341



12. Dự phòng phải trả dài hạn
342



13. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

343



D - VỐN CHỦ SỞ HỮU
400




I. Vốn chủ sở hữu
410



1. Vốn góp của chủ sở hữu
    - Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
    - Cổ phiếu ưu đãi
411
411a
411b



2. Thặng dư vốn cổ phần
412



3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
413



4. Vốn khác của chủ sở hữu
414



5. Cổ phiếu quỹ (*)
415

(...)
(...)
6. Chênh lệch đánh giá lại tài sản
416



7. Chênh lệch tỷ giá hối đoái
417



8. Quỹ đầu tư phát triển
418



9. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
419



10. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
420



11. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
     - LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước
     - LNST chưa phân phối kỳ này
421
421a
421b



12. Nguồn vốn đầu tư XDCB

422



II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
430



  1. Nguồn kinh phí
431



  2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
432




Tổng cộng nguồn vốn (440 = 300 + 400)


440



                                                                                                      Lập, ngày ... tháng ... năm ...
Người lập biểu
Kế toán trưởng
Giám đốc
(Ký, họ tên)
      - Số chứng chỉ hành nghề;
- Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán
(Ký, họ tên)
(Ký, họ tên, đóng dấu)

Ghi chú:
(1)    Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.
(2)    Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...).
(3)    Đối với doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số cuối năm“ có thể ghi là “31.12.X“; “Số đầu năm“ có thể ghi là “01.01.X“.
(4) Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề,  tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.


2. Bảng cân đối kế toán của doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục

Đơn vị báo cáo:………………....
                             Mẫu số B 01/CDHĐ – DNKLT
Địa chỉ:………………………….
      (Ban hành theo Thông tư số 200/2014/TT-BTC
          Ngày 22/12/2014 của Bộ Tài chính)

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
 Tại ngày ... tháng ... năm ...(1)
(Áp dụng cho doanh nghiệp không đáp ứng giả định hoạt động liên tục)

Đơn vị tính:.............


TÀI SẢN

số


Thuyết minh
Số cuối năm (3)
Số
đầu  năm
(3)
1
2
3
4
5

A.TÀI SẢN  (100=110+120+130+140+150+160+170+180)

100



I. Tiền và các khoản tương đương tiền
110



1. Tiền
111



2. Các khoản tương đương tiền

112



II. Đầu tư tài chính
120



1. Chứng khoán kinh doanh
121



2. Đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn
122



3. Đầu tư vào công ty con
123



4. Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
124



5. Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
125








III. Các khoản phải thu
130



1. Phải thu của khách hàng
131



2. Trả trước cho người bán
132



3. Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc
133



4. Phải thu nội bộ
134



5. Phải thu về cho vay
135



6. Phải thu theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
136



7. Phải thu khác
137



8. Tài sản thiếu chờ xử lý

138



IV. Hàng tồn kho

140



V. Tài sản cố định
150



1. Tài sản cố định hữu hình
151



2. Tài sản cố định thuê tài chính
152



3. Tài sản cố định vô hình

153



VI. Bất động sản đầu tư
160






(…)
(…)
VII. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
170




VIII. Tài sản khác
180



1. Chi phí trả trước
181



2. Thuế GTGT được khấu trừ
182



3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
183



4. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ
184



5. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại
185



6. Tài sản khác
186




B. NỢ PHẢI TRẢ

300



1. Phải trả người bán
311



2. Người mua trả tiền trước
312



3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
313



4. Phải trả người lao động
314



5. Chi phí phải trả
315



6. Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh




7. Phải trả nội bộ khác
316



8. Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng
317



9. Doanh thu chưa thực hiện
318



10. Phải trả khác
319



11. Vay và nợ thuê tài chính
320



12. Trái phiếu chuyển đổi
339



13. Cổ phiếu ưu đãi
340



14. Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
341



15. Dự phòng phải trả
321



16. Quỹ khen thưởng, phúc lợi
322



17. Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
343



18. Quỹ bình ổn giá
323



19. Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ

324



C - VỐN CHỦ SỞ HỮU (400=410+430)
400




I. Vốn chủ sở hữu
410



1. Vốn góp của chủ sở hữu
    - Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
    - Cổ phiếu ưu đãi
411
411a
411b



2. Thặng dư vốn cổ phần
412



3. Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
413



4. Vốn khác của chủ sở hữu
414



5. Cổ phiếu quỹ (*)
415

(...)
(...)
6. Quỹ đầu tư phát triển
418



7. Quỹ hỗ trợ sắp xếp doanh nghiệp
419



8. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
420



9. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
     - LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước
     - LNST chưa phân phối kỳ này
421
421a
421b



10. Nguồn vốn đầu tư XDCB

422



II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
430



  1. Nguồn kinh phí
431



  2. Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
432




Tổng cộng nguồn vốn (440=300 + 400)


440




Ghi chú:
(1)    Những chỉ tiêu không có số liệu được miễn trình bày nhưng không được đánh lại “Mã số” chỉ tiêu.
(2)    Số liệu trong các chỉ tiêu có dấu (*) được ghi bằng số âm dưới hình thức ghi trong ngoặc đơn (...).
(3)    Đối với doanh nghiệp có kỳ kế toán năm là năm dương lịch (X) thì “Số cuối năm“ có thể ghi là “31.12.X“; “Số đầu năm“ có thể ghi là “01.01.X“.
(4) Đối với người lập biểu là các đơn vị dịch vụ kế toán phải ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề,  tên và địa chỉ Đơn vị cung cấp dịch vụ kế toán. Người lập biểu là cá nhân ghi rõ Số chứng chỉ hành nghề.








Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét